Khi sở hữu một chiếc xe máy Honda mới, ngoài giá mua ban đầu, người dùng cần chi trả nhiều khoản phí khác nhau để hoàn tất thủ tục lưu hành. Trong số đó, lệ phí trước bạ xe máy Honda là một khoản bắt buộc. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về khoản phí này dựa trên bảng giá tính thuế mới nhất, giúp bạn dự trù chi phí và chuẩn bị tốt hơn.
Hiểu đúng về lệ phí trước bạ xe máy
Lệ phí trước bạ là khoản tiền mà chủ tài sản (trong trường hợp này là người mua xe máy) phải nộp cho cơ quan nhà nước khi đăng ký quyền sở hữu tài sản đó lần đầu tiên. Đối với xe máy, đây là một trong những chi phí quan trọng cần hoàn thành trước khi xe được cấp biển số và giấy đăng ký xe, chính thức hợp pháp lưu thông trên đường. Khoản phí này góp phần vào ngân sách nhà nước.
Mức thu lệ phí trước bạ xe máy được quy định bởi pháp luật và thường được tính dựa trên một tỷ lệ phần trăm (%) nhất định của giá trị tài sản. Tuy nhiên, giá trị để tính phí trước bạ không phải là giá bán lẻ thực tế tại cửa hàng, mà là giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/thành phố ban hành định kỳ dựa trên khung giá của Bộ Tài chính. Điều này nhằm đảm bảo tính thống nhất và công bằng trong việc tính thuế cho các loại xe cùng loại, cùng dung tích xi lanh.
Cơ sở xác định giá tính lệ phí trước bạ
Giá trị tài sản để tính lệ phí trước bạ xe máy Honda được xác định theo quy định của cơ quan thuế địa phương, dựa trên Bảng giá tính lệ phí trước bạ do Bộ Tài chính ban hành. Bảng giá này thường xuyên được cập nhật để phản ánh giá thị trường biến động, dù không hoàn toàn trùng khớp với giá bán lẻ tại các đại lý. Việc sử dụng bảng giá này giúp chuẩn hóa quy trình tính thuế trên toàn quốc và giữa các địa phương khác nhau.
Mức giá tính lệ phí trước bạ cho từng dòng xe Honda cụ thể, từ các mẫu xe số phổ thông như Wave Alpha, Blade đến các dòng xe tay ga như Vision, Air Blade, SH, hay các mẫu xe côn tay, xe phân khối lớn, đều được niêm yết rõ ràng trong bảng giá. Người mua xe có thể tra cứu bảng giá này để biết mức giá áp thuế đối với mẫu xe mình định mua, từ đó tính toán được số tiền lệ phí trước bạ cần nộp.
Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy Honda tham khảo
Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá dùng để tính lệ phí trước bạ cho một số mẫu xe máy Honda. Cần lưu ý rằng đây là giá tham khảo theo quy định của cơ quan thuế tại một thời điểm nhất định và có thể thay đổi. Mức phí thực tế cần nộp sẽ được tính dựa trên bảng giá áp dụng tại thời điểm và địa phương bạn đăng ký xe.
<>Xem Thêm Bài Viết:<>- Giải Mã Giấc Mơ Thấy Rắn Có Sừng: Điềm Báo Từ Tiềm Thức
- WordBit Tiếng Anh: Công Cụ Học Từ Vựng Hiệu Quả Miễn Phí
- Tổng quan vận mệnh tuổi Bính Tý 1996 Nữ Mạng
- A number of là gì: Phân biệt và dùng đúng ngữ pháp
- Khám Phá Nguồn Tài Liệu Học Tập Miễn Phí Chất Lượng Cao
| STT | Loại xe | Nhãn hiệu | Tên thương mại | Dung tích (cm3) | Giá tính lệ phí trước bạ (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| 454 | Xe hai bánh | HONDA | @150 | 152,7 | 71.000.000 |
| 455 | Xe hai bánh | HONDA | @150ES | 152,7 | 83.000.000 |
| 456 | Xe hai bánh | HONDA | @SCR100 (WH100T-H) | 102,1 | 30.000.000 |
| 457 | Xe hai bánh | HONDA | @STREAM (WH125T-2) | 124,6 | 28.000.000 |
| 458 | Xe hai bánh | HONDA | 919 | 919 | 299.000.000 |
| 459 | Xe hai bánh | HONDA | AIR BLADE (ANC 110ACT) | 108 | 40.000.000 |
| 460 | Xe hai bánh | HONDA | AIR BLADE I | 108 | 40.000.000 |
| 461 | Xe hai bánh | HONDA | AVIATOR | 102,1 | 27.000.000 |
| 462 | Xe hai bánh | HONDA | AVIATOR (SCV110GA) | 108,9 | 27.000.000 |
| 463 | Xe hai bánh | HONDA | BEAT ESP | 108,2 | 33.500.000 |
| 464 | Xe hai bánh | HONDA | BENLY (JBH-AA03) | 49 | 13.200.000 |
| 465 | Xe hai bánh | HONDA | BENLY 110 | 107 | 95.000.000 |
| 466 | Xe hai bánh | HONDA | BENLY 50S | 49 | 40.000.000 |
| 467 | Xe hai bánh | HONDA | BIZ 125 ES | 124,9 | 120.000.000 |
| 468 | Xe hai bánh | HONDA | BLADE 125 | 124,89 | 33.500.000 |
| 469 | Xe hai bánh | HONDA | BREEZE (WH110T-3) | 108 | 30.000.000 |
| 470 | Xe hai bánh | HONDA | C125K V | 124,9 | 85.000.000 |
| 471 | Xe hai bánh | HONDA | C400 | 398 | 300.000.000 |
| 472 | Xe hai bánh | HONDA | C50 | 49 | 23.000.000 |
| 473 | Xe hai bánh | HONDA | CAPK150 | 149 | 468.000.000 |
| 474 | Xe hai bánh | HONDA | CB 150R | 149,2 | 108.000.000 |
| 475 | Xe hai bánh | HONDA | CB HORNET 160R | 162,7 | 80.000.000 |
| 476 | Xe hai bánh | HONDA | CB UNICORN | 149,1 | 49.000.000 |
| 477 | Xe hai bánh | HONDA | CB UNICORN DAZZLER | 149 | 49.000.000 |
| 478 | Xe hai bánh | HONDA | CB1000R | 998 | 468.000.000 |
| 479 | Xe hai bánh | HONDA | CB1000RA | 998 | 433.000.000 |
| 480 | Xe hai bánh | HONDA | CB1000RAJ ED | 998 | 468.000.000 |
| 481 | Xe hai bánh | HONDA | CB1000RAK ED | 998 | 468.000.000 |
| 482 | Xe hai bánh | HONDA | CB1100 | 1140 | 455.000.000 |
| 483 | Xe hai bánh | HONDA | CB1100 (CB1100 SA) | 1140 | 391.000.000 |
| 484 | Xe hai bánh | HONDA | CB1100 (CB1100) | 1140 | 391.000.000 |
| 485 | Xe hai bánh | HONDA | CB1100 ABS | 1140 | 375.000.000 |
| 486 | Xe hai bánh | HONDA | CB1100 EX | 1140 | 455.000.000 |
| 487 | Xe hai bánh | HONDA | CB1100 EX ABS | 1140 | 455.000.000 |
| 488 | Xe hai bánh | HONDA | CB1100 RS | 1140 | 391.000.000 |
| 489 | Xe hai bánh | HONDA | CB1300 | 1284,4 | 450.000.000 |
| 490 | Xe hai bánh | HONDA | CB1300 SUPER FOUR | 1284 | 450.000.000 |
| 491 | Xe hai bánh | HONDA | CB150 VERZA | 149,15 | 36.400.000 |
| 492 | Xe hai bánh | HONDA | CB150R | 149,5 | 108.000.000 |
| 493 | Xe hai bánh | HONDA | CB150R EXMOTION | 149,2 | 105.000.000 |
| 494 | Xe hai bánh | HONDA | CB150R STREETFIRE | 149,5 | 64.200.000 |
| 495 | Xe hai bánh | HONDA | CB190R | 184,4 | 90.000.000 |
| 496 | Xe hai bánh | HONDA | CB190R GP | 184,4 | 90.000.000 |
| 497 | Xe hai bánh | HONDA | CB250 | 233 | 107.000.000 |
| 498 | Xe hai bánh | HONDA | CB250P | 234 | 219.600.000 |
| 499 | Xe hai bánh | HONDA | CB250P | 250 | 107.000.000 |
| 500 | Xe hai bánh | HONDA | CB300 | 286 | 253.000.000 |
| 501 | Xe hai bánh | HONDA | CB400 | 399 | 367.000.000 |
| 502 | Xe hai bánh | HONDA | CB400 LICENSE | 399 | 300.000.000 |
| 503 | Xe hai bánh | HONDA | CB400 SUPER BOLD’OR ABS | 399 | 367.000.000 |
| 504 | Xe hai bánh | HONDA | CB400 SUPER FOUR | 399 | 220.000.000 |
| 505 | Xe hai bánh | HONDA | CB400 SUPER FOUR ABS | 399 | 367.000.000 |
| 506 | Xe hai bánh | HONDA | CB400SS | 397 | 367.000.000 |
| 507 | Xe hai bánh | HONDA | CB500F | 471 | 172.000.000 |
| 508 | Xe hai bánh | HONDA | CB500FA | 471 | 172.000.000 |
| 509 | Xe hai bánh | HONDA | CB500FAJ ED | 471 | 172.000.000 |
| 510 | Xe hai bánh | HONDA | CB500X | 471 | 180.000.000 |
| 511 | Xe hai bánh | HONDA | CB500XA | 471 | 188.000.000 |
| 512 | Xe hai bánh | HONDA | CB500XAK ED | 471 | 188.000.000 |
| 513 | Xe hai bánh | HONDA | CB600F | 599,3 | 350.000.000 |
| 514 | Xe hai bánh | HONDA | CB600F ABS | 599 | 350.000.000 |
| 515 | Xe hai bánh | HONDA | CB650F | 649 | 225.900.000 |
| 516 | Xe hai bánh | HONDA | CB650FA | 649 | 225.900.000 |
| 517 | Xe hai bánh | HONDA | CB650FAJ 2ED | 649 | 226.000.000 |
| 518 | Xe hai bánh | HONDA | CB650FAJ ED | 649 | 225.900.000 |
| 519 | Xe hai bánh | HONDA | CB650RA | 649 | 246.000.000 |
| 520 | Xe hai bánh | HONDA | CB650RAK ED | 649 | 246.000.000 |
| 521 | Xe hai bánh | HONDA | CBF 125R | 125 | 23.000.000 |
| 522 | Xe hai bánh | HONDA | CBF 250 | 249 | 190.000.000 |
| 523 | Xe hai bánh | HONDA | CBF125 (SDH125-51) | 125 | 41.000.000 |
| 524 | Xe hai bánh | HONDA | CBF125 (SDH125-51A) | 125 | 19.000.000 |
| 525 | Xe hai bánh | HONDA | CBF150 (SDH150-A) | 149,2 | 26.400.000 |
| 526 | Xe hai bánh | HONDA | CBF150NAK ATH | 149,2 | 105.000.000 |
| 527 | Xe hai bánh | HONDA | CBF150SF (SDH150-F) | 149 | 30.000.000 |
| 528 | Xe hai bánh | HONDA | CBF190R | 184 | 48.000.000 |
| 529 | Xe hai bánh | HONDA | CBR | 399 | 32.000.000 |
| 530 | Xe hai bánh | HONDA | CBR 125R | 124,7 | 55.000.000 |
| 531 | Xe hai bánh | HONDA | CBR 125RW | 125 | 51.000.000 |
| 532 | Xe hai bánh | HONDA | CBR 150R | 149,2 | 114.000.000 |
| 533 | Xe hai bánh | HONDA | CBR 600RR | 599 | 451.000.000 |
| 534 | Xe hai bánh | HONDA | CBR1000RA | 999 | 567.000.000 |
| 535 | Xe hai bánh | HONDA | CBR1000RA (CBR1000RA) | 999 | 551.600.000 |
| 536 | Xe hai bánh | HONDA | CBR1000RAJ 2ED | 999,8 | 560.000.000 |
| 537 | Xe hai bánh | HONDA | CBR1000RAJ ED | 999,8 | 560.000.000 |
| 538 | Xe hai bánh | HONDA | CBR1000RAK 2ED | 999,8 | 560.000.000 |
| 539 | Xe hai bánh | HONDA | CBR1000RAK ED | 999,8 | 560.000.000 |
| 540 | Xe hai bánh | HONDA | CBR1000RR | 998 | 567.000.000 |
| 541 | Xe hai bánh | HONDA | CBR1000RR ABS | 999 | 567.000.000 |
| 542 | Xe hai bánh | HONDA | CBR1000RR FIREBLADE | 999,8 | 560.000.000 |
| 543 | Xe hai bánh | HONDA | CBRI000RR FIREBLADE SP | 999,8 | 678.000.000 |
| 544 | Xe hai bánh | HONDA | CBR1000S1J2ED | 999,8 | 678.000.000 |
| 545 | Xe hai bánh | HONDA | CBR1000S1K2ED | 999,8 | 678.000.000 |
| 546 | Xe hai bánh | HONDA | CBR1000SA | 999 | 567.000.000 |
| 547 | Xe hai bánh | HONDA | CBR1100RS | 1140 | 391.000.000 |
| 548 | Xe hai bánh | HONDA | CBR150R | 149,4 | 114.000.000 |
| 549 | Xe hai bánh | HONDA | CBR250R | 250 | 107.000.000 |
| 550 | Xe hai bánh | HONDA | CBR250RR | 249,74 | 117.100.000 |
| 551 | Xe hai bánh | HONDA | CBR300R (CBR300RA) | 286 | 255.000.000 |
| 552 | Xe hai bánh | HONDA | CBR500RA | 471 | 187.000.000 |
| 553 | Xe hai bánh | HONDA | CBR500RAK ED | 471 | 187.000.000 |
| 554 | Xe hai bánh | HONDA | CBR600FA | 599 | 296.000.000 |
| 555 | Xe hai bánh | HONDA | CBR650F | 649 | 233.900.000 |
| 556 | Xe hai bánh | HONDA | CBR650FA | 649 | 233.900.000 |
| 557 | Xe hai bánh | HONDA | CBR650RA | 649 | 254.000.000 |
| 558 | Xe hai bánh | HONDA | CBR650RAK 2ED | 649 | 254.000.000 |
| 559 | Xe hai bánh | HONDA | CBR650RAK ED | 649 | 254.000.000 |
| 560 | Xe hai bánh | HONDA | CBX250 TWISTER | 249 | 270.000.000 |
| 561 | Xe hai bánh | HONDA | CBZ (WH125-12) | 124,8 | 20.000.000 |
| 562 | Xe hai bánh | HONDA | CD125 | 125 | 50.000.000 |
| 563 | Xe hai bánh | HONDA | CDBENLEY | 125 | 24.200.000 |
| 564 | Xe hai bánh | HONDA | CG125 | 125 | 24.200.000 |
| 565 | Xe hai bánh | HONDA | CL | 397 | 300.000.000 |
| 566 | Xe hai bánh | HONDA | CLICK | 108 | 36.000.000 |
| 567 | Xe hai bánh | HONDA | CLICK 125I | 124,9 | 38.700.000 |
| 568 | Xe hai bánh | HONDA | CLICK 125I | 124,88 | 41.400.000 |
| 569 | Xe hai bánh | HONDA | CLICK 150I | 149,32 | 70.900.000 |
| 570 | Xe hai bánh | HONDA | CMX | 286 | 126.500.000 |
| 571 | Xe hai bánh | HONDA | CMX300AJ ATH | 286,01 | 125.000.000 |
| 572 | Xe hai bánh | HONDA | CMX300AK ATH | 286,01 | 125.000.000 |
| 573 | Xe hai bánh | HONDA | CMX500AH ED | 471 | 180.000.000 |
| 574 | Xe hai bánh | HONDA | CMX500AK ED | 471 | 180.000.000 |
| 575 | Xe hai bánh | HONDA | CPR650FA | 649 | 156.500.000 |
| 576 | Xe hai bánh | HONDA | CREA SCOOPY | 48 | 62.000.000 |
| 577 | Xe hai bánh | HONDA | CRF 250M (CRF250ME TH) | 249,7 | 268.000.000 |
| 578 | Xe hai bánh | HONDA | CRF1000L AFRICA TWIN | 998 | 352.000.000 |
| 579 | Xe hai bánh | HONDA | CRF1000L AFRICA TWIN ADVENTURE SPORTS DUAL CLUTCH TRANSMISSION | 998 | 567.000.000 |
| 580 | Xe hai bánh | HONDA | CRF1000L AFRICA TWIN ADVENTURE SPORTS TYPE LD DUAL CLUTCH TRANSMISSION | 998 | 567.000.000 |
| 581 | Xe hai bánh | HONDA | CRF1000L AFRICA TWIN DUAL CLUTCH TRANSMISSION | 998 | 352.000.000 |
| 582 | Xe hai bánh | HONDA | CRF150L | 149,2 | 56.700.000 |
| 583 | Xe hai bánh | HONDA | CRF150L | 149,15 | 44.400.000 |
| 584 | Xe hai bánh | HONDA | CRF150L | 109 | 34.300.000 |
| 585 | Xe hai bánh | HONDA | CRF250 RALLY | 249,6 | 93.600.000 |
| 586 | Xe hai bánh | HONDA | CRF250L | 249 | 155.200.000 |
| 587 | Xe hai bánh | HONDA | CROSS CUB | 109 | 40.000.000 |
| 588 | Xe hai bánh | HONDA | CROSSRUNNER VFR800X | 782 | 361.000.000 |
| 589 | Xe hai bánh | HONDA | CTX 1300A | 1261 | 723.000.000 |
| 590 | Xe hai bánh | HONDA | CTX1300 | 1261 | 588.000.000 |
| 591 | Xe hai bánh | HONDA | DH88 | 85 | 192.600.000 |
| 592 | Xe hai bánh | HONDA | DIO | 49 | 60.000.000 |
| 593 | Xe hai bánh | HONDA | DIO (SDH125T-27) | 125 | 28.000.000 |
| 594 | Xe hai bánh | HONDA | DIO CESTA | 49 | 60.000.000 |
| 595 | Xe hai bánh | HONDA | DN-01 | 680 | 625.000.000 |
| 596 | Xe hai bánh | HONDA | DREAM 110I | 109,1 | 21.000.000 |
| 597 | Xe hai bánh | HONDA | DREAM 125 | 124,9 | 30.000.000 |
| 598 | Xe hai bánh | HONDA | DREAM II | 97 | 40.000.000 |
| 599 | Xe hai bánh | HONDA | DUNK | 49 | 40.000.000 |
| 600 | Xe hai bánh | HONDA | DYLAN 125 (SES 125) | 124,6 | 81.000.000 |
| 601 | Xe hai bánh | HONDA | DYLAN 150 | 152,7 | 92.000.000 |
| 602 | Xe hai bánh | HONDA | DYLAN 150 (SES 150) | 152,7 | 80.000.000 |
| 603 | Xe hai bánh | HONDA | EMOTION (SDH125T-26) | 124,6 | 13.400.000 |
| 604 | Xe hai bánh | HONDA | FAZE | 248 | 280.000.000 |
| 605 | Xe hai bánh | HONDA | FAZE TYPE-S (SM250DC) | 248 | 312.000.000 |
| 606 | Xe hai bánh | HONDA | FIGHTHAWK CBF150 (SDH150-A) | 149 | 26.400.000 |
| 607 | Xe hai bánh | HONDA | FORTUNE WING | 125 | 30.000.000 |
| 608 | Xe hai bánh | HONDA | FORZA (ABS) | 279 | 268.000.000 |
| 609 | Xe hai bánh | HONDA | FORZA 125 ABS | 124,9 | 263.400.000 |
| 610 | Xe hai bánh | HONDA | FORZA 300 (NSS300AD TH) | 279 | 268.000.000 |
| 611 | Xe hai bánh | HONDA | FORZA 300ABS | 279 | 268.000.000 |
| 612 | Xe hai bánh | HONDA | FORZA Z | 248 | 240.000.000 |
| 613 | Xe hai bánh | HONDA | FORZA Z ABS | 248 | 240.000.000 |
| 614 | Xe hai bánh | HONDA | FORZA Z ABS-AUDIO | 249 | 240.000.000 |
| 615 | Xe hai bánh | HONDA | FORZA Z AUDIO | 249 | 240.000.000 |
| 616 | Xe hai bánh | HONDA | FREEWAY | 245 | 198.000.000 |
| 617 | Xe hai bánh | HONDA | FTR | 223 | 192.600.000 |
| 618 | Xe hai bánh | HONDA | FUMA (SDH125T-23) | 124,6 | 28.000.000 |
| 619 | Xe hai bánh | HONDA | FUMA (SDH125T-23A) | 124,6 | 28.000.000 |
| 620 | Xe hai bánh | HONDA | FURY | 1312 | 561.000.000 |
| 621 | Xe hai bánh | HONDA | GIORNO | 49 | 55.000.000 |
| 622 | Xe hai bánh | HONDA | GL1800 GOLDWING | 1832 | 451.000.000 |
| 623 | Xe hai bánh | HONDA | GL1800DAJ 2ED | 1833 | 1.200.000.000 |
| 624 | Xe hai bánh | HONDA | GL1800DAJ ED | 1833 | 1.200.000.000 |
| 625 | Xe hai bánh | HONDA | GL1800DAK 2ED | 1833 | 1.200.000.000 |
| 626 | Xe hai bánh | HONDA | GL1800DAK ED | 1833 | 1.200.000.000 |
| 627 | Xe hai bánh | HONDA | GOLD WING | 1833 | 1.200.000.000 |
| 628 | Xe hai bánh | HONDA | GOLD WING | 1832 | 443.000.000 |
| 629 | Xe hai bánh | HONDA | GOLD WING AIR BAG | 1832 | 750.000.000 |
| 630 | Xe hai bánh | HONDA | GOLD WING AUDIO COMFORT NAVI XM | 1832 | 750.000.000 |
| 631 | Xe hai bánh | HONDA | GOLD WING AUDIO COMFORT NAVI XM ABS | 1832 | 750.000.000 |
| 632 | Xe hai bánh | HONDA | GOLD WING TOUR DUAL CLUTCH TRANSMISSION AIRBAG | 1833 | 948.200.000 |
| 633 | Xe hai bánh | HONDA | GOLDWING AIRBAG | 1832 | 443.000.000 |
| 634 | Xe hai bánh | HONDA | GOLDWING AIRBAG (GL1800A) | 1832 | 750.000.000 |
| 635 | Xe hai bánh | HONDA | GOLDWING F6B DELUXE | 1832 | 750.000.000 |
| 636 | Xe hai bánh | HONDA | GOLDWING F6C | 1832 | 750.000.000 |
| 637 | Xe hai bánh | HONDA | GOLDWING F6C (GL1800C) | 1832 | 670.500.000 |
| 638 | Xe hai bánh | HONDA | GOLDWING GL1800 | 1832 | 750.000.000 |
| 639 | Xe hai bánh | HONDA | GOLDWING VALKYRIE ABS | 1832 | 443.000.000 |
| 640 | Xe hai bánh | HONDA | HORNET (CB900) | 919 | 320.000.000 |
| 641 | Xe hai bánh | HONDA | HORNET ABS (CB600FA) | 599 | 290.000.000 |
| 642 | Xe hai bánh | HONDA | HORNET CB160R | 162,7 | 47.300.000 |
| 643 | Xe hai bánh | HONDA | ICON | 108 | 31.000.000 |
| 644 | Xe hai bánh | HONDA | INTEGRA (NC700D) | 670 | 336.800.000 |
| 645 | Xe hai bánh | HONDA | INTERSTATE (VT1300CT) | 1312 | 647.700.000 |
| 646 | Xe hai bánh | HONDA | JF513 SH MODE | 124,9 | 51.000.000 |
| 647 | Xe hai bánh | HONDA | JOYING | 124,6 | 28.000.000 |
| 648 | Xe hai bánh | HONDA | LA250 | 233 | 107.000.000 |
| 649 | Xe hai bánh | HONDA | LEAD (NHX110WH) | 108 | 30.000.000 |
| 650 | Xe hai bánh | HONDA | LEAD110(WH110T) | 108 | 30.000.000 |
| 651 | Xe hai bánh | HONDA | LITTLE CUB | 49 | 33.600.000 |
| 652 | Xe hai bánh | HONDA | MAGNA | 249 | 107.000.000 |
| 653 | Xe hai bánh | HONDA | MASTER (WH125) | 124,1 | 35.000.000 |
| 654 | Xe hai bánh | HONDA | MOJET (SDH125T-28) | 125 | 40.000.000 |
| 655 | Xe hai bánh | HONDA | MONKEY | 49 | 108.000.000 |
| 656 | Xe hai bánh | HONDA | MONKEY | 124,9 | 85.000.000 |
| 657 | Xe hai bánh | HONDA | MOOVE | 108,2 | 42.200.000 |
| 658 | Xe hai bánh | HONDA | MSX 125F ED | 125 | 60.000.000 |
| 659 | Xe hai bánh | HONDA | MSX125 | 125 | 49.990.000 |
| 660 | Xe hai bánh | HONDA | MSX125H V | 125 | 49.990.000 |
| 661 | Xe hai bánh | HONDA | MSX125J V | 125 | 50.000.000 |
| 662 | Xe hai bánh | HONDA | MSX125SF | 124,9 | 60.000.000 |
| 663 | Xe hai bánh | HONDA | NC700D (INTEGRA) | 670 | 292.000.000 |
| 664 | Xe hai bánh | HONDA | NC700XA | 125 | 292.000.000 |
| 665 | Xe hai bánh | HONDA | NC700XD | 670 | 337.000.000 |
| 666 | Xe hai bánh | HONDA | NC750 | 745,8 | 306.000.000 |
| 667 | Xe hai bánh | HONDA | NC750S | 745 | 306.000.000 |
| 668 | Xe hai bánh | HONDA | NC750X ABS | 745 | 306.000.000 |
| 669 | Xe hai bánh | HONDA | NIGHTHA | 233 | 107.000.000 |
| 670 | Xe hai bánh | HONDA | NIGHTHA | 234 | 192.000.000 |
| 671 | Xe hai bánh | HONDA | NM4 | 745 | 491.000.000 |
| 672 | Xe hai bánh | HONDA | NM4-2 | 745 | 491.000.000 |
| 673 | Xe hai bánh | HONDA | NOVA | 124 | 61.500.000 |
| 674 | Xe hai bánh | HONDA | NOVA | 125 | 40.000.000 |
| 675 | Xe hai bánh | HONDA | NRX1800 VALKYRIE RUNE | 1832 | 973.000.000 |
| 676 | Xe hai bánh | HONDA | NRX1800DA | 1832 | 973.000.000 |
| 677 | Xe hai bánh | HONDA | NSR250R | 250 | 125.000.000 |
| 678 | Xe hai bánh | HONDA | NT700V | 680 | 362.000.000 |
| 679 | Xe hai bánh | HONDA | NT700VAA | 680 | 455.000.000 |
| 680 | Xe hai bánh | HONDA | NXR125 BROS KS | 124 | 60.000.000 |
| 681 | Xe hai bánh | HONDA | PAN EUROPEAN ST1300A | 1261 | 481.000.000 |
| 682 | Xe hai bánh | HONDA | PANTHEON | 152 | 112.000.000 |
| 683 | Xe hai bánh | HONDA | PANTHEON 125 (FES125) | 124,6 | 82.000.000 |
| 684 | Xe hai bánh | HONDA | PC41 | 599 | 296.000.000 |
| 685 | Xe hai bánh | HONDA | PCX (EBJ-JF28) | 124 | 76.400.000 |
| 686 | Xe hai bánh | HONDA | PCX 150 | 149,3 | 110.300.000 |
| 687 | Xe hai bánh | HONDA | PCX PRESTIGE (NC125D) | 124,9 | 76.400.000 |
| 688 | Xe hai bánh | HONDA | PCX 150 PRESTIGE | 152,9 | 110.300.000 |
| 689 | Xe hai bánh | HONDA | PHANTOM | 149 | 60.000.000 |
| 690 | Xe hai bánh | HONDA | PL150E | 157 | 150.000.000 |
| 691 | Xe hai bánh | HONDA | PLIM (SDH110-16) | 109 | 12.700.000 |
| 692 | Xe hai bánh | HONDA | POLICE (WH125J-11) | 124,7 | 20.000.000 |
| 693 | Xe hai bánh | HONDA | PS125I (PES125) | 124,6 | 96.000.000 |
| 694 | Xe hai bánh | HONDA | PS150I (PES150) | 152,7 | 112.000.000 |
| 695 | Xe hai bánh | HONDA | REBEL | 234 | 192.600.000 |
| 696 | Xe hai bánh | HONDA | REBEL | 471 | 180.000.000 |
| 697 | Xe hai bánh | HONDA | REBEL | 124 | 76.400.000 |
| 698 | Xe hai bánh | HONDA | REBEL | 250 | 187.000.000 |
| 699 | Xe hai bánh | HONDA | REBEL (CMX250C) | 234 | 187.000.000 |
| 700 | Xe hai bánh | HONDA | REBEL (CMX250X) | 234 | 192.600.000 |
| 701 | Xe hai bánh | HONDA | REBEL 300 | 286 | 126.500.000 |
| 702 | Xe hai bánh | HONDA | REBEL 300 | 286,01 | 125.000.000 |
| 703 | Xe hai bánh | HONDA | REBEL 500 | 471 | 180.000.000 |
| 704 | Xe hai bánh | HONDA | RR150 | 149 | 35.000.000 |
| 705 | Xe hai bánh | HONDA | SABRE (VT1300CS) | 1312 | 484.000.000 |
| 706 | Xe hai bánh | HONDA | SABRE (VT1300CSA) | 1312 | 484.000.000 |
| 707 | Xe hai bánh | HONDA | SAVE (SDH125-A) | 124,1 | 21.000.000 |
| 708 | Xe hai bánh | HONDA | SCOOPY | 108,2 | 50.000.000 |
| 709 | Xe hai bánh | HONDA | SCOOPY ESP | 108,2 | 32.500.000 |
| 710 | Xe hai bánh | HONDA | SCOOPY FI SPORTY | 108 | 60.500.000 |
| 711 | Xe hai bánh | HONDA | SCOOPY I | 108 | 53.800.000 |
| 712 | Xe hai bánh | HONDA | SCOOPY I (ACF110CBFE TH) | 108 | 60.500.000 |
| 713 | Xe hai bánh | HONDA | SCOOPY I CLUB 12 | 108,2 | 45.000.000 |
| 714 | Xe hai bánh | HONDA | SCOOPY I PRESTIGE (AFC 110SFC (3TH)) | 108 | 53.800.000 |
| 715 | Xe hai bánh | HONDA | SCOOPY I S12 (ACF110CBFC (TH)) | 108 | 63.000.000 |
| 716 | Xe hai bánh | HONDA | SCR110 (WH110T) | 108 | 35.600.000 |
| 717 | Xe hai bánh | HONDA | SDH125-49 | 124,1 | 28.000.000 |
| 718 | Xe hai bánh | HONDA | SDH125-7C | 124,1 | 28.000.000 |
| 719 | Xe hai bánh | HONDA | SDH125T-22 | 124,6 | 28.000.000 |
| 720 | Xe hai bánh | HONDA | SDH125T-22A | 108 | 13.700.000 |
| 721 | Xe hai bánh | HONDA | SDH125T-22A | 124,6 | 28.000.000 |
| 722 | Xe hai bánh | HONDA | SH 125 | 124,6 | 96.000.000 |
| 723 | Xe hai bánh | HONDA | SH 150 | 152,7 | 133.900.000 |
| 724 | Xe hai bánh | HONDA | SH 300I | 279 | 306.300.000 |
| 725 | Xe hai bánh | HONDA | SH125D | 124,6 | 115.000.000 |
| 726 | Xe hai bánh | HONDA | SH125I | 124,6 | 115.000.000 |
| 727 | Xe hai bánh | HONDA | SH125R | 124,6 | 115.000.000 |
| 728 | Xe hai bánh | HONDA | SH150D | 153 | 150.000.000 |
| 729 | Xe hai bánh | HONDA | SH150I | 153 | 150.000.000 |
| 730 | Xe hai bánh | HONDA | SH150I (SH150-AD) | 153 | 175.000.000 |
| 731 | Xe hai bánh | HONDA | SH150R | 152,7 | 150.000.000 |
| 732 | Xe hai bánh | HONDA | SH300A | 279 | 248.000.000 |
| 733 | Xe hai bánh | HONDA | SH300AJ ED | 279 | 269.000.000 |
| 734 | Xe hai bánh | HONDA | SH300AS | 279 | 249.000.000 |
| 735 | Xe hai bánh | HONDA | SH300ASJ ED | 279 | 270.000.000 |
| 736 | Xe hai bánh | HONDA | SH300I | 279 | 306.300.000 |
| 737 | Xe hai bánh | HONDA | SH300I (SH300) | 279,1 | 266.000.000 |
| 738 | Xe hai bánh | HONDA | SH300I ABS | 279 | 266.000.000 |
| 739 | Xe hai bánh | HONDA | SHADOW | 149 | 60.000.000 |
| 740 | Xe hai bánh | HONDA | SHADOW | 125 | 79.300.000 |
| 741 | Xe hai bánh | HONDA | SHADOW | 745 | 431.000.000 |
| 742 | Xe hai bánh | HONDA | SHADOW 400 | 398 | 153.000.000 |
| 743 | Xe hai bánh | HONDA | SHADOW 750 | 745 | 371.000.000 |
| 744 | Xe hai bánh | HONDA | SHADOW AERO | 745 | 371.000.000 |
| 745 | Xe hai bánh | HONDA | SHADOW PHANTOM | 745 | 371.000.000 |
| 746 | Xe hai bánh | HONDA | SHADOW PHANTOM 750 | 745 | 370.000.000 |
| 747 | Xe hai bánh | HONDA | SHADOW RS | 745 | 371.000.000 |
| 748 | Xe hai bánh | HONDA | SHADOW SLASHER | 398 | 153.000.000 |
| 749 | Xe hai bánh | HONDA | SHADOW SPIRIT | 745 | 371.000.000 |
| 750 | Xe hai bánh | HONDA | SHADOW VLX | 583 | 204.000.000 |
| 751 | Xe hai bánh | HONDA | SILVER WING (FJS600A) | 582 | 418.000.000 |
| 752 | Xe hai bánh | HONDA | SILVER WING 400 | 399 | 152.000.000 |
| 753 | Xe hai bánh | HONDA | SILVER WING 600ABS | 582 | 280.000.000 |
| 754 | Xe hai bánh | HONDA | SILVER WING FSC 600A | 582 | 418.000.000 |
| 755 | Xe hai bánh | HONDA | SILVER WING GT (400) | 398 | 152.000.000 |
| 756 | Xe hai bánh | HONDA | SILVER WING GT600 ABS | 582 | 418.000.000 |
| 757 | Xe hai bánh | HONDA | SONIC | 149,2 | 41.000.000 |
| 758 | Xe hai bánh | HONDA | SONIC 150R | 149,16 | 41.000.000 |
| 759 | Xe hai bánh | HONDA | SPACY 110 | 108 | 34.000.000 |
| 760 | Xe hai bánh | HONDA | SPACY 125 | 124 | 84.000.000 |
| 761 | Xe hai bánh | HONDA | SPACY HELM IN PGM-FI | 108 | 28.400.000 |
| 762 | Xe hai bánh | HONDA | SPACY I (NSC110SFD) | 108 | 81.000.000 |
| 763 | Xe hai bánh | HONDA | SPACY WH100T-H | 102,1 | 17.500.000 |
| 764 | Xe hai bánh | HONDA | S-SWING (FES125) | 124,6 | 80.000.000 |
| 765 | Xe hai bánh | HONDA | S-SWING150 (FES150/A) | 153 | 140.000.000 |
| 766 | Xe hai bánh | HONDA | ST1300 | 1261 | 494.000.000 |
| 767 | Xe hai bánh | HONDA | ST1300A | 1261 | 481.500.000 |
| 768 | Xe hai bánh | HONDA | STATELINE (VT1300CR) | 1312 | 324.000.000 |
| 769 | Xe hai bánh | HONDA | STATELINE (VT1300CRA) | 1312 | 464.000.000 |
| 770 | Xe hai bánh | HONDA | STEED | 400 | 220.000.000 |
| 771 | Xe hai bánh | HONDA | STEED VLX | 583 | 204.000.000 |
| 772 | Xe hai bánh | HONDA | STORM (SDH125-46B) | 124,1 | 13.400.000 |
| 773 | Xe hai bánh | HONDA | STORM (SDH125-46C) | 124,1 | 13.400.000 |
| 774 | Xe hai bánh | HONDA | STX1300 | 1261 | 494.000.000 |
| 775 | Xe hai bánh | HONDA | SUPER CUB | 109 | 115.000.000 |
| 776 | Xe hai bánh | HONDA | SUPER CUB | 124,9 | 85.000.000 |
| 777 | Xe hai bánh | HONDA | SUPER CUB (NBC110MDFE 2TH) | 109,1 | 47.300.000 |
| 778 | Xe hai bánh | HONDA | SUPER CUB 110 (EBJ-JA10) | 109 | 47.300.000 |
| 779 | Xe hai bánh | HONDA | SUPER CUB C125 | 124,9 | 85.000.000 |
| 780 | Xe hai bánh | HONDA | SUPERFOUR | 398 | 220.000.000 |
| 781 | Xe hai bánh | HONDA | SUPRA GTR 150 | 149,1 | 42.000.000 |
| 782 | Xe hai bánh | HONDA | TARANIS (WH110T-5) | 108 | 42.000.000 |
| 783 | Xe hai bánh | HONDA | TODAY | 49 | 23.000.000 |
| 784 | Xe hai bánh | HONDA | TODAY F | 49 | 20.000.000 |
| 785 | Xe hai bánh | HONDA | UNICORN DAZZLER | 149 | 80.000.000 |
| 786 | Xe hai bánh | HONDA | VALKYRIE RUNE | 1832 | 973.000.000 |
| 787 | Xe hai bánh | HONDA | VARIO 125 | 124,9 | 40.000.000 |
| 788 | Xe hai bánh | HONDA | VARIO 150 | 149,32 | 50.000.000 |
| 789 | Xe hai bánh | HONDA | VERZA 150 | 149,2 | 85.000.000 |
| 790 | Xe hai bánh | HONDA | VFR1200F | 1236 | 1.014.000.000 |
| 791 | Xe hai bánh | HONDA | VFR1200FD | 1237 | 1.014.000.000 |
| 792 | Xe hai bánh | HONDA | VFR1200X(SC70) | 1237 | 1.014.000.000 |
| 793 | Xe hai bánh | HONDA | V-MEN (SDH125-42) | 124,1 | 15.900.000 |
| 794 | Xe hai bánh | HONDA | VT1300CX ABS | 1312 | 565.000.000 |
| 795 | Xe hai bánh | HONDA | VT400S | 398 | 312.000.000 |
| 796 | Xe hai bánh | HONDA | VT700 VA | 680 | 362.000.000 |
| 797 | Xe hai bánh | HONDA | VT750S (EBL-RC58) | 745 | 310.700.000 |
| 798 | Xe hai bánh | HONDA | VTR250 | 250 | 410.000.000 |
| 799 | Xe hai bánh | HONDA | VTX1300C | 1312 | 320.000.000 |
| 800 | Xe hai bánh | HONDA | VTX1300R | 1312 | 320.000.000 |
| 801 | Xe hai bánh | HONDA | VTX1300S | 1312 | 320.000.000 |
| 802 | Xe hai bánh | HONDA | VTX1800F | 1795 | 400.000.000 |
| 803 | Xe hai bánh | HONDA | VTX1800N | 1795 | 400.000.000 |
| 804 | Xe hai bánh | HONDA | VTX1800R3 | 1795 | 400.000.000 |
| 805 | Xe hai bánh | HONDA | WAVE (SDH 100-41A) | 97,1 | 23.000.000 |
| 806 | Xe hai bánh | HONDA | WAVE 100 | 97 | 22.000.000 |
| 807 | Xe hai bánh | HONDA | WAVE 110I(AFS110MCFE) | 109,2 | 25.000.000 |
| 808 | Xe hai bánh | HONDA | WAVE 110I (NF110TM) | 109,1 | 25.000.000 |
| 809 | Xe hai bánh | HONDA | WAVE 125 (NF125M) | 124,9 | 32.000.000 |
| 810 | Xe hai bánh | HONDA | WAVE 125I | 124,89 | 39.900.000 |
| 811 | Xe hai bánh | HONDA | WH 125-8 | 124,7 | 24.200.000 |
| 812 | Xe hai bánh | HONDA | WH125 | 124,1 | 20.000.000 |
| 813 | Xe hai bánh | HONDA | WH150 | 149,2 | 35.000.000 |
| 814 | Xe hai bánh | HONDA | WIN 100 | 97,2 | 22.000.000 |
| 815 | Xe hai bánh | HONDA | WING-GO (WH100-2) | 97,1 | 22.000.000 |
| 816 | Xe hai bánh | HONDA | X-ADV | 745 | 326.000.000 |
| 817 | Xe hai bánh | HONDA | XL230 | 223 | 192.600.000 |
| 818 | Xe hai bánh | HONDA | XR 125 LEK | 124,7 | 23.000.000 |
| 819 | Xe hai bánh | HONDA | XR150 | 149 | 39.000.000 |
| 820 | Xe hai bánh | HONDA | XR150LEK | 149 | 39.000.000 |
| 821 | Xe hai bánh | HONDA | XR400R | 400 | 244.800.000 |
| 822 | Xe hai bánh | HONDA | XR650 | 650 | 296.000.000 |
| 823 | Xe hai bánh | HONDA | YB125Z | 123,6 | 26.700.000 |
| 824 | Xe hai bánh | HONDA | Z1000 ABS-ZR1000H | 1043 | 392.000.000 |
| 825 | Xe hai bánh | HONDA | Z125MK V | 124,9 | 85.000.000 |
| 826 | Xe hai bánh | HONDA | Z900 ABS-ZR900B | 948 | 299.000.000 |
| 827 | Xe hai bánh | HONDA | ZOOMER | 49 | 33.000.000 |
| 828 | Xe hai bánh | HONDA | ZOOMER | 125 | 68.000.000 |
| 829 | Xe hai bánh | HONDA | ZOOMER X | 108,2 | 68.000.000 |
Cách tính lệ phí trước bạ cho xe máy Honda
Công thức tính lệ phí trước bạ xe máy Honda khá đơn giản. Bạn chỉ cần lấy giá tính lệ phí trước bạ được quy định trong bảng giá nhân với tỷ lệ phần trăm (%) lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương bạn đăng ký xe. Tỷ lệ này thường là 2% đối với lần đăng ký đầu tiên. Tuy nhiên, tại một số thành phố trực thuộc Trung ương như Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, tỷ lệ này là 5% cho lần đăng ký đầu tiên. Đối với lần đăng ký thứ hai trở đi (chuyển nhượng xe cũ), mức thu là 5% trên toàn quốc và không phân biệt giá trị xe.
Ví dụ, nếu giá tính lệ phí trước bạ cho một mẫu xe Honda Vision là 30.000.000 VNĐ và bạn đăng ký tại một tỉnh có tỷ lệ 2%, số tiền phí trước bạ cần nộp là 30.000.000 2% = 600.000 VNĐ. Nếu cùng chiếc xe đó đăng ký tại Hà Nội, số phí là 30.000.000 5% = 1.500.000 VNĐ. Việc nắm rõ giá tính và tỷ lệ áp dụng là rất quan trọng để dự trù chính xác tổng chi phí sở hữu xe.
Các yếu tố ảnh hưởng đến lệ phí trước bạ xe máy Honda
Lệ phí trước bạ xe máy Honda phụ thuộc chủ yếu vào hai yếu tố chính: giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm áp dụng. Giá tính được quy định bởi cơ quan nhà nước dựa trên mẫu xe, dung tích xi lanh và đôi khi cả năm sản xuất. Các mẫu xe có dung tích lớn hơn hoặc thuộc phân khúc cao cấp thường có giá tính phí cao hơn. Tỷ lệ phần trăm áp dụng lại phụ thuộc vào địa phương đăng ký xe (tỉnh/thành phố) và việc đăng ký đó là lần đầu tiên hay lần thứ hai trở đi.
Sự khác biệt về tỷ lệ giữa các địa phương, đặc biệt là giữa các thành phố lớn và các tỉnh khác, có thể tạo ra sự chênh lệch đáng kể trong tổng chi phí đăng ký xe. Do đó, việc kiểm tra bảng giá và quy định về tỷ lệ thu phí tại địa phương cụ thể là bước không thể bỏ qua khi chuẩn bị mua và đăng ký xe máy Honda mới.
Quy trình nộp lệ phí trước bạ và đăng ký xe
Sau khi mua xe máy Honda tại đại lý, chủ xe sẽ nhận được hóa đơn giá trị gia tăng và các giấy tờ liên quan của xe. Bước tiếp theo trong quy trình hoàn tất thủ tục pháp lý là nộp lệ phí trước bạ tại chi cục thuế cấp huyện nơi chủ xe đăng ký hộ khẩu thường trú. Chủ xe cần mang theo các giấy tờ như Tờ khai lệ phí trước bạ, hóa đơn GTGT, giấy tờ tùy thân để làm thủ tục và nhận thông báo nộp tiền.
Sau khi nộp tiền lệ phí trước bạ tại ngân hàng hoặc kho bạc nhà nước và có biên lai xác nhận, chủ xe mang toàn bộ hồ sơ (bao gồm cả biên lai nộp phí trước bạ) đến cơ quan đăng ký xe (thường là Phòng Cảnh sát giao thông hoặc Công an cấp huyện) để làm thủ tục đăng ký xe và cấp biển số. Đây là bước cuối cùng để chiếc xe máy Honda mới của bạn chính thức có thể tham gia giao thông hợp pháp. Toàn bộ quá trình này đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng về giấy tờ và nắm rõ các bước thực hiện.
Việc hiểu rõ về lệ phí trước bạ xe máy Honda và cách tính của nó là rất cần thiết cho bất kỳ ai đang có kế hoạch mua xe. Bảng giá tính phí trước bạ cung cấp một cơ sở quan trọng để dự trù kinh phí, giúp quá trình mua và đăng ký xe diễn ra thuận lợi hơn. Edupace hy vọng thông tin này hữu ích cho bạn.
Câu hỏi thường gặp (FAQs)
- Lệ phí trước bạ xe máy là gì?
Đây là khoản phí bắt buộc phải nộp cho nhà nước khi đăng ký quyền sở hữu xe máy lần đầu tiên hoặc khi chuyển nhượng xe cũ. - Giá tính lệ phí trước bạ có phải là giá bán xe không?
Không, giá tính lệ phí trước bạ là giá do cơ quan nhà nước (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố dựa trên khung của Bộ Tài chính) ban hành, dùng làm căn cứ tính thuế, khác với giá bán thực tế tại đại lý. - Tỷ lệ tính lệ phí trước bạ xe máy là bao nhiêu?
Đối với lần đăng ký đầu tiên, tỷ lệ phổ biến là 2%. Tuy nhiên, tại các thành phố trực thuộc Trung ương, tỷ lệ này có thể là 5%. Đối với lần đăng ký thứ hai trở đi, tỷ lệ là 5% trên toàn quốc. - Tôi có thể tìm bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy Honda mới nhất ở đâu?
Bạn có thể tìm bảng giá chính thức tại website của Bộ Tài chính, Tổng cục Thuế, hoặc Chi cục Thuế địa phương nơi bạn sẽ đăng ký xe.





