Việc chinh phục tiếng Anh từ con số 0 có thể là một hành trình đầy thử thách, đặc biệt khi bạn không biết bắt đầu từ đâu hay học mãi mà không thấy tiến bộ. Nắm vững 400 từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc là bước đệm quan trọng để xây dựng nền tảng vững chắc. Bài viết này sẽ cung cấp danh sách từ vựng theo chủ đề cùng những phương pháp học hiệu quả, giúp bạn tự tin hơn trên con đường học tập của mình.
Tầm quan trọng của việc học từ vựng tiếng Anh cơ bản
Từ vựng tiếng Anh cơ bản là nền tảng cốt lõi cho mọi kỹ năng giao tiếp. Nếu ví tiếng Anh như một ngôi nhà, thì ngữ pháp là khung sườn, còn từ vựng chính là những viên gạch. Thiếu từ vựng, bạn sẽ không thể diễn đạt ý tưởng của mình một cách trôi chảy hay hiểu được những gì người khác nói, dù có nắm vững ngữ pháp đến đâu. Một vốn từ vựng phong phú giúp bạn tự tin hơn khi nói chuyện, viết lách và đọc hiểu.
Hơn nữa, việc học từ vựng tiếng Anh từ những cấp độ đầu tiên, đặc biệt là dành cho người mất gốc, không chỉ giúp bạn xây dựng khả năng giao tiếp mà còn mở ra cánh cửa tiếp cận nguồn kiến thức khổng lồ. Từ vựng chính là chìa khóa để bạn hiểu được nội dung các bài báo, sách, phim ảnh và các tài liệu chuyên ngành bằng tiếng Anh. Điều này đặc biệt đúng trong kỷ nguyên số, khi tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến trên Internet và trong nhiều lĩnh vực khoa học, công nghệ.
400 từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc theo chủ đề
Download File 400 từ vựng tiếng Anh cơ bản dành cho người mất gốc PDF: tại đây.
Từ vựng về động vật
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Cat |
n |
/kæt/ |
Con mèo |
| Bird |
n |
/bɜ:rd/ |
Con chim |
| Fish |
n |
/fɪʃ/ |
Con cá |
| Elephant |
n |
/ˈɛləfənt/ |
Con voi |
| Lion |
n |
/ˈlaɪən/ |
Con sư tử |
| Tiger |
n |
/ˈtaɪgər/ |
Con hổ |
| Monkey |
n |
/ˈmʌŋki/ |
Con khỉ |
| Bear |
n |
/bɛr/ |
Con gấu |
| Horse |
n |
/hɔ:rs/ |
Con ngựa |
| Cow |
n |
/kaʊ/ |
Con bò |
| Pig |
n |
/pɪg/ |
Con lợn |
| Sheep |
n |
/ʃiːp/ |
Con cừu |
| Goat |
n |
/goʊt/ |
Con dê |
| Rabbit |
n |
/ˈræbɪt/ |
Con thỏ |
| Duck |
n |
/dʌk/ |
Con vịt |
| Chicken |
n |
/ˈʧɪkən/ |
Con gà |
| Mouse |
n |
/maʊs/ |
Con chuột |
| Frog |
n |
/frɑg/ |
Con ếch |
| Deer |
n |
/dɪr/ |
Con nai |
Từ vựng về bộ phận cơ thể
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Head |
n |
/hɛd/ |
Cái đầu |
| Eye |
n |
/aɪ/ |
Mắt |
| Ear |
n |
/ɪr/ |
Tai |
| Nose |
n |
/noʊz/ |
Mũi |
| Mouth |
n |
/maʊθ/ |
Miệng |
| Hand |
n |
/hænd/ |
Tay |
| Arm |
n |
/ɑ:rm/ |
Cánh tay |
| Leg |
n |
/lɛg/ |
Cẳng chân |
| Foot |
n |
/fʊt/ |
Bàn chân |
| Finger |
n |
/ˈfɪŋgər/ |
Ngón tay |
| Toe |
n |
/toʊ/ |
Ngón chân |
| Hair |
n |
/hɛr/ |
Tóc |
| Face |
n |
/feɪs/ |
Khuôn mặt |
| Knee |
n |
/ni:/ |
Đầu gối |
| Elbow |
n |
/ˈɛlˌboʊ/ |
Khuỷu tay |
| Back |
n |
/bæk/ |
Lưng |
| Chest |
n |
/ʧɛst/ |
Ngực |
| Stomach |
n |
/ˈstʌmək/ |
Cái bụng |
| Neck |
n |
/nɛk/ |
Cổ |
| Tooth |
n |
/tu:θ/ |
Răng |
Từ vựng về quần áo
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Shirt |
n |
/ʃɜ:rt/ |
Áo sơ mi |
| Pants |
n |
/pænts/ |
Quần dài |
| Dress |
n |
/drɛs/ |
Đầm |
| Skirt |
n |
/skɜ:rt/ |
Váy ngắn |
| Shoes |
n |
/ʃu:z/ |
Đôi giày |
| Socks |
n |
/sɑks/ |
Đôi tất |
| Hat |
n |
/hæt/ |
Mũ |
| Coat |
n |
/koʊt/ |
Áo choàng |
| Jacket |
n |
/ˈʤækɪt/ |
Áo khoác |
| Sweater |
n |
/sˈwɛtər/ |
Áo len |
| T-shirt |
n |
/ˈtiˌʃɜ:rt/ |
Áo thun |
| Gloves |
n |
/ɡlʌvz/ |
Đôi găng tay |
| Scarf |
n |
/skɑ:rf/ |
Khăn quàng cổ |
| Belt |
n |
/bɛlt/ |
Thắt lưng |
| Tie |
n |
/taɪ/ |
Cà vạt |
| Shorts |
n |
/ʃɔ:rts/ |
Quần đùi |
| Boots |
n |
/bu:ts/ |
Đôi ủng |
| Sandals |
n |
/ˈsændəlz/ |
Đôi dép xăng đan |
| Uniform |
n |
/ˈju:nəˌfɔ:rm/ |
Đồng phục |
| Pajamas |
n |
/pəˈʤɑ:məz/ |
Đồ ngủ |
Từ vựng về màu sắc
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Red |
n |
/rɛd/ |
Màu đỏ |
| Blue |
n |
/blu:/ |
Màu xanh da trời |
| Green |
n |
/gri:n/ |
Màu xanh lá |
| Yellow |
n |
/ˈjɛloʊ/ |
Màu vàng |
| Black |
n |
/blæk/ |
Màu đen |
| White |
n |
/waɪt/ |
Màu trắng |
| Pink |
n |
/pɪŋk/ |
Màu hồng |
| Orange |
n |
/ˈɔ:rɪnʤ/ |
Màu cam |
| Purple |
n |
/ˈpɜ:r.pəl/ |
Màu tía |
| Brown |
n |
/braʊn/ |
Màu nâu |
| Gray |
n |
/greɪ/ |
Màu xám |
| Gold |
n |
/goʊld/ |
Màu vàng |
| Silver |
n |
/ˈsɪlvər/ |
Màu bạc |
| Violet |
n |
/ˈvaɪəlɪt/ |
Màu tím |
| Indigo |
n |
/ˈɪndɪˌgoʊ/ |
Màu chàm |
| Maroon |
n |
/məˈru:n/ |
màu nâu sẫm |
| Beige |
n |
/beɪʒ/ |
Màu be |
| Turquoise |
n |
/ˈtə:rkwɔɪz/ |
Màu ngọc lam |
| Olive |
n |
/ˈɑlɪv/ |
Màu xanh ôliu |
Học từ vựng tiếng Anh cơ bản hiệu quả với hình ảnh và ngữ cảnh
Từ vựng về các tính từ thông dụng
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Big |
adj |
/bɪg/ |
To lớn |
| Small |
adj |
/smɔ:l/ |
Bé nhỏ |
| Good |
adj |
/gʊd/ |
Tốt, giỏi |
| Bad |
adj |
/bæd/ |
Xấu, tệ |
| Happy |
adj |
/ˈhæpi/ |
Vui vẻ, hạnh phúc |
| Sad |
adj |
/sæd/ |
Buồn |
| Easy |
adj |
/ˈi:zi/ |
Dễ |
| Hard |
adj |
/hɑ:rd/ |
Cứng |
| Hot |
adj |
/hɑt/ |
Nóng |
| Cold |
adj |
/koʊld/ |
Lạnh |
| Old |
adj |
/oʊld/ |
Cũ, già |
| New |
adj |
/nu:/ |
Mới |
| Fast |
adj |
/fæst/ |
Nhanh |
| Slow |
adj |
/sloʊ/ |
Chậm |
| Clean |
adj |
/kli:n/ |
Sạch sẽ |
| Dirty |
adj |
/ˈdɜ:rti/ |
Bẩn thỉu |
| Strong |
adj |
/strɔ:ŋ/ |
Mạnh |
| Weak |
adj |
/wi:k/ |
Yếu đuối |
| Light |
adj |
/laɪt/ |
Nhẹ |
| Heavy |
adj |
/ˈhɛvi/ |
Nặng |
Từ vựng về các động từ thông dụng
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Eat |
v |
/i:t/ |
Ăn |
| Drink |
v |
/drɪŋk/ |
Uống |
| Go |
v |
/goʊ/ |
Đi |
| Come |
v |
/kʌm/ |
Đến |
| See |
v |
/si:/ |
Nhìn thấy, gặp |
| Look |
v |
/lʊk/ |
Nhìn |
| Make |
v |
/meɪk/ |
Làm |
| Do |
v |
/du:/ |
Làm |
| Read |
v |
/riːd/ |
Đọc |
| Write |
v |
/raɪt/ |
Viết |
| Speak |
v |
/spi:k/ |
Nói |
| Listen |
v |
/ˈlɪsən/ |
Nghe |
| Run |
v |
/rʌn/ |
Chạy |
| Walk |
v |
/wɔ:k/ |
Đi bộ |
| Jump |
v |
/dʒʌmp/ |
Nhảy |
| Play |
v |
/pleɪ/ |
Chơi |
| Sleep |
v |
/sli:p/ |
Ngủ |
| Wake |
v |
/weɪk/ |
Thức dậy, tỉnh dậy |
| Help |
v |
/hɛlp/ |
Giúp đỡ |
| Learn |
v |
/lɜ:rn/ |
Học |
Từ vựng về hoạt động hằng ngày
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Cook |
v |
/kʊk/ |
Nấu ăn |
| Clean |
v |
/kli:n/ |
Lau dọn |
| Wash |
v |
/wɑʃ/ |
Rửa |
| Drive |
v |
/draɪv/ |
Lái xe |
| Shop |
v |
/ʃɑp/ |
Đi mua sắm |
| Work |
v |
/wɜ:rk/ |
Làm việc |
| Study |
v |
/ˈstʌdi/ |
Học |
| Rest |
v |
/rɛst/ |
Nghỉ ngơi |
| Exercise |
v |
/ˈɛksərˌsaɪz/ |
Tập thể dục |
| Travel |
v |
/ˈtrævəl/ |
Du lịch |
| Watch TV |
v |
/wɑʧ tiˈvi/ |
Xem tivi |
| Talk |
v |
/tɔ:k/ |
Nói chuyện |
| Meet |
v |
/mi:t/ |
Gặp |
| Call |
v |
/kɔ:l/ |
Gọi |
| Visit |
v |
/ˈvɪzɪt/ |
Thăm, thăm viếng |
| Paint |
v |
/peɪnt/ |
Sơn |
| Draw |
v |
/drɔ:/ |
Vẽ |
| Dance |
v |
/dæns/ |
Nhảy |
| Sing |
v |
/sɪŋ/ |
Hát |
| Plan |
v |
/plæn/ |
Lên kế hoạch |
Từ vựng về cảm giác
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Happy |
adj |
/ˈhæpi/ |
Vui mừng |
| Sad |
adj |
/sæd/ |
Buồn |
| Angry |
adj |
/ˈæŋgri/ |
Tức giận |
| Excited |
adj |
/ɪkˈsaɪtɪd/ |
Hào hứng |
| Scared |
adj |
/skɛrd/ |
Sợ hãi |
| Nervous |
adj |
/ˈnɜ:rvəs/ |
Lo lắng |
| Tired |
adj |
/taɪəd/ |
Mệt mỏi |
| Surprised |
adj |
/səˈpraɪzd/ |
Ngạc nhiên |
| Bored |
adj |
/bɔ:rd/ |
Chán |
| Calm |
adj |
/kɑ:m/ |
Điềm tĩnh |
| Proud |
adj |
/praʊd/ |
Tự hào |
| Lonely |
adj |
/ˈloʊnli/ |
Cô đơn |
| Confused |
adj |
/kənˈfju:zd/ |
Bối rối |
| Hopeful |
adj |
/ˈhoʊpfəl/ |
Đầy hy vọng |
| Joyful |
adj |
/ˈʤɔɪfəl/ |
Hân hoan, vui mừng |
| Hungry |
adj |
/ˈhʌŋɡri/ |
Đói bụng |
| Thirsty |
adj |
/ˈθɜ:rsti/ |
Khát nước |
| Relaxed |
adj |
/rɪˈlækst/ |
Thư giãn |
| Anxious |
adj |
/ˈæŋʃəs/ |
Lo lắng, lo âu |
| Upset |
adj |
/ʌpˈsɛt/ |
Thất vọng |
Từ vựng về giải trí
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Movie |
n |
/ˈmu:vi/ |
Bộ phim |
| Song |
n |
/sɔ:ŋ/ |
Bài hát |
| Dance |
v |
/dæns/ |
Nhảy, khiêu vũ |
| Game |
n |
/geɪm/ |
Trò chơi |
| Music |
n |
/ˈmjuːzɪk/ |
Âm nhạc |
| Book |
n |
/bʊk/ |
Sách |
| Show |
n |
/ʃoʊ/ |
Cuộc biểu diễn |
| Concert |
n |
/ˈkɑ:nsərt/ |
Buổi hòa nhạc |
| Party |
n |
/ˈpɑ:rti/ |
Buổi tiệc |
| Video |
n |
/ˈvɪdioʊ/ |
vi-đê-ô |
| Theater |
n |
/ˈθɪə.tər/ |
Nhà hát |
| Actor |
n |
/ˈæktər/ |
Diễn viên |
| Singer |
n |
/ˈsɪŋər/ |
Ca sĩ |
| Play |
v |
/pleɪ/ |
Chơi |
| Film |
n |
/fɪlm/ |
Phim ảnh |
| Guitar |
n |
/gɪˈtɑ:r/ |
Đàn ghi ta |
| Piano |
n |
/piˈænoʊ/ |
Đàn piano |
| Band |
n |
/bænd/ |
Ban nhạc |
| Radio |
n |
/ˈreɪdiˌoʊ/ |
Đài |
| Television |
n |
/ˌtɛləˈvɪʒən/ |
Ti vi |
Từ vựng về gia đình
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Mother |
n |
/ˈmʌðər/ |
Mẹ |
| Father |
n |
/ˈfɑ:ðər/ |
Bố |
| Brother |
n |
/ˈbrʌðər/ |
Anh trai, em trai |
| Sister |
n |
/ˈsɪstər/ |
Em gái, chị gái |
| Son |
n |
/sʌn/ |
Con trai |
| Daughter |
n |
/ˈdɔ:tər/ |
Con gái |
| Baby |
n |
/ˈbeɪbi/ |
Em bé |
| Child |
n |
/ʧaɪld/ |
Đứa trẻ |
| Parents |
n |
/ˈpɛrənts/ |
Cha mẹ |
| Grandmother |
n |
/ˈɡrænˌmʌðər/ |
Bà ngoại, bà nội |
| Grandfather |
n |
/ˈgrænˌfɑ:ðər/ |
Ông nội, ông ngoại |
| Aunt |
n |
/ɑːnt/ |
Dì, cô, bác (gái) |
| Uncle |
n |
/ˈʌŋkəl/ |
Chú, cậu, bác (trai) |
| Cousin |
n |
/ˈkʌzən/ |
Anh, em họ |
| Nephew |
n |
/ˈnɛfju:/ |
Cháu trai |
| Niece |
n |
/ni:s/ |
Cháu gái |
| Wife |
n |
/waɪf/ |
Vợ |
| Husband |
n |
/ˈhʌzbənd/ |
Chồng |
| Grandparents |
n |
/ˈɡrænˌpɛrənts/ |
Ông bà |
| Family |
n |
/ˈfæməli/ |
Gia đình |
Từ vựng về đồ ăn, thức uống
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Apple |
n |
/ˈæpəl/ |
Quả táo |
| Banana |
n |
/bəˈnænə/ |
Quả chuối |
| Bread |
n |
/brɛd/ |
Bánh mỳ |
| Cheese |
n |
/ʧi:z/ |
Phô mai |
| Egg |
n |
/ɛg/ |
Trứng |
| Fish |
n |
/fɪʃ/ |
Cá |
| Meat |
n |
/mi:t/ |
Thịt |
| Milk |
n |
/mɪlk/ |
Sữa |
| Orange |
n |
/ˈɔ:rɪnʤ/ |
Quả cam |
| Rice |
n |
/raɪs/ |
Cơm, gạo |
| Salad |
n |
/ˈsæləd/ |
Rau trộn |
| Soup |
n |
/su:p/ |
Canh |
| Tomato |
n |
/təˈmɑ:toʊ/ |
Cà chua |
| Water |
n |
/ˈwɔ:tər/ |
Nước |
| Juice |
n |
/dʒuːs/ |
Nước ép |
| Butter |
n |
/ˈbʌtər/ |
Bơ |
| Cake |
n |
/keɪk/ |
Bánh ngọt |
| Carrot |
n |
/ˈkɛrət/ |
Cà rốt |
| Cookie |
n |
/ˈkʊki/ |
Bánh quy |
| Pizza |
n |
/ˈpitsə/ |
pizza |
Ghi nhớ từ vựng tiếng Anh cho người mới bắt đầu qua các chủ đề quen thuộc
<>Xem Thêm Bài Viết:<>
Từ vựng về sức khỏe
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Healthy |
adj |
/ˈhɛlθi/ |
Khỏe mạnh |
| Sick |
adj |
/sɪk/ |
Đau ốm |
| Doctor |
n |
/ˈdɑktər/ |
Bác sĩ |
| Hospital |
n |
/ˈhɑˌspɪtəl/ |
Bệnh viện |
| Medicine |
n |
/ˈmɛdəsən/ |
Thuốc |
| Fever |
n |
/ˈfi:vər/ |
Sốt |
| Cough |
n |
/kɔ:f/ |
Ho |
| Cold |
n |
/koʊld/ |
Cảm lạnh |
| Pain |
n |
/peɪn/ |
Nỗi đau |
| Nurse |
n |
/nɜ:rs/ |
Y tá |
| Exercise |
n |
/ˈɛksərˌsaɪz/ |
Bài tập (thể dục) |
| Diet |
n |
/ˈdaɪət/ |
Chế độ ăn uống |
| Sleep |
v |
/sli:p/ |
Ngủ |
| Rest |
v |
/rɛst/ |
Nghỉ ngơi |
| Clinic |
n |
/ˈklɪnɪk/ |
Phòng khám |
| Treatment |
n |
/ˈtri:tmənt/ |
Sự điều trị |
| Vaccine |
n |
/ˌvækˈsi:n/ |
Vắc -xin |
| Injury |
n |
/ˈɪnʤəri/ |
Chấn thương |
| Recovery |
n |
/rɪˈkʌvəri/ |
Sự hồi phục |
Từ vựng về nhà ở
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Room |
n |
/ru:m/ |
Phòng |
| Kitchen |
n |
/ˈkɪʧən/ |
Phòng bếp |
| Bathroom |
n |
/ˈbæθˌru:m/ |
Phòng tắm |
| Bedroom |
n |
/ˈbɛdru:m/ |
Phòng ngủ |
| Living room |
n |
/ˈlɪvɪŋ ru:m/ |
Phòng khách |
| Dining room |
n |
/ˈdaɪnɪŋ ru:m/ |
Phòng ăn |
| Door |
n |
/dɔ:r/ |
Cửa ra vào |
| Window |
n |
/ˈwɪndoʊ/ |
Cửa sổ |
| Roof |
n |
/ru:f/ |
Mái nhà |
| Wall |
n |
/wɔ:l/ |
Tường |
| Floor |
n |
/flɔ:r/ |
Sàn nhà |
| Ceiling |
n |
/ˈsi:lɪŋ/ |
Trần nhà |
| Stairs |
n |
/stɛrz/ |
Cầu thang |
| Garden |
n |
/ˈgɑ:rdən/ |
Vườn |
| Yard |
n |
/jɑ:rd/ |
Sân |
| Garage |
n |
/ɡəˈrɑ:ʒ/ |
Ga-ra, nhà để xe ô tô |
| Basement |
n |
/ˈbeɪsmənt/ |
Tầng hầm |
| Attic |
n |
/ˈætɪk/ |
Gác xép |
| Hallway |
n |
/ˈhɔ:lweɪ/ |
Hành lang |
| Balcony |
n |
/ˈbælkəni/ |
Ban công |
Từ vựng về thiên nhiên
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Tree |
n |
/tri:/ |
Cây |
| Flower |
n |
/flaʊər/ |
Hoa |
| Grass |
n |
/græs/ |
Cỏ |
| River |
n |
/ˈrɪvər/ |
Dòng sông |
| Mountain |
n |
/ˈmaʊntən/ |
Núi |
| Ocean |
n |
/ˈoʊʃən/ |
Đại dương |
| Lake |
n |
/leɪk/ |
Hồ |
| Forest |
n |
/ˈfɔ:rɪst/ |
Rừng |
| Beach |
n |
/bi:ʧ/ |
Bãi biển |
| Desert |
n |
/ˈdɛzərt/ |
Sa mạc |
| Rock |
n |
/rɑk/ |
Đá |
| Sky |
n |
/skaɪ/ |
Bầu trời |
| Sun |
n |
/sʌn/ |
Mặt trời |
| Moon |
n |
/mu:n/ |
Mặt trăng |
| Star |
n |
/stɑ:r/ |
Ngôi sao |
| Cloud |
n |
/klaʊd/ |
Đám mây |
| Rain |
n |
/reɪn/ |
Cơn mưa |
| Wind |
n |
/wɪnd/ |
Gió |
| Snow |
n |
/snoʊ/ |
Tuyết |
| Leaf |
n |
/li:f/ |
Lá cây |
Từ vựng về số
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| One |
n |
/wʌn/ |
Một |
| Two |
n |
/tu:/ |
Hai |
| Three |
n |
/θri:/ |
Ba |
| Four |
n |
/fɔ:r/ |
Bốn |
| Five |
n |
/faɪv/ |
Năm |
| Six |
n |
/sɪks/ |
Sáu |
| Seven |
n |
/ˈsɛvən/ |
Bảy |
| Eight |
n |
/eɪt/ |
Tám |
| Nine |
n |
/naɪn/ |
Chín |
| Ten |
n |
/tɛn/ |
Mười |
| Eleven |
n |
/ɪˈlɛvən/ |
Mười một |
| Twelve |
n |
/twɛlv/ |
Mười hai |
| Thirteen |
n |
/ˈθɜ:rˌti:n/ |
Mười ba |
| Fourteen |
n |
/ˌfɔ:rˈti:n/ |
Mười bốn |
| Fifteen |
n |
/fɪfˈti:n/ |
Mười lăm |
| Sixteen |
n |
/sɪkˈsti:n/ |
Mười sáu |
| Seventeen |
n |
/sɛvənˈti:n/ |
Mười bảy |
| Eighteen |
n |
/eɪˈti:n/ |
Mười tám |
| Nineteen |
n |
/naɪnˈti:n/ |
Mười chín |
| Twenty |
n |
/ˈtwɛnti/ |
Hai mươi |
Từ vựng về nghề nghiệp
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Doctor |
n |
/ˈdɑktər/ |
Bác sĩ |
| Nurse |
n |
/nɜ:rs/ |
Y tá |
| Teacher |
n |
/ˈti:ʧər/ |
Giáo viên |
| Police |
n |
/pəˈli:s/ |
Cảnh sát |
| Firefighter |
n |
/ˈfaɪərˌfaɪtər/ |
Lính cứu hỏa |
| Chef |
n |
/ʃɛf/ |
Đầu bếp |
| Farmer |
n |
/ˈfɑ:rmər/ |
Nông dân |
| Driver |
n |
/ˈdraɪvər/ |
Tài xế |
| Engineer |
n |
/ˌɛndʒəˈnɪr/ |
Kỹ sư |
| Pilot |
n |
/ˈpaɪlət/ |
Phi công |
| Artist |
n |
/ˈɑ:rtɪst/ |
Nghệ sĩ, hoạ sĩ |
| Musician |
n |
/mju:ˈzɪʃən/ |
Nhạc sĩ |
| Writer |
n |
/ˈraɪtər/ |
nhà văn |
| Scientist |
n |
/ˈsaɪəntɪst/ |
Nhà khoa học |
| Mechanic |
n |
/mɪˈkænɪk/ |
Thợ cơ khí |
| Assistant |
n |
/əˈsɪstənt/ |
Trợ lý |
| Lawyer |
n |
/ˈlɔ:jər/ |
Luật sư |
| Dentist |
n |
/ˈdɛntɪst/ |
Nha sĩ |
| worker |
n |
/ˈwɜ:rkər/ |
Công nhân |
| Manager |
n |
/ˈmænɪʤər/ |
Giám đốc, quản lý |
Từ vựng về trường học
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Teacher |
n |
/ˈti:ʧər/ |
Giáo viên |
| Student |
n |
/ˈstu:dənt/ |
Học sinh |
| Classroom |
n |
/ˈklæsˌru:m/ |
Lớp học |
| Book |
n |
/bʊk/ |
Sách |
| Pen |
n |
/pɛn/ |
Bút mực |
| Pencil |
n |
/ˈpɛnsəl/ |
Bút chì |
| Paper |
n |
/ˈpeɪpər/ |
Giấy |
| Desk |
n |
/dɛsk/ |
Bàn làm việc |
| Chair |
n |
/ʧɛr/ |
Cái ghế |
| Board |
n |
/bɔ:rd/ |
Bảng |
| Lesson |
n |
/ˈlɛsən/ |
Bài học |
| Homework |
n |
/ˈhoʊmˌwɜ:rk/ |
Bài tập về nhà |
| Test |
n |
/tɛst/ |
Bài kiểm tra |
| Grade |
n |
/greɪd/ |
Lớp |
| Subject |
n |
/ˈsʌbdʒɛkt/ |
Môn học |
| Library |
n |
/ˈlaɪbrɛˌri/ |
Thư viện |
| Computer |
n |
/kəmˈpju:tər/ |
Máy tính |
| Schoolbag |
n |
/ˈsku:lˌbæɡ/ |
Cặp sách |
| Notebook |
n |
/ˈnoʊtˌbʊk/ |
Vở |
| Chalk |
n |
/ʧɔ:k/ |
Phấn |
Từ vựng về thể thao
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Soccer |
n |
/ˈsɑkər/ |
Bóng đá |
| Basketball |
n |
/ˈbæskɪtˌbɔ:l/ |
Bóng rổ |
| Tennis |
n |
/ˈtɛnɪs/ |
Quần vợt |
| Baseball |
n |
/ˈbeɪsˈbɔ:l/ |
Bóng chày |
| Badminton |
n |
/ˈbædmɪntən/ |
Cầu lông |
| Swimming |
n |
/ˈswɪmɪŋ/ |
Bơi lội |
| Running |
n |
/ˈrʌnɪŋ/ |
Chạy |
| Cycling |
n |
/ˈsaɪklɪŋ/ |
Đạp xe đạp |
| Golf |
n |
/gɔ:lf/ |
Golf |
| Hockey |
n |
/ˈhɑki/ |
Khúc côn cầu |
| Volleyball |
n |
/ˈvɑliˌbɔ:l/ |
Bóng chuyền |
| Gymnastics |
n |
/ʤɪmˈnæstɪks/ |
Thể dục dụng cụ |
| Skiing |
n |
/ski:ɪŋ/ |
Trượt tuyết |
| Skating |
n |
/ˈskeɪtɪŋ/ |
Trượt băng |
| Boxing |
n |
/ˈbɑksɪŋ/ |
Quyền anh |
| Wrestling |
n |
/ˈrɛslɪŋ/ |
Đấu vật |
| Surfing |
n |
/ˈsɜ:rfɪŋ/ |
Lướt sóng |
| Table tennis |
n. phr |
/ˈteɪbəl ˈtɛnɪs/ |
Bóng bàn |
| Sailing |
n |
/ˈseɪlɪŋ/ |
Đua thuyền |
| Diving |
n |
/ˈdaɪvɪŋ/ |
Lặn |
Từ vựng về công nghệ
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Computer |
n |
/kəmˈpju:tər/ |
Máy tính |
| Telephone |
n |
/ˈtɛləˌfoʊn/ |
Điện thoại bàn |
| Mobile phone |
n. phr |
/ˌməʊ.baɪl ˈfəʊn/ |
Điện thoại di động |
| Internet |
n |
/ˈɪntərˌnɛt/ |
Internet |
| Email |
n |
/ˈiˌmeɪl/ |
E-mail, thư điện tử |
| Screen |
n |
/skri:n/ |
Màn hình |
| Keyboard |
n |
/ˈki:ˌbɔ:rd/ |
Bàn phím |
| Mouse |
n |
/maʊs/ |
Chuột |
| Laptop |
n |
/ˈlæpˌtɑp/ |
Máy tính xách tay |
| Camera |
n |
/ˈkæmərə/ |
Máy ảnh |
| Charger |
n |
/ˈʧɑ:rʤər/ |
Bộ sạc |
| Printer |
n |
/ˈprɪntər/ |
Máy in |
| Software |
n |
/ˈsɔ:fˌwɛr/ |
Phần mềm |
| Hardware |
n |
/ˈhɑ:rdˌwɛr/ |
Phần cứng |
| Download |
v |
/ˌdaʊnˈləʊd/ |
Tải xuống |
| Upload |
v |
/ʌpˈləʊd/ |
Tải lên |
| Website |
n |
/ˈwɛbˌsaɪt/ |
Trang mạng |
| App |
n |
/æp/ |
Ứng dụng |
| Game |
n |
/geɪm/ |
Trò chơi |
| Device |
n |
/dɪˈvaɪs/ |
Thiết bị |
Từ vựng về thời gian
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Morning |
n |
/ˈmɔ:rnɪŋ/ |
Buổi sáng |
| Afternoon |
n |
/ˌæftərˈnu:n/ |
Buổi chiều |
| Evening |
n |
/ˈi:vnɪŋ/ |
Buổi tối |
| Night |
n |
/naɪt/ |
Đêm |
| Day |
n |
/deɪ/ |
Ngày |
| Week |
n |
/wi:k/ |
Tuần |
| Month |
n |
/mʌnθ/ |
Tháng |
| Year |
n |
/jɪr/ |
Năm |
| Hour |
n |
/ˈaʊər/ |
Giờ |
| Minute |
n |
/ˈmɪnɪt/ |
Phút |
| Second |
n |
/ˈsɛkənd/ |
Giây |
| Today |
n |
/təˈdeɪ/ |
Hôm nay |
| Tomorrow |
n |
/təˈmɑˌroʊ/ |
Ngày mai |
| Yesterday |
n |
/ˈjɛstərˌdeɪ/ |
Hôm qua |
| Season |
n |
/ˈsi:zən/ |
Mùa |
| Spring |
n |
/sprɪŋ/ |
Mùa xuân |
| Summer |
n |
/ˈsʌmər/ |
Mùa hạ |
| Autumn |
n |
/ˈɔ:təm/ |
Mùa thu |
| Winter |
n |
/ˈwɪntər/ |
Mùa đông |
Từ vựng về thời tiết
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| Sunny |
adj |
/ˈsʌni/ |
Nhiều nắng |
| Rainy |
adj |
/ˈreɪni/ |
Nhiều mưa |
| Cloudy |
adj |
/ˈklaʊdi/ |
Nhiều mây |
| Windy |
adj |
/ˈwɪndi/ |
Có gió |
| Snowy |
adj |
/ˈsnoʊi/ |
Có tuyết |
| Stormy |
adj |
/ˈstɔ:rmi/ |
Có bão |
| Hot |
adj |
/hɑt/ |
Nóng |
| Cold |
adj |
/koʊld/ |
Lạnh |
| Warm |
adj |
/wɔ:rm/ |
Ấm áp |
| Cool |
adj |
/ku:l/ |
Mát mẻ |
| Clear |
adj |
/klɪr/ |
Thông thoáng |
| Foggy |
adj |
/ˈfɑgi/ |
Có sương mù |
| Icy |
adj |
/ˈaɪsi/ |
Băng giá |
| Wet |
adj |
/wɛt/ |
Ẩm ướt |
| Dry |
adj |
/draɪ/ |
Khô |
| Thunder |
n |
/ˈθʌndər/ |
Sấm, sét |
| Lightning |
n |
/ˈlaɪtnɪŋ/ |
Tia chớp |
| Storm |
n |
/stɔ:rm/ |
Cơn bão |
| Hail |
n |
/heɪl/ |
Mưa đá |
| Humid |
adj |
/ˈhju:mɪd/ |
Ẩm ướt |
Từ vựng về tính cách
| Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
| reliable |
adj |
/rɪˈlaɪəbəl/ |
đáng tin cậy |
| rude |
adj |
/ruːd/ |
thô lỗ |
| selfish |
adj |
/ˈsɛlfɪʃ/ |
ích kỷ |
| patient |
adj |
/ˈpeɪʃənt/ |
kiên nhẫn |
| humorous |
adj |
/ˈhjuː.mər.əs/ |
hài hước |
| sincere |
adj |
/sɪnˈsɪr/ |
chân thành |
| generous |
adj |
/ˈʤɛnərəs/ |
hào phóng |
| honest |
adj |
/ˈɒn.ɪst/ |
trung thực |
| kind |
adj |
/kaɪnd/ |
tử tế, tốt bụng |
| loyal |
adj |
/lɔɪəl/ |
trung thành |
| modest |
adj |
/ˈmɒd.ɪst/ |
khiêm tốn |
| nasty |
adj |
/ˈnæsti/ |
khó chịu |
| shy |
adj |
/ʃaɪ/ |
nhút nhát |
| sociable |
adj |
/ˈsoʊʃəbəl/ |
hòa đồng |
| reserved |
adj |
/ˈθɔːt.fəl/ |
rụt rè, dè dặt |
| confident |
adj |
/ˈkɑnfədənt/ |
tự tin |
| polite |
adj |
/pəˈlaɪt/ |
lịch sự |
| clever |
adj |
/ˈklɛvər/ |
thông minh |
| thoughtful |
adj |
/ˈθɔːt.fəl/ |
ân cần, chu đáo |
| lazy |
adj |
/ˈleɪzi/ |
lười biếng |
Tại sao việc học từ vựng tiếng Anh chưa hiệu quả?
Nhiều người học tiếng Anh, đặc biệt là người mất gốc, thường gặp khó khăn trong việc ghi nhớ từ vựng. Một trong những lý do chính là phương pháp học chưa phù hợp. Khi chỉ đơn thuần học từ qua danh sách hoặc các thẻ từ (flashcards) mà không đặt chúng vào ngữ cảnh cụ thể, từ vựng sẽ trở nên rời rạc, khó nhớ và khó áp dụng. Việc cố gắng nhồi nhét quá nhiều từ cùng lúc mà thiếu sự lặp lại và củng cố cũng là nguyên nhân khiến từ vựng nhanh chóng bị lãng quên.
Ngoài ra, việc không áp dụng từ vựng mới vào thực tế cũng làm giảm hiệu quả đáng kể. Nếu một từ vựng chỉ nằm trên giấy mà không được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày, đọc sách, viết lách, hoặc trong các hoạt động thực tế, nó sẽ không thể khắc sâu vào trí nhớ dài hạn. Điều này tạo ra một vòng lặp không hiệu quả: học rồi quên, rồi lại học lại.
Sự thiếu động lực và kiên nhẫn cũng là một rào cản lớn. Học từ vựng tiếng Anh đòi hỏi một quá trình lặp đi lặp lại và kiên trì. Nhiều người học dễ nản lòng khi không thấy kết quả tức thì hoặc khi gặp phải những từ vựng khó nhớ. Thiếu mục tiêu rõ ràng và kế hoạch học tập cụ thể cũng góp phần làm giảm động lực, khiến quá trình học trở nên vô định và dễ bỏ cuộc giữa chừng.
Cuối cùng, ảnh hưởng từ cách dạy truyền thống cũng là một yếu tố. Phương pháp giảng dạy tiếng Anh trước đây thường tập trung nhiều vào ngữ pháp và cấu trúc câu, đôi khi bỏ qua tầm quan trọng của việc xây dựng vốn từ vựng. Môi trường học tập thiếu sự tương tác và ít cơ hội thực hành cũng khiến việc học từ vựng trở nên nhàm chán, kém hấp dẫn, và không kích thích sự hứng thú của người học.
Những chiến lược nâng cao khả năng ghi nhớ từ vựng
Để học từ vựng tiếng Anh hiệu quả cho người mất gốc, việc áp dụng các chiến lược thông minh là vô cùng cần thiết. Thay vì chỉ học thuộc lòng, hãy thử những phương pháp sau đây để cải thiện khả năng ghi nhớ và sử dụng từ vựng một cách linh hoạt hơn. Trung bình, một người cần gặp một từ khoảng 10-15 lần trong các ngữ cảnh khác nhau để thực sự ghi nhớ và sử dụng thành thạo.
Học từ vựng qua ngữ cảnh
Việc học từ vựng thông qua câu hoặc đoạn văn cụ thể sẽ giúp người học hiểu rõ cách sử dụng từ đó trong các tình huống khác nhau. Điều này không chỉ giúp bạn ghi nhớ từ lâu hơn mà còn nâng cao khả năng sử dụng chúng một cách chính xác trong giao tiếp. Bạn có thể thực hành bằng cách đọc sách, báo, truyện ngắn, hoặc xem phim, video bằng tiếng Anh có phụ đề. Phương pháp này giúp não bộ của bạn liên kết từ vựng với một tình huống cụ thể, làm cho quá trình học trở nên tự nhiên hơn.
Sử dụng flashcards hiệu quả
Flashcards là một công cụ đơn giản nhưng cực kỳ hữu ích để học từ vựng. Chúng cho phép bạn mang theo và ôn tập mọi lúc, mọi nơi. Để tối ưu hóa việc sử dụng flashcards, hãy viết từ vựng ở một mặt và nghĩa tiếng Việt cùng ví dụ câu ở mặt còn lại. Các ứng dụng di động như Anki hoặc Quizlet là những lựa chọn tuyệt vời để tạo và ôn tập flashcards một cách có hệ thống, sử dụng thuật toán lặp lại ngắt quãng để tối đa hóa khả năng ghi nhớ của bạn.
Kết hợp hình ảnh và âm thanh
Bộ não con người ghi nhớ hình ảnh và âm thanh tốt hơn so với chữ viết đơn thuần. Khi học từ vựng, hãy cố gắng liên tưởng chúng với hình ảnh hoặc video có liên quan. Ví dụ, khi học từ “apple”, hãy hình dung ngay một quả táo đỏ tươi. Song song với đó, việc nghe và phát âm từ vựng theo chuẩn bản xứ sẽ giúp bạn ghi nhớ cách phát âm và ngữ điệu chính xác. Nhiều ứng dụng học ngôn ngữ hiện nay như Duolingo hay Memrise đã tích hợp rất tốt yếu tố này, giúp việc học từ vựng trở nên sinh động và hiệu quả.
Học từ vựng theo chủ đề
Việc nhóm từ vựng theo từng chủ đề cụ thể (ví dụ: gia đình, công việc, du lịch, thể thao) giúp người học dễ dàng kết nối các từ với nhau và sử dụng chúng trong các tình huống giao tiếp hàng ngày. Phương pháp này không chỉ giúp xây dựng vốn từ vựng một cách có hệ thống mà còn tạo ra mạng lưới liên kết trong não bộ, giúp việc gọi nhớ từ trở nên nhanh chóng và dễ dàng hơn.
Thực hành thường xuyên
Để từ vựng thực sự trở thành của bạn, việc thực hành thường xuyên là không thể thiếu. Hãy tìm kiếm cơ hội tham gia các lớp học, câu lạc bộ tiếng Anh, hoặc tìm một người bạn cùng học để có thể luyện tập nói chuyện và sử dụng từ vựng mới. Ngoài ra, bạn cũng nên áp dụng từ vựng vào việc viết lách, như viết nhật ký bằng tiếng Anh, gửi email, hoặc tham gia các cuộc trò chuyện trực tuyến. Theo nghiên cứu, việc chủ động sử dụng từ vựng trong vòng 24 giờ sau khi học giúp tăng tỷ lệ ghi nhớ lên đến 80%.
Hỏi đáp về học từ vựng tiếng Anh (FAQs)
Người mất gốc nên bắt đầu học từ vựng tiếng Anh từ đâu?
Đối với người mất gốc, bạn nên bắt đầu với 400 từ vựng tiếng Anh cơ bản và các chủ đề quen thuộc, gần gũi với cuộc sống hàng ngày như gia đình, màu sắc, động vật, hoạt động thường ngày. Việc này giúp tạo nền tảng vững chắc và không gây nản chí.
Làm thế nào để duy trì động lực khi học từ vựng tiếng Anh?
Để duy trì động lực khi học từ vựng tiếng Anh, bạn nên đặt ra mục tiêu học tập rõ ràng và cụ thể (ví dụ: học 10 từ mỗi ngày), kết hợp các phương pháp học thú vị như xem phim, nghe nhạc, chơi game, và tìm kiếm một cộng đồng hoặc người bạn cùng học để trao đổi và động viên lẫn nhau. Ăn mừng những thành công nhỏ cũng là cách tốt.
Học từ vựng tiếng Anh có cần học cả phiên âm không?
Có, việc học phiên âm là rất quan trọng khi học từ vựng tiếng Anh. Phiên âm giúp bạn phát âm từ chuẩn xác ngay từ đầu, tránh việc hình thành thói quen phát âm sai. Điều này cũng hỗ trợ kỹ năng nghe của bạn, vì khi biết cách phát âm đúng, bạn sẽ dễ dàng nhận diện từ hơn khi nghe người bản xứ nói.
Có nên học quá nhiều từ vựng tiếng Anh cùng một lúc không?
Không nên học quá nhiều từ vựng tiếng Anh cùng một lúc, đặc biệt là đối với người mất gốc. Việc này dễ gây quá tải và dẫn đến việc quên nhanh chóng. Thay vào đó, hãy tập trung vào một số lượng từ vừa phải mỗi ngày (khoảng 5-10 từ) và đảm bảo lặp lại, ôn tập thường xuyên để củng cố trí nhớ. Chất lượng quan trọng hơn số lượng.
Kết luận
Việc xây dựng vốn từ vựng tiếng Anh cơ bản là chìa khóa để người mất gốc tự tin giao tiếp và phát triển kỹ năng ngôn ngữ. Bài viết đã tổng hợp 400 từ vựng tiếng Anh theo các chủ đề thiết yếu và chia sẻ những phương pháp học từ vựng hiệu quả. Hãy kiên trì áp dụng các chiến lược như học qua ngữ cảnh, sử dụng flashcards, kết hợp hình ảnh và âm thanh, cũng như thực hành thường xuyên để từ vựng trở thành một phần của bạn. Với sự nỗ lực và phương pháp đúng đắn, bạn sẽ sớm chinh phục được tiếng Anh và đạt được mục tiêu học tập của mình cùng Edupace.