Khi sở hữu một chiếc xe máy Honda mới, ngoài giá mua ban đầu, người dùng cần chi trả nhiều khoản phí khác nhau để hoàn tất thủ tục lưu hành. Trong số đó, lệ phí trước bạ xe máy Honda là một khoản bắt buộc. Bài viết này sẽ cung cấp thông tin chi tiết về khoản phí này dựa trên bảng giá tính thuế mới nhất, giúp bạn dự trù chi phí và chuẩn bị tốt hơn.

Hiểu đúng về lệ phí trước bạ xe máy

Lệ phí trước bạ là khoản tiền mà chủ tài sản (trong trường hợp này là người mua xe máy) phải nộp cho cơ quan nhà nước khi đăng ký quyền sở hữu tài sản đó lần đầu tiên. Đối với xe máy, đây là một trong những chi phí quan trọng cần hoàn thành trước khi xe được cấp biển số và giấy đăng ký xe, chính thức hợp pháp lưu thông trên đường. Khoản phí này góp phần vào ngân sách nhà nước.

Mức thu lệ phí trước bạ xe máy được quy định bởi pháp luật và thường được tính dựa trên một tỷ lệ phần trăm (%) nhất định của giá trị tài sản. Tuy nhiên, giá trị để tính phí trước bạ không phải là giá bán lẻ thực tế tại cửa hàng, mà là giá do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/thành phố ban hành định kỳ dựa trên khung giá của Bộ Tài chính. Điều này nhằm đảm bảo tính thống nhất và công bằng trong việc tính thuế cho các loại xe cùng loại, cùng dung tích xi lanh.

Cơ sở xác định giá tính lệ phí trước bạ

Giá trị tài sản để tính lệ phí trước bạ xe máy Honda được xác định theo quy định của cơ quan thuế địa phương, dựa trên Bảng giá tính lệ phí trước bạ do Bộ Tài chính ban hành. Bảng giá này thường xuyên được cập nhật để phản ánh giá thị trường biến động, dù không hoàn toàn trùng khớp với giá bán lẻ tại các đại lý. Việc sử dụng bảng giá này giúp chuẩn hóa quy trình tính thuế trên toàn quốc và giữa các địa phương khác nhau.

Mức giá tính lệ phí trước bạ cho từng dòng xe Honda cụ thể, từ các mẫu xe số phổ thông như Wave Alpha, Blade đến các dòng xe tay ga như Vision, Air Blade, SH, hay các mẫu xe côn tay, xe phân khối lớn, đều được niêm yết rõ ràng trong bảng giá. Người mua xe có thể tra cứu bảng giá này để biết mức giá áp thuế đối với mẫu xe mình định mua, từ đó tính toán được số tiền lệ phí trước bạ cần nộp.

Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy Honda tham khảo

Dưới đây là bảng tổng hợp mức giá dùng để tính lệ phí trước bạ cho một số mẫu xe máy Honda. Cần lưu ý rằng đây là giá tham khảo theo quy định của cơ quan thuế tại một thời điểm nhất định và có thể thay đổi. Mức phí thực tế cần nộp sẽ được tính dựa trên bảng giá áp dụng tại thời điểm và địa phương bạn đăng ký xe.

<>Xem Thêm Bài Viết:<>
STT Loại xe Nhãn hiệu Tên thương mại Dung tích (cm3) Giá tính lệ phí trước bạ (VNĐ)
454 Xe hai bánh HONDA @150 152,7 71.000.000
455 Xe hai bánh HONDA @150ES 152,7 83.000.000
456 Xe hai bánh HONDA @SCR100 (WH100T-H) 102,1 30.000.000
457 Xe hai bánh HONDA @STREAM (WH125T-2) 124,6 28.000.000
458 Xe hai bánh HONDA 919 919 299.000.000
459 Xe hai bánh HONDA AIR BLADE (ANC 110ACT) 108 40.000.000
460 Xe hai bánh HONDA AIR BLADE I 108 40.000.000
461 Xe hai bánh HONDA AVIATOR 102,1 27.000.000
462 Xe hai bánh HONDA AVIATOR (SCV110GA) 108,9 27.000.000
463 Xe hai bánh HONDA BEAT ESP 108,2 33.500.000
464 Xe hai bánh HONDA BENLY (JBH-AA03) 49 13.200.000
465 Xe hai bánh HONDA BENLY 110 107 95.000.000
466 Xe hai bánh HONDA BENLY 50S 49 40.000.000
467 Xe hai bánh HONDA BIZ 125 ES 124,9 120.000.000
468 Xe hai bánh HONDA BLADE 125 124,89 33.500.000
469 Xe hai bánh HONDA BREEZE (WH110T-3) 108 30.000.000
470 Xe hai bánh HONDA C125K V 124,9 85.000.000
471 Xe hai bánh HONDA C400 398 300.000.000
472 Xe hai bánh HONDA C50 49 23.000.000
473 Xe hai bánh HONDA CAPK150 149 468.000.000
474 Xe hai bánh HONDA CB 150R 149,2 108.000.000
475 Xe hai bánh HONDA CB HORNET 160R 162,7 80.000.000
476 Xe hai bánh HONDA CB UNICORN 149,1 49.000.000
477 Xe hai bánh HONDA CB UNICORN DAZZLER 149 49.000.000
478 Xe hai bánh HONDA CB1000R 998 468.000.000
479 Xe hai bánh HONDA CB1000RA 998 433.000.000
480 Xe hai bánh HONDA CB1000RAJ ED 998 468.000.000
481 Xe hai bánh HONDA CB1000RAK ED 998 468.000.000
482 Xe hai bánh HONDA CB1100 1140 455.000.000
483 Xe hai bánh HONDA CB1100 (CB1100 SA) 1140 391.000.000
484 Xe hai bánh HONDA CB1100 (CB1100) 1140 391.000.000
485 Xe hai bánh HONDA CB1100 ABS 1140 375.000.000
486 Xe hai bánh HONDA CB1100 EX 1140 455.000.000
487 Xe hai bánh HONDA CB1100 EX ABS 1140 455.000.000
488 Xe hai bánh HONDA CB1100 RS 1140 391.000.000
489 Xe hai bánh HONDA CB1300 1284,4 450.000.000
490 Xe hai bánh HONDA CB1300 SUPER FOUR 1284 450.000.000
491 Xe hai bánh HONDA CB150 VERZA 149,15 36.400.000
492 Xe hai bánh HONDA CB150R 149,5 108.000.000
493 Xe hai bánh HONDA CB150R EXMOTION 149,2 105.000.000
494 Xe hai bánh HONDA CB150R STREETFIRE 149,5 64.200.000
495 Xe hai bánh HONDA CB190R 184,4 90.000.000
496 Xe hai bánh HONDA CB190R GP 184,4 90.000.000
497 Xe hai bánh HONDA CB250 233 107.000.000
498 Xe hai bánh HONDA CB250P 234 219.600.000
499 Xe hai bánh HONDA CB250P 250 107.000.000
500 Xe hai bánh HONDA CB300 286 253.000.000
501 Xe hai bánh HONDA CB400 399 367.000.000
502 Xe hai bánh HONDA CB400 LICENSE 399 300.000.000
503 Xe hai bánh HONDA CB400 SUPER BOLD’OR ABS 399 367.000.000
504 Xe hai bánh HONDA CB400 SUPER FOUR 399 220.000.000
505 Xe hai bánh HONDA CB400 SUPER FOUR ABS 399 367.000.000
506 Xe hai bánh HONDA CB400SS 397 367.000.000
507 Xe hai bánh HONDA CB500F 471 172.000.000
508 Xe hai bánh HONDA CB500FA 471 172.000.000
509 Xe hai bánh HONDA CB500FAJ ED 471 172.000.000
510 Xe hai bánh HONDA CB500X 471 180.000.000
511 Xe hai bánh HONDA CB500XA 471 188.000.000
512 Xe hai bánh HONDA CB500XAK ED 471 188.000.000
513 Xe hai bánh HONDA CB600F 599,3 350.000.000
514 Xe hai bánh HONDA CB600F ABS 599 350.000.000
515 Xe hai bánh HONDA CB650F 649 225.900.000
516 Xe hai bánh HONDA CB650FA 649 225.900.000
517 Xe hai bánh HONDA CB650FAJ 2ED 649 226.000.000
518 Xe hai bánh HONDA CB650FAJ ED 649 225.900.000
519 Xe hai bánh HONDA CB650RA 649 246.000.000
520 Xe hai bánh HONDA CB650RAK ED 649 246.000.000
521 Xe hai bánh HONDA CBF 125R 125 23.000.000
522 Xe hai bánh HONDA CBF 250 249 190.000.000
523 Xe hai bánh HONDA CBF125 (SDH125-51) 125 41.000.000
524 Xe hai bánh HONDA CBF125 (SDH125-51A) 125 19.000.000
525 Xe hai bánh HONDA CBF150 (SDH150-A) 149,2 26.400.000
526 Xe hai bánh HONDA CBF150NAK ATH 149,2 105.000.000
527 Xe hai bánh HONDA CBF150SF (SDH150-F) 149 30.000.000
528 Xe hai bánh HONDA CBF190R 184 48.000.000
529 Xe hai bánh HONDA CBR 399 32.000.000
530 Xe hai bánh HONDA CBR 125R 124,7 55.000.000
531 Xe hai bánh HONDA CBR 125RW 125 51.000.000
532 Xe hai bánh HONDA CBR 150R 149,2 114.000.000
533 Xe hai bánh HONDA CBR 600RR 599 451.000.000
534 Xe hai bánh HONDA CBR1000RA 999 567.000.000
535 Xe hai bánh HONDA CBR1000RA (CBR1000RA) 999 551.600.000
536 Xe hai bánh HONDA CBR1000RAJ 2ED 999,8 560.000.000
537 Xe hai bánh HONDA CBR1000RAJ ED 999,8 560.000.000
538 Xe hai bánh HONDA CBR1000RAK 2ED 999,8 560.000.000
539 Xe hai bánh HONDA CBR1000RAK ED 999,8 560.000.000
540 Xe hai bánh HONDA CBR1000RR 998 567.000.000
541 Xe hai bánh HONDA CBR1000RR ABS 999 567.000.000
542 Xe hai bánh HONDA CBR1000RR FIREBLADE 999,8 560.000.000
543 Xe hai bánh HONDA CBRI000RR FIREBLADE SP 999,8 678.000.000
544 Xe hai bánh HONDA CBR1000S1J2ED 999,8 678.000.000
545 Xe hai bánh HONDA CBR1000S1K2ED 999,8 678.000.000
546 Xe hai bánh HONDA CBR1000SA 999 567.000.000
547 Xe hai bánh HONDA CBR1100RS 1140 391.000.000
548 Xe hai bánh HONDA CBR150R 149,4 114.000.000
549 Xe hai bánh HONDA CBR250R 250 107.000.000
550 Xe hai bánh HONDA CBR250RR 249,74 117.100.000
551 Xe hai bánh HONDA CBR300R (CBR300RA) 286 255.000.000
552 Xe hai bánh HONDA CBR500RA 471 187.000.000
553 Xe hai bánh HONDA CBR500RAK ED 471 187.000.000
554 Xe hai bánh HONDA CBR600FA 599 296.000.000
555 Xe hai bánh HONDA CBR650F 649 233.900.000
556 Xe hai bánh HONDA CBR650FA 649 233.900.000
557 Xe hai bánh HONDA CBR650RA 649 254.000.000
558 Xe hai bánh HONDA CBR650RAK 2ED 649 254.000.000
559 Xe hai bánh HONDA CBR650RAK ED 649 254.000.000
560 Xe hai bánh HONDA CBX250 TWISTER 249 270.000.000
561 Xe hai bánh HONDA CBZ (WH125-12) 124,8 20.000.000
562 Xe hai bánh HONDA CD125 125 50.000.000
563 Xe hai bánh HONDA CDBENLEY 125 24.200.000
564 Xe hai bánh HONDA CG125 125 24.200.000
565 Xe hai bánh HONDA CL 397 300.000.000
566 Xe hai bánh HONDA CLICK 108 36.000.000
567 Xe hai bánh HONDA CLICK 125I 124,9 38.700.000
568 Xe hai bánh HONDA CLICK 125I 124,88 41.400.000
569 Xe hai bánh HONDA CLICK 150I 149,32 70.900.000
570 Xe hai bánh HONDA CMX 286 126.500.000
571 Xe hai bánh HONDA CMX300AJ ATH 286,01 125.000.000
572 Xe hai bánh HONDA CMX300AK ATH 286,01 125.000.000
573 Xe hai bánh HONDA CMX500AH ED 471 180.000.000
574 Xe hai bánh HONDA CMX500AK ED 471 180.000.000
575 Xe hai bánh HONDA CPR650FA 649 156.500.000
576 Xe hai bánh HONDA CREA SCOOPY 48 62.000.000
577 Xe hai bánh HONDA CRF 250M (CRF250ME TH) 249,7 268.000.000
578 Xe hai bánh HONDA CRF1000L AFRICA TWIN 998 352.000.000
579 Xe hai bánh HONDA CRF1000L AFRICA TWIN ADVENTURE SPORTS DUAL CLUTCH TRANSMISSION 998 567.000.000
580 Xe hai bánh HONDA CRF1000L AFRICA TWIN ADVENTURE SPORTS TYPE LD DUAL CLUTCH TRANSMISSION 998 567.000.000
581 Xe hai bánh HONDA CRF1000L AFRICA TWIN DUAL CLUTCH TRANSMISSION 998 352.000.000
582 Xe hai bánh HONDA CRF150L 149,2 56.700.000
583 Xe hai bánh HONDA CRF150L 149,15 44.400.000
584 Xe hai bánh HONDA CRF150L 109 34.300.000
585 Xe hai bánh HONDA CRF250 RALLY 249,6 93.600.000
586 Xe hai bánh HONDA CRF250L 249 155.200.000
587 Xe hai bánh HONDA CROSS CUB 109 40.000.000
588 Xe hai bánh HONDA CROSSRUNNER VFR800X 782 361.000.000
589 Xe hai bánh HONDA CTX 1300A 1261 723.000.000
590 Xe hai bánh HONDA CTX1300 1261 588.000.000
591 Xe hai bánh HONDA DH88 85 192.600.000
592 Xe hai bánh HONDA DIO 49 60.000.000
593 Xe hai bánh HONDA DIO (SDH125T-27) 125 28.000.000
594 Xe hai bánh HONDA DIO CESTA 49 60.000.000
595 Xe hai bánh HONDA DN-01 680 625.000.000
596 Xe hai bánh HONDA DREAM 110I 109,1 21.000.000
597 Xe hai bánh HONDA DREAM 125 124,9 30.000.000
598 Xe hai bánh HONDA DREAM II 97 40.000.000
599 Xe hai bánh HONDA DUNK 49 40.000.000
600 Xe hai bánh HONDA DYLAN 125 (SES 125) 124,6 81.000.000
601 Xe hai bánh HONDA DYLAN 150 152,7 92.000.000
602 Xe hai bánh HONDA DYLAN 150 (SES 150) 152,7 80.000.000
603 Xe hai bánh HONDA EMOTION (SDH125T-26) 124,6 13.400.000
604 Xe hai bánh HONDA FAZE 248 280.000.000
605 Xe hai bánh HONDA FAZE TYPE-S (SM250DC) 248 312.000.000
606 Xe hai bánh HONDA FIGHTHAWK CBF150 (SDH150-A) 149 26.400.000
607 Xe hai bánh HONDA FORTUNE WING 125 30.000.000
608 Xe hai bánh HONDA FORZA (ABS) 279 268.000.000
609 Xe hai bánh HONDA FORZA 125 ABS 124,9 263.400.000
610 Xe hai bánh HONDA FORZA 300 (NSS300AD TH) 279 268.000.000
611 Xe hai bánh HONDA FORZA 300ABS 279 268.000.000
612 Xe hai bánh HONDA FORZA Z 248 240.000.000
613 Xe hai bánh HONDA FORZA Z ABS 248 240.000.000
614 Xe hai bánh HONDA FORZA Z ABS-AUDIO 249 240.000.000
615 Xe hai bánh HONDA FORZA Z AUDIO 249 240.000.000
616 Xe hai bánh HONDA FREEWAY 245 198.000.000
617 Xe hai bánh HONDA FTR 223 192.600.000
618 Xe hai bánh HONDA FUMA (SDH125T-23) 124,6 28.000.000
619 Xe hai bánh HONDA FUMA (SDH125T-23A) 124,6 28.000.000
620 Xe hai bánh HONDA FURY 1312 561.000.000
621 Xe hai bánh HONDA GIORNO 49 55.000.000
622 Xe hai bánh HONDA GL1800 GOLDWING 1832 451.000.000
623 Xe hai bánh HONDA GL1800DAJ 2ED 1833 1.200.000.000
624 Xe hai bánh HONDA GL1800DAJ ED 1833 1.200.000.000
625 Xe hai bánh HONDA GL1800DAK 2ED 1833 1.200.000.000
626 Xe hai bánh HONDA GL1800DAK ED 1833 1.200.000.000
627 Xe hai bánh HONDA GOLD WING 1833 1.200.000.000
628 Xe hai bánh HONDA GOLD WING 1832 443.000.000
629 Xe hai bánh HONDA GOLD WING AIR BAG 1832 750.000.000
630 Xe hai bánh HONDA GOLD WING AUDIO COMFORT NAVI XM 1832 750.000.000
631 Xe hai bánh HONDA GOLD WING AUDIO COMFORT NAVI XM ABS 1832 750.000.000
632 Xe hai bánh HONDA GOLD WING TOUR DUAL CLUTCH TRANSMISSION AIRBAG 1833 948.200.000
633 Xe hai bánh HONDA GOLDWING AIRBAG 1832 443.000.000
634 Xe hai bánh HONDA GOLDWING AIRBAG (GL1800A) 1832 750.000.000
635 Xe hai bánh HONDA GOLDWING F6B DELUXE 1832 750.000.000
636 Xe hai bánh HONDA GOLDWING F6C 1832 750.000.000
637 Xe hai bánh HONDA GOLDWING F6C (GL1800C) 1832 670.500.000
638 Xe hai bánh HONDA GOLDWING GL1800 1832 750.000.000
639 Xe hai bánh HONDA GOLDWING VALKYRIE ABS 1832 443.000.000
640 Xe hai bánh HONDA HORNET (CB900) 919 320.000.000
641 Xe hai bánh HONDA HORNET ABS (CB600FA) 599 290.000.000
642 Xe hai bánh HONDA HORNET CB160R 162,7 47.300.000
643 Xe hai bánh HONDA ICON 108 31.000.000
644 Xe hai bánh HONDA INTEGRA (NC700D) 670 336.800.000
645 Xe hai bánh HONDA INTERSTATE (VT1300CT) 1312 647.700.000
646 Xe hai bánh HONDA JF513 SH MODE 124,9 51.000.000
647 Xe hai bánh HONDA JOYING 124,6 28.000.000
648 Xe hai bánh HONDA LA250 233 107.000.000
649 Xe hai bánh HONDA LEAD (NHX110WH) 108 30.000.000
650 Xe hai bánh HONDA LEAD110(WH110T) 108 30.000.000
651 Xe hai bánh HONDA LITTLE CUB 49 33.600.000
652 Xe hai bánh HONDA MAGNA 249 107.000.000
653 Xe hai bánh HONDA MASTER (WH125) 124,1 35.000.000
654 Xe hai bánh HONDA MOJET (SDH125T-28) 125 40.000.000
655 Xe hai bánh HONDA MONKEY 49 108.000.000
656 Xe hai bánh HONDA MONKEY 124,9 85.000.000
657 Xe hai bánh HONDA MOOVE 108,2 42.200.000
658 Xe hai bánh HONDA MSX 125F ED 125 60.000.000
659 Xe hai bánh HONDA MSX125 125 49.990.000
660 Xe hai bánh HONDA MSX125H V 125 49.990.000
661 Xe hai bánh HONDA MSX125J V 125 50.000.000
662 Xe hai bánh HONDA MSX125SF 124,9 60.000.000
663 Xe hai bánh HONDA NC700D (INTEGRA) 670 292.000.000
664 Xe hai bánh HONDA NC700XA 125 292.000.000
665 Xe hai bánh HONDA NC700XD 670 337.000.000
666 Xe hai bánh HONDA NC750 745,8 306.000.000
667 Xe hai bánh HONDA NC750S 745 306.000.000
668 Xe hai bánh HONDA NC750X ABS 745 306.000.000
669 Xe hai bánh HONDA NIGHTHA 233 107.000.000
670 Xe hai bánh HONDA NIGHTHA 234 192.000.000
671 Xe hai bánh HONDA NM4 745 491.000.000
672 Xe hai bánh HONDA NM4-2 745 491.000.000
673 Xe hai bánh HONDA NOVA 124 61.500.000
674 Xe hai bánh HONDA NOVA 125 40.000.000
675 Xe hai bánh HONDA NRX1800 VALKYRIE RUNE 1832 973.000.000
676 Xe hai bánh HONDA NRX1800DA 1832 973.000.000
677 Xe hai bánh HONDA NSR250R 250 125.000.000
678 Xe hai bánh HONDA NT700V 680 362.000.000
679 Xe hai bánh HONDA NT700VAA 680 455.000.000
680 Xe hai bánh HONDA NXR125 BROS KS 124 60.000.000
681 Xe hai bánh HONDA PAN EUROPEAN ST1300A 1261 481.000.000
682 Xe hai bánh HONDA PANTHEON 152 112.000.000
683 Xe hai bánh HONDA PANTHEON 125 (FES125) 124,6 82.000.000
684 Xe hai bánh HONDA PC41 599 296.000.000
685 Xe hai bánh HONDA PCX (EBJ-JF28) 124 76.400.000
686 Xe hai bánh HONDA PCX 150 149,3 110.300.000
687 Xe hai bánh HONDA PCX PRESTIGE (NC125D) 124,9 76.400.000
688 Xe hai bánh HONDA PCX 150 PRESTIGE 152,9 110.300.000
689 Xe hai bánh HONDA PHANTOM 149 60.000.000
690 Xe hai bánh HONDA PL150E 157 150.000.000
691 Xe hai bánh HONDA PLIM (SDH110-16) 109 12.700.000
692 Xe hai bánh HONDA POLICE (WH125J-11) 124,7 20.000.000
693 Xe hai bánh HONDA PS125I (PES125) 124,6 96.000.000
694 Xe hai bánh HONDA PS150I (PES150) 152,7 112.000.000
695 Xe hai bánh HONDA REBEL 234 192.600.000
696 Xe hai bánh HONDA REBEL 471 180.000.000
697 Xe hai bánh HONDA REBEL 124 76.400.000
698 Xe hai bánh HONDA REBEL 250 187.000.000
699 Xe hai bánh HONDA REBEL (CMX250C) 234 187.000.000
700 Xe hai bánh HONDA REBEL (CMX250X) 234 192.600.000
701 Xe hai bánh HONDA REBEL 300 286 126.500.000
702 Xe hai bánh HONDA REBEL 300 286,01 125.000.000
703 Xe hai bánh HONDA REBEL 500 471 180.000.000
704 Xe hai bánh HONDA RR150 149 35.000.000
705 Xe hai bánh HONDA SABRE (VT1300CS) 1312 484.000.000
706 Xe hai bánh HONDA SABRE (VT1300CSA) 1312 484.000.000
707 Xe hai bánh HONDA SAVE (SDH125-A) 124,1 21.000.000
708 Xe hai bánh HONDA SCOOPY 108,2 50.000.000
709 Xe hai bánh HONDA SCOOPY ESP 108,2 32.500.000
710 Xe hai bánh HONDA SCOOPY FI SPORTY 108 60.500.000
711 Xe hai bánh HONDA SCOOPY I 108 53.800.000
712 Xe hai bánh HONDA SCOOPY I (ACF110CBFE TH) 108 60.500.000
713 Xe hai bánh HONDA SCOOPY I CLUB 12 108,2 45.000.000
714 Xe hai bánh HONDA SCOOPY I PRESTIGE (AFC 110SFC (3TH)) 108 53.800.000
715 Xe hai bánh HONDA SCOOPY I S12 (ACF110CBFC (TH)) 108 63.000.000
716 Xe hai bánh HONDA SCR110 (WH110T) 108 35.600.000
717 Xe hai bánh HONDA SDH125-49 124,1 28.000.000
718 Xe hai bánh HONDA SDH125-7C 124,1 28.000.000
719 Xe hai bánh HONDA SDH125T-22 124,6 28.000.000
720 Xe hai bánh HONDA SDH125T-22A 108 13.700.000
721 Xe hai bánh HONDA SDH125T-22A 124,6 28.000.000
722 Xe hai bánh HONDA SH 125 124,6 96.000.000
723 Xe hai bánh HONDA SH 150 152,7 133.900.000
724 Xe hai bánh HONDA SH 300I 279 306.300.000
725 Xe hai bánh HONDA SH125D 124,6 115.000.000
726 Xe hai bánh HONDA SH125I 124,6 115.000.000
727 Xe hai bánh HONDA SH125R 124,6 115.000.000
728 Xe hai bánh HONDA SH150D 153 150.000.000
729 Xe hai bánh HONDA SH150I 153 150.000.000
730 Xe hai bánh HONDA SH150I (SH150-AD) 153 175.000.000
731 Xe hai bánh HONDA SH150R 152,7 150.000.000
732 Xe hai bánh HONDA SH300A 279 248.000.000
733 Xe hai bánh HONDA SH300AJ ED 279 269.000.000
734 Xe hai bánh HONDA SH300AS 279 249.000.000
735 Xe hai bánh HONDA SH300ASJ ED 279 270.000.000
736 Xe hai bánh HONDA SH300I 279 306.300.000
737 Xe hai bánh HONDA SH300I (SH300) 279,1 266.000.000
738 Xe hai bánh HONDA SH300I ABS 279 266.000.000
739 Xe hai bánh HONDA SHADOW 149 60.000.000
740 Xe hai bánh HONDA SHADOW 125 79.300.000
741 Xe hai bánh HONDA SHADOW 745 431.000.000
742 Xe hai bánh HONDA SHADOW 400 398 153.000.000
743 Xe hai bánh HONDA SHADOW 750 745 371.000.000
744 Xe hai bánh HONDA SHADOW AERO 745 371.000.000
745 Xe hai bánh HONDA SHADOW PHANTOM 745 371.000.000
746 Xe hai bánh HONDA SHADOW PHANTOM 750 745 370.000.000
747 Xe hai bánh HONDA SHADOW RS 745 371.000.000
748 Xe hai bánh HONDA SHADOW SLASHER 398 153.000.000
749 Xe hai bánh HONDA SHADOW SPIRIT 745 371.000.000
750 Xe hai bánh HONDA SHADOW VLX 583 204.000.000
751 Xe hai bánh HONDA SILVER WING (FJS600A) 582 418.000.000
752 Xe hai bánh HONDA SILVER WING 400 399 152.000.000
753 Xe hai bánh HONDA SILVER WING 600ABS 582 280.000.000
754 Xe hai bánh HONDA SILVER WING FSC 600A 582 418.000.000
755 Xe hai bánh HONDA SILVER WING GT (400) 398 152.000.000
756 Xe hai bánh HONDA SILVER WING GT600 ABS 582 418.000.000
757 Xe hai bánh HONDA SONIC 149,2 41.000.000
758 Xe hai bánh HONDA SONIC 150R 149,16 41.000.000
759 Xe hai bánh HONDA SPACY 110 108 34.000.000
760 Xe hai bánh HONDA SPACY 125 124 84.000.000
761 Xe hai bánh HONDA SPACY HELM IN PGM-FI 108 28.400.000
762 Xe hai bánh HONDA SPACY I (NSC110SFD) 108 81.000.000
763 Xe hai bánh HONDA SPACY WH100T-H 102,1 17.500.000
764 Xe hai bánh HONDA S-SWING (FES125) 124,6 80.000.000
765 Xe hai bánh HONDA S-SWING150 (FES150/A) 153 140.000.000
766 Xe hai bánh HONDA ST1300 1261 494.000.000
767 Xe hai bánh HONDA ST1300A 1261 481.500.000
768 Xe hai bánh HONDA STATELINE (VT1300CR) 1312 324.000.000
769 Xe hai bánh HONDA STATELINE (VT1300CRA) 1312 464.000.000
770 Xe hai bánh HONDA STEED 400 220.000.000
771 Xe hai bánh HONDA STEED VLX 583 204.000.000
772 Xe hai bánh HONDA STORM (SDH125-46B) 124,1 13.400.000
773 Xe hai bánh HONDA STORM (SDH125-46C) 124,1 13.400.000
774 Xe hai bánh HONDA STX1300 1261 494.000.000
775 Xe hai bánh HONDA SUPER CUB 109 115.000.000
776 Xe hai bánh HONDA SUPER CUB 124,9 85.000.000
777 Xe hai bánh HONDA SUPER CUB (NBC110MDFE 2TH) 109,1 47.300.000
778 Xe hai bánh HONDA SUPER CUB 110 (EBJ-JA10) 109 47.300.000
779 Xe hai bánh HONDA SUPER CUB C125 124,9 85.000.000
780 Xe hai bánh HONDA SUPERFOUR 398 220.000.000
781 Xe hai bánh HONDA SUPRA GTR 150 149,1 42.000.000
782 Xe hai bánh HONDA TARANIS (WH110T-5) 108 42.000.000
783 Xe hai bánh HONDA TODAY 49 23.000.000
784 Xe hai bánh HONDA TODAY F 49 20.000.000
785 Xe hai bánh HONDA UNICORN DAZZLER 149 80.000.000
786 Xe hai bánh HONDA VALKYRIE RUNE 1832 973.000.000
787 Xe hai bánh HONDA VARIO 125 124,9 40.000.000
788 Xe hai bánh HONDA VARIO 150 149,32 50.000.000
789 Xe hai bánh HONDA VERZA 150 149,2 85.000.000
790 Xe hai bánh HONDA VFR1200F 1236 1.014.000.000
791 Xe hai bánh HONDA VFR1200FD 1237 1.014.000.000
792 Xe hai bánh HONDA VFR1200X(SC70) 1237 1.014.000.000
793 Xe hai bánh HONDA V-MEN (SDH125-42) 124,1 15.900.000
794 Xe hai bánh HONDA VT1300CX ABS 1312 565.000.000
795 Xe hai bánh HONDA VT400S 398 312.000.000
796 Xe hai bánh HONDA VT700 VA 680 362.000.000
797 Xe hai bánh HONDA VT750S (EBL-RC58) 745 310.700.000
798 Xe hai bánh HONDA VTR250 250 410.000.000
799 Xe hai bánh HONDA VTX1300C 1312 320.000.000
800 Xe hai bánh HONDA VTX1300R 1312 320.000.000
801 Xe hai bánh HONDA VTX1300S 1312 320.000.000
802 Xe hai bánh HONDA VTX1800F 1795 400.000.000
803 Xe hai bánh HONDA VTX1800N 1795 400.000.000
804 Xe hai bánh HONDA VTX1800R3 1795 400.000.000
805 Xe hai bánh HONDA WAVE (SDH 100-41A) 97,1 23.000.000
806 Xe hai bánh HONDA WAVE 100 97 22.000.000
807 Xe hai bánh HONDA WAVE 110I(AFS110MCFE) 109,2 25.000.000
808 Xe hai bánh HONDA WAVE 110I (NF110TM) 109,1 25.000.000
809 Xe hai bánh HONDA WAVE 125 (NF125M) 124,9 32.000.000
810 Xe hai bánh HONDA WAVE 125I 124,89 39.900.000
811 Xe hai bánh HONDA WH 125-8 124,7 24.200.000
812 Xe hai bánh HONDA WH125 124,1 20.000.000
813 Xe hai bánh HONDA WH150 149,2 35.000.000
814 Xe hai bánh HONDA WIN 100 97,2 22.000.000
815 Xe hai bánh HONDA WING-GO (WH100-2) 97,1 22.000.000
816 Xe hai bánh HONDA X-ADV 745 326.000.000
817 Xe hai bánh HONDA XL230 223 192.600.000
818 Xe hai bánh HONDA XR 125 LEK 124,7 23.000.000
819 Xe hai bánh HONDA XR150 149 39.000.000
820 Xe hai bánh HONDA XR150LEK 149 39.000.000
821 Xe hai bánh HONDA XR400R 400 244.800.000
822 Xe hai bánh HONDA XR650 650 296.000.000
823 Xe hai bánh HONDA YB125Z 123,6 26.700.000
824 Xe hai bánh HONDA Z1000 ABS-ZR1000H 1043 392.000.000
825 Xe hai bánh HONDA Z125MK V 124,9 85.000.000
826 Xe hai bánh HONDA Z900 ABS-ZR900B 948 299.000.000
827 Xe hai bánh HONDA ZOOMER 49 33.000.000
828 Xe hai bánh HONDA ZOOMER 125 68.000.000
829 Xe hai bánh HONDA ZOOMER X 108,2 68.000.000

Cách tính lệ phí trước bạ cho xe máy Honda

Công thức tính lệ phí trước bạ xe máy Honda khá đơn giản. Bạn chỉ cần lấy giá tính lệ phí trước bạ được quy định trong bảng giá nhân với tỷ lệ phần trăm (%) lệ phí trước bạ áp dụng tại địa phương bạn đăng ký xe. Tỷ lệ này thường là 2% đối với lần đăng ký đầu tiên. Tuy nhiên, tại một số thành phố trực thuộc Trung ương như Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, tỷ lệ này là 5% cho lần đăng ký đầu tiên. Đối với lần đăng ký thứ hai trở đi (chuyển nhượng xe cũ), mức thu là 5% trên toàn quốc và không phân biệt giá trị xe.

Ví dụ, nếu giá tính lệ phí trước bạ cho một mẫu xe Honda Vision là 30.000.000 VNĐ và bạn đăng ký tại một tỉnh có tỷ lệ 2%, số tiền phí trước bạ cần nộp là 30.000.000 2% = 600.000 VNĐ. Nếu cùng chiếc xe đó đăng ký tại Hà Nội, số phí là 30.000.000 5% = 1.500.000 VNĐ. Việc nắm rõ giá tính và tỷ lệ áp dụng là rất quan trọng để dự trù chính xác tổng chi phí sở hữu xe.

Các yếu tố ảnh hưởng đến lệ phí trước bạ xe máy Honda

Lệ phí trước bạ xe máy Honda phụ thuộc chủ yếu vào hai yếu tố chính: giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ phần trăm áp dụng. Giá tính được quy định bởi cơ quan nhà nước dựa trên mẫu xe, dung tích xi lanh và đôi khi cả năm sản xuất. Các mẫu xe có dung tích lớn hơn hoặc thuộc phân khúc cao cấp thường có giá tính phí cao hơn. Tỷ lệ phần trăm áp dụng lại phụ thuộc vào địa phương đăng ký xe (tỉnh/thành phố) và việc đăng ký đó là lần đầu tiên hay lần thứ hai trở đi.

Sự khác biệt về tỷ lệ giữa các địa phương, đặc biệt là giữa các thành phố lớn và các tỉnh khác, có thể tạo ra sự chênh lệch đáng kể trong tổng chi phí đăng ký xe. Do đó, việc kiểm tra bảng giá và quy định về tỷ lệ thu phí tại địa phương cụ thể là bước không thể bỏ qua khi chuẩn bị mua và đăng ký xe máy Honda mới.

Quy trình nộp lệ phí trước bạ và đăng ký xe

Sau khi mua xe máy Honda tại đại lý, chủ xe sẽ nhận được hóa đơn giá trị gia tăng và các giấy tờ liên quan của xe. Bước tiếp theo trong quy trình hoàn tất thủ tục pháp lý là nộp lệ phí trước bạ tại chi cục thuế cấp huyện nơi chủ xe đăng ký hộ khẩu thường trú. Chủ xe cần mang theo các giấy tờ như Tờ khai lệ phí trước bạ, hóa đơn GTGT, giấy tờ tùy thân để làm thủ tục và nhận thông báo nộp tiền.

Sau khi nộp tiền lệ phí trước bạ tại ngân hàng hoặc kho bạc nhà nước và có biên lai xác nhận, chủ xe mang toàn bộ hồ sơ (bao gồm cả biên lai nộp phí trước bạ) đến cơ quan đăng ký xe (thường là Phòng Cảnh sát giao thông hoặc Công an cấp huyện) để làm thủ tục đăng ký xe và cấp biển số. Đây là bước cuối cùng để chiếc xe máy Honda mới của bạn chính thức có thể tham gia giao thông hợp pháp. Toàn bộ quá trình này đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng về giấy tờ và nắm rõ các bước thực hiện.

Việc hiểu rõ về lệ phí trước bạ xe máy Honda và cách tính của nó là rất cần thiết cho bất kỳ ai đang có kế hoạch mua xe. Bảng giá tính phí trước bạ cung cấp một cơ sở quan trọng để dự trù kinh phí, giúp quá trình mua và đăng ký xe diễn ra thuận lợi hơn. Edupace hy vọng thông tin này hữu ích cho bạn.

Câu hỏi thường gặp (FAQs)

  • Lệ phí trước bạ xe máy là gì?
    Đây là khoản phí bắt buộc phải nộp cho nhà nước khi đăng ký quyền sở hữu xe máy lần đầu tiên hoặc khi chuyển nhượng xe cũ.
  • Giá tính lệ phí trước bạ có phải là giá bán xe không?
    Không, giá tính lệ phí trước bạ là giá do cơ quan nhà nước (Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố dựa trên khung của Bộ Tài chính) ban hành, dùng làm căn cứ tính thuế, khác với giá bán thực tế tại đại lý.
  • Tỷ lệ tính lệ phí trước bạ xe máy là bao nhiêu?
    Đối với lần đăng ký đầu tiên, tỷ lệ phổ biến là 2%. Tuy nhiên, tại các thành phố trực thuộc Trung ương, tỷ lệ này có thể là 5%. Đối với lần đăng ký thứ hai trở đi, tỷ lệ là 5% trên toàn quốc.
  • Tôi có thể tìm bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy Honda mới nhất ở đâu?
    Bạn có thể tìm bảng giá chính thức tại website của Bộ Tài chính, Tổng cục Thuế, hoặc Chi cục Thuế địa phương nơi bạn sẽ đăng ký xe.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *