Thiết bị dạy học và đồ chơi đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong sự phát triển toàn diện của trẻ ở lứa tuổi mầm non. Việc trang bị đầy đủ đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo giúp tạo môi trường học tập, vui chơi an toàn và hiệu quả cho trẻ thơ. Tìm hiểu rõ về danh mục này là điều cần thiết cho các cơ sở giáo dục mầm non và cả phụ huynh.
Cơ sở pháp lý và mục đích của danh mục thiết bị tối thiểu
Việc ban hành danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non dựa trên nền tảng pháp lý vững chắc. Các văn bản quy phạm pháp luật như Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT, Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung, và Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT quy định về danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời đã thiết lập những tiêu chuẩn cơ bản. Mục tiêu chính là đảm bảo mọi trẻ em mầm non, bất kể theo học ở đâu, đều được tiếp cận với môi trường giáo dục được trang bị đầy đủ các thiết bị dạy học mầm non theo chuẩn cần thiết cho sự phát triển của lứa tuổi. Điều này không chỉ hỗ trợ quá trình học tập thông qua chơi mà còn đảm bảo an toàn, vệ sinh và thúc đẩy các lĩnh vực phát triển thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm – xã hội và thẩm mỹ.
Mục đích cốt lõi của việc xây dựng danh mục thiết bị mầm non tối thiểu là tạo ra một khung chuẩn để các trường mầm non dựa vào đó trang bị cơ sở vật chất, đặc biệt là các công cụ trực tiếp phục vụ hoạt động hàng ngày của trẻ và giáo viên. Đây là nền tảng quan trọng để nâng cao chất lượng giáo dục mầm non trên phạm vi cả nước, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả trong công tác nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ. Nó giúp các nhà quản lý giáo dục, hiệu trưởng các trường và giáo viên có cơ sở để lập kế hoạch mua sắm, kiểm tra, đánh giá và sử dụng hiệu quả các nguồn lực hiện có.
Phân loại đồ dùng đồ chơi theo độ tuổi
Danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non được phân chia rõ ràng theo từng nhóm tuổi, phản ánh đặc điểm tâm sinh lý và nhu cầu học hỏi, vui chơi khác nhau của trẻ ở các giai đoạn phát triển. Cách phân loại này giúp đảm bảo rằng các thiết bị được trang bị phù hợp với khả năng và hứng thú của trẻ, từ đó tối ưu hóa hiệu quả giáo dục và mang lại trải nghiệm tích cực cho các bé.
Danh mục cho trẻ 3 – 12 tháng tuổi
Giai đoạn từ 3 đến 12 tháng tuổi là thời kỳ trẻ bắt đầu khám phá thế giới xung quanh thông qua các giác quan và vận động cơ bản. Các thiết bị giáo dục mầm non cho lứa tuổi này tập trung vào việc kích thích thị giác, thính giác, xúc giác, hỗ trợ vận động bò, trườn, tập đi và nhận biết âm thanh, hình ảnh đơn giản. Đồ dùng sinh hoạt như cũi, phản, tủ đựng đồ cá nhân rất quan trọng để đảm bảo sự tiện nghi và vệ sinh. Đồ chơi chủ yếu là những vật liệu an toàn, dễ cầm nắm, phát ra âm thanh nhẹ nhàng, hoặc có màu sắc tươi sáng để thu hút sự chú ý của bé.
| TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ-ĐỒ CHƠI | ĐVT | SL | ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG | GHI CHÚ |
|—|—|—|—|—|—|—|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | | ĐỒ DÙNG |
| 1 | MN011001 | Giá phơi khăn mặt | Cái | 1 | Trẻ |
| 2 | MN011002 | Tủ (giá) ca, cốc | Cái | 1 | Trẻ |
| 3 | MN011003 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Cái | 2 | Trẻ |
| 4 | MN011004 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | Cái | 2 | Trẻ |
| 5 | MN011005 | Giường chơi | Cái | 2 | Trẻ |
| 6 | MN011006 | Phản | Cái | 4 | Trẻ |
| 7 | MN011007 | Bình ủ nước | Cái | 1 | Trẻ |
| 8 | MN011008 | Bàn cho trẻ | Cái | 2 | Trẻ |
| 9 | MN011009 | Ghế cho trẻ | Cái | 10 | Trẻ |
| 10 | MN011010 | Ghế giáo viên | Cái | 3 | Giáo viên |
| 11 | MN011011 | Bàn quấn tã | Cái | 1 | Trẻ |
| 12 | MN011012 | Thùng đựng nước có vòi | Cái | 1 | Trẻ |
| 13 | MN011013 | Thùng đựng rác | Cái | 1 | Dùng chung |
| 14 | MN011014 | Xô | Cái | 2 | Trẻ |
| 15 | MN011015 | Giá để giày dép | Cái | 1 | Trẻ |
| 16 | MN011016 | Cốc uống nước | Cái | 15 | Trẻ |
| 17 | MN011017 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | Cái | 5 | Trẻ |
| 18 | MN011018 | Chậu | Cái | 2 | Trẻ |
| 19 | MN011019 | Ti vi màu | Cái | 1 | Dùng chung |
| 20 | MN011020 | Đầu đĩa DVD | Cái | 1 | Dùng chung |
| 21 | MN011021 | Giá để đồ chơi và học liệu | Cái | 2 | Trẻ |
| II | | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | | | | |
| 22 | MN012022 | Bóng nhỏ | Quả | 6 | Trẻ |
| 23 | MN012023 | Bóng to | Quả | 6 | Trẻ |
| 24 | MN012024 | Xe ngồi đẩy | Cái | 1 | Trẻ |
| 25 | MN012025 | Xe đẩy tập đi | Cái | 1 | Trẻ |
| 26 | MN012026 | Gà mổ thóc | Con | 6 | Trẻ |
| 27 | MN012027 | Hề tháp | Con | 6 | Trẻ |
| 28 | MN012028 | Bộ xếp vòng tháp | Bộ | 6 | Trẻ |
| 29 | MN012029 | Bộ khối hình | Bộ | 5 | Dùng chung |
| 30 | MN012030 | Xe chuyển động vui | Cái | 3 | Trẻ |
| 31 | MN012031 | Lục lặc | Cái | 3 | Trẻ |
| 32 | MN012032 | Bộ tranh nhận biết tập nói | Bộ | 2 | Dùng chung |
| 33 | MN012033 | Búp bê bé trai | Con | 3 | Trẻ |
| 34 | MN012034 | Búp bê bé gái | Con | 3 | Trẻ |
| 35 | MN012035 | Xe cũi thả hình | Cái | 2 | Trẻ |
| 36 | MN012036 | Chút chít các loại | Con | 6 | Trẻ |
| 37 | MN012037 | Thú nhồi | Con | 6 | Trẻ |
| 38 | MN012038 | Xúc xắc các loại | Cái | 6 | Trẻ |
| 39 | MN012039 | Xắc xô to | Cái | 1 | Giáo viên |
| 40 | MN012040 | Trống con | Cái | 3 | Trẻ |
| 41 | MN012041 | Chuỗi dây xúc xắc | Chuỗi | 4 | Trẻ |
| 42 | MN012042 | Bộ tranh nhận biết – Tập nói | Bộ | 1 | Giáo viên |
| III | | SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA | | | | |
| 43 3 | (được bãi bỏ) |
| 44 4 | (được bãi bỏ) |
| 45 5 | (được bãi bỏ) |
| 46 6 | (được bãi bỏ) |
| 47 7 | (được bãi bỏ) |
| 48 8 | (được bãi bỏ) |
| 49 | MN013049 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 50 | MN013050 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | Bộ | 1 | Giáo viên |
Việc có đủ các vật liệu học tập như xúc xắc, thú nhồi bông, bộ xếp vòng không chỉ mang tính giải trí mà còn là công cụ để giáo viên tương tác, trò chuyện, khuyến khích trẻ phát triển các kỹ năng vận động tinh và thô đầu đời. Các loại xe đẩy hay xe ngồi giúp bé tăng cường khả năng di chuyển và khám phá không gian an toàn.
Danh mục cho trẻ 12 – 24 tháng tuổi
Ở lứa tuổi này, trẻ đã có những bước tiến vượt trội về vận động và ngôn ngữ. Danh mục đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu mở rộng hơn với các loại đồ chơi giúp trẻ rèn luyện khả năng đi, chạy, leo trèo đơn giản và phát triển kỹ năng vận động tinh phức tạp hơn. Các thiết bị dạy học bắt đầu có tính tương tác và mang tính giáo dục rõ rệt hơn, như các bộ thả hình, bộ xâu dây, hay các con vật đẩy.
| TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ | ĐVT | SL | ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG | GHI CHÚ |
|—|—|—|—|—|—|—|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | | ĐỒ DÙNG | |
| 1 | MN121001 | Giá phơi khăn mặt | Cái | 1 | Trẻ |
| 2 | MN121002 | Tủ (giá) ca, cốc | Cái | 1 | Trẻ |
| 3 | MN121003 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Cái | 2 | Trẻ |
| 4 | MN121004 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | Cái | 2 | Trẻ |
| 5 | MN121005 | Phản | Cái | 10 | Trẻ |
| 6 | MN121006 | Bình ủ nước | Cái | 1 | Trẻ |
| 7 | MN121007 | Giá để giày dép | Cái | 1 | Trẻ |
| 8 | MN121008 | Cốc uống nước | Cái | 20 | Trẻ |
| 9 | MN121009 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | Cái | 5 | Trẻ |
| 10 | MN121010 | Xô | Cái | 2 | Trẻ |
| 11 | MN121011 | Chậu | Cái | 2 | Trẻ |
| 12 | MN121012 | Bàn cho trẻ | Cái | 5 | Trẻ |
| 13 | MN121013 | Ghế cho trẻ | Cái | 20 | Trẻ |
| 14 | MN121014 | Ghế giáo viên | Cái | 3 | Giáo viên |
| 15 | MN121015 | Thùng đựng nước có vòi | Cái | 1 | Trẻ |
| 16 | MN121016 | Thùng đựng rác | Cái | 1 | Dùng chung |
| 17 | MN121017 | Ti vi màu | Cái | 1 | Dùng chung |
| 18 | MN121018 | Đầu đĩa DVD | Cái | 1 | Dùng chung |
| 19 | MN121019 | Giá để đồ chơi và học liệu | Cái | 2 | Trẻ |
| II | | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 20 | MN122020 | Bóng nhỏ | Quả | 20 | Trẻ |
| 21 | MN122021 | Bóng to | Quả | 6 | Giáo viên |
| 22 | MN122022 | Gậy thể dục nhỏ | Cái | 20 | Trẻ |
| 23 | MN122023 | Vòng thể dục nhỏ | Cái | 20 | Trẻ |
| 24 | MN122024 | Vòng thể dục to | Cái | 3 | Giáo viên |
| 25 | MN122025 | Búa cọc | Bộ | 2 | Trẻ |
| 26 | MN122026 | Bập bênh | Cái | 2 | Trẻ |
| 27 | MN122027 | Thú nhún | Con | 2 | Trẻ |
| 28 | MN122028 | Thú kéo dây | Con | 2 | Trẻ |
| 29 | MN122029 | Cổng chui | Cái | 4 | Trẻ |
| 30 | MN122030 | Xe ngồi có bánh | Cái | 1 | Trẻ |
| 31 | MN122031 | Lồng hộp vuông | Bộ | 10 | Trẻ |
| 32 | MN122032 | Lồng hộp tròn | Bộ | 10 | Trẻ |
| 33 | MN122033 | Bộ xâu dây | Bộ | 5 | Trẻ |
| 34 | MN122034 | Thả vòng | Bộ | 2 | Trẻ |
| 35 | MN122035 | Các con vật đẩy | Con | 3 | Trẻ |
| 36 | MN122036 | Bộ xếp hình trên xe | Bộ | 2 | Trẻ | (28 chi tiết) |
| 37 | MN122037 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | Bộ | 2 | Trẻ |
| 38 | MN122038 | Giỏ trái cây | Giỏ | 2 | Trẻ |
| 39 | MN122039 | Búp bê bé trai | Con | 5 | Trẻ |
| 40 | MN122040 | Búp bê bé gái | Con | 5 | Trẻ |
| 41 | MN122041 | Hề tháp | Bộ | 5 | Trẻ |
| 42 | MN122042 | Khối hình to | Bộ | 6 | Trẻ |
| 43 | MN122043 | Khối hình nhỏ | Bộ | 6 | Trẻ |
| 44 | MN122044 | Xe cũi thả hình | Cái | 3 | Trẻ |
| 45 | MN122045 | Đồ chơi nhồi bông | Con | 5 | Trẻ |
| 46 | MN122046 | Xếp tháp | Bộ | 5 | Trẻ |
| 47 | MN122047 | Bút sáp, phấn vẽ 9 | Hộp | 20 | Trẻ |
| 48 | MN122048 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Bộ | 2 | Trẻ |
| 49 | MN122049 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | Bộ tranh | 3 | Dùng chung |
| 50 | MN122050 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | Cái | 10 | Trẻ |
| 51 | MN122051 | Xắc xô 2 mặt to | Cái | 2 | Giáo viên |
| 52 | MN122052 | Phách gõ | Đôi | 10 | Trẻ |
| 53 | MN122053 | Trống cơm | Cái | 2 | Dùng chung |
| 54 | MN122054 | Trống con | Cái | 5 | Trẻ |
| 9 Cụm từ “Bút sáp, phấn vẽ, bút chì” được sửa đổi bởi cụm từ “Bút sáp, phấn vẽ” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013. |
| 55 | MN122055 | Đàn Xylophone | Cái | 2 | Trẻ |
| 56 | MN122056 | Đất nặn | hộp | 20 | Trẻ |
| 57 | MN122057 | Bảng con | cái | 20 | trẻ |
| 58 | MN122058 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Bộ | 2 | Giáo viên |
| 59 | MN122059 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Bộ | 2 | Giáo viên |
| 60 | MN122060 | Bộ nhận biết, tập nói | Bộ | 1 | Giáo viên |
| III | | SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA | |
| 6110 | (được bãi bỏ) |
| 6211 | (được bãi bỏ) |
| 6312 | (đãi bỏ) |
| 6413 | (được bãi bỏ) |
| 6514 | (được bãi bỏ) |
| 6615 | (được bãi bỏ) |
| 67 | MN123067 | Băng/đĩa hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 68 | MN123068 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | Bộ | 1 | Giáo viên |
Các bộ đồ chơi như bập bênh, thú nhún giúp trẻ phát triển khả năng giữ thăng bằng và phối hợp vận động. Đất nặn, bút sáp là những vật liệu học tập đầu tiên giúp trẻ làm quen với hoạt động tạo hình, kích thích sự sáng tạo và phát triển cơ tay.
- Giải Mã Giấc Mơ Thấy Vòi Rồng: Điềm Báo & Ý Nghĩa Sâu Sắc
- Chọn Tài Liệu Tiếng Anh Giao Tiếp Cho Người Đi Làm Hiệu Quả Nhất
- Khôi Phục Loài Tuyệt Chủng: Thách Thức và Cơ Hội
- Cách Làm Bài Multiple Choice Reading IELTS Hiệu Quả
- Tìm hiểu tuổi Quý Mùi hợp tác làm ăn
Danh mục cho trẻ 24 – 36 tháng tuổi
Trẻ 24 – 36 tháng tuổi (lớp Chồi) đã có thể tham gia các hoạt động có cấu trúc hơn và bắt đầu hình thành các khái niệm đơn giản. Danh mục đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu cho lứa tuổi này bao gồm các thiết bị dạy học hỗ trợ phát triển ngôn ngữ, nhận thức về thế giới xung quanh, kỹ năng sống cơ bản và làm quen với toán sơ đẳng. Các bộ đồ chơi đóng vai như nấu ăn, bác sĩ giúp trẻ phát triển kỹ năng xã hội và trí tưởng tượng.
| TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ | ĐVT | SL | ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | ĐỒ DÙNG | |||||
| 1 | MN231001 | Giá phơi khăn mặt | Cái | 1 | Trẻ | |
| 2 | MN231002 | Tủ (giá) ca cốc | Cái | 1 | Trẻ | |
| 3 | MN231003 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Cái | 1 | Trẻ | |
| 4 | MN231004 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Cái | 1 | Trẻ | |
| 5 | MN231005 | Phản | Cái | 13 | Trẻ | |
| 6 | MN231006 | Bình ủ nước | Cái | 1 | Trẻ | |
| 7 | MN231007 | Giá để giày dép | Cái | 1 | Trẻ | |
| 8 | MN231008 | Cốc uống nước | Cái | 25 | Trẻ | |
| 9 | MN231009 | Bô có nắp đậy | Cái | 5 | Trẻ | |
| 10 | MN231010 | Xô | Cái | 2 | Trẻ | |
| 11 | MN231011 | Chậu | Cái | 2 | Trẻ | |
| 12 | MN231012 | Bàn giáo viên | Cái | 1 | Giáo viên | |
| 13 | MN231013 | Ghế giáo viên | Cái | 2 | Giáo viên | |
| 14 | MN231014 | Bàn cho trẻ | Cái | 6 | Trẻ | |
| 15 | MN231015 | Ghế cho trẻ | Cái | 25 | Trẻ | |
| 16 | MN231016 | Thùng đựng nước có vòi | Cái | 1 | Trẻ | |
| 17 | MN231017 | Thùng đựng rác | Cái | 1 | Dùng chung | |
| 18 | MN231018 | Ti vi màu | Cái | 1 | Dùng chung | |
| 19 | MN231019 | Đầu đĩa DVD | Cái | 1 | Dùng chung | |
| 20 | MN231020 | Đàn Organ | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 21 | MN231021 | Giá để đồ chơi và học liệu | Cái | 4 | Trẻ | |
| II | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||||
| 22 | MN232022 | Bóng nhỏ | Quả | 15 | Trẻ | |
| 23 | MN232023 | Bóng to | Quả | 10 | Trẻ | |
| 24 | MN232024 | Gậy thể dục nhỏ | C¸i | 25 | Trẻ | |
| 25 | MN232025 | Gậy thể dục to | C¸i | 2 | Giáo viên | |
| 26 | MN232026 | Vòng thể dục nhỏ | Cái | 25 | Trẻ | |
| 27 | MN232027 | Vòng thể dục to | Cái | 2 | Giáo viên | |
| 28 | MN232028 | Bập bênh | Cái | 2 | Trẻ | |
| 29 | MN232029 | Cổng chui | Cái | 4 | Trẻ | |
| 30 | MN232030 | Cột ném bóng | c¸i | 2 | TrÎ | |
| 31 | MN232031 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 32 | MN232032 | Hộp thả hình | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 33 | MN232033 | Lồng hộp vuông | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 34 | MN232034 | Lồng hộp tròn | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 35 | MN232035 | Bộ xâu hạt | Bé | 10 | Trẻ | |
| 36 | MN232036 | Bộ xâu dây | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 37 | MN232037 | Bé bóa cäc | Bộ | 5 | TrÎ | |
| 38 | MN232038 | Búa 3 bi 2 tầng | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 39 | MN232039 | Các con kéo dây có khớp | Con | 3 | Trẻ | |
| 40 | MN232040 | Bé th¸o l¾p vßng | Bộ | 5 | TrÎ | |
| 41 | MN232041 | Bộ xây dựng trên xe | Bộ | 2 | Trẻ | (35 chi tiết) |
| 42 | MN232042 | Hàng rào nhựa | Bộ | 3 | Trẻ | |
| 43 | MN232043 | Bộ rau, củ, quả | Bộ | 3 | Trẻ | |
| 44 | MN232044 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Bộ | 2 | TrÎ | |
| 45 | MN232045 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 46 | MN232046 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Bộ | 2 | TrÎ | |
| 47 | MN232047 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 48 | MN232048 | Tranh ghép các con vật | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 49 | MN232049 | Tranh ghép các loại quả | Bộ | 1 | TrÎ | |
| 50 | MN232050 | Đồ chơi nhồi bông | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 51 | MN232051 | Đồ chơi với cát | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 52 | MN232052 | Bảng quay 2 mặt | Bộ | 1 | Dùng chung | |
| 53 | MN232053 | Tranh đéng vËt nu«i trong gia ®×nh | Bé | 1 | Dùng chung | |
| 54 | MN232054 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Bé | 1 | Dùng chung | |
| 55 | MN232055 | Tranh các phương tiện giao thông | Bé | 1 | Dùng chung | |
| 56 | MN232056 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Bé | 1 | Giáo viên | |
| 57 | MN232057 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Bộ | 2 | Giáo viên | |
| 58 | MN232058 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Bộ | 2 | Giáo viên | |
| 59 | MN232059 | Lô tô các loại quả | Bé | 25 | Dùng chung | |
| 60 | MN232060 | Lô tô các con vật | Bé | 25 | Dùng chung | |
| 61 | MN232061 | Lô tô các phương tiện giao thông | Bé | 25 | Dùng chung | |
| 62 | MN232062 | Lô tô các hoa | Bé | 25 | Dùng chung | |
| 63 | MN232063 | Con rối | Bộ | 1 | Gi¸o viªn | |
| 64 | MN232064 | Khối hình to | Bộ | 8 | Trẻ | |
| 65 | MN232065 | Khối hình nhỏ | Bộ | 8 | Trẻ | |
| 66 | MN232066 | Búp bê bé trai (cao – thấp ) | Con | 4 | Trẻ | |
| 67 | MN232067 | Búp bê bé gái (cao- thấp ) | Con | 4 | TrÎ | |
| 68 | MN232068 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Bộ | 3 | Trẻ | |
| 69 | MN232069 | Bộ bàn ghế giường tủ | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 70 | MN232070 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 71 | MN232071 | Giường búp bê | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 72 | MN232072 | Xắc xô to | C¸i | 1 | Gi¸o viªn | |
| 73 | MN232073 | Xắc xô nhỏ | Cái | 10 | Trẻ | |
| 74 | MN232074 | Phách gõ | §«i | 10 | Trẻ | |
| 75 | MN232075 | Trống cơm | Cái | 5 | Trẻ | |
| 76 | MN232076 | Xúc xắc | Cái | 6 | Trẻ | |
| 77 | MN232077 | Trống con | Cái | 10 | Trẻ | |
| 78 | MN232078 | Đất nặn | Hộp | 25 | Trẻ | |
| 79 | MN232079 | Bút sáp, phấn vẽ 16 | Hộp | 25 | Trẻ | |
| 80 | MN232080 | Bảng con | Cái | 15 | Trẻ | |
| 81 | MN232081 | Bộ nhận biết, tập nói, | Bộ | 1 | Gi¸o viªn | |
| III | SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA | |||||
| 82 17 | (được bãi bỏ) | |||||
| 83 18 | (được bãi bỏ) | |||||
| 84 19 | (được bãi bỏ) | |||||
| 85 20 | (được bãi bỏ) | |||||
| 86 21 | (được bãi bỏ) | |||||
| 87 22 | (được bãi bỏ) | |||||
| 88 23 | (được bãi bỏ) | |||||
| 89 | MN233089 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 90 | MN233090 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | Bộ | 1 | Giáo viên |
Các vật liệu học tập đa dạng như lô tô về con vật, quả, phương tiện giao thông giúp trẻ mở rộng vốn từ và hiểu biết về thế giới xung quanh. Sự có mặt của đàn Organ hay các nhạc cụ đơn giản khác khuyến khích trẻ tiếp xúc với âm nhạc, phát triển khả năng cảm thụ thẩm mỹ và phối hợp vận động theo nhạc.
Danh mục cho trẻ 3 – 4 tuổi
Trẻ 3 – 4 tuổi (lớp Mầm) đã có thể tham gia các hoạt động nhóm, bắt đầu thể hiện cá tính và sự tò mò. Danh mục đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu tập trung vào việc phát triển kỹ năng xã hội thông qua chơi tương tác, rèn luyện sự khéo léo của đôi tay, làm quen với các khái niệm toán học và khoa học đơn giản. Các thiết bị dạy học mầm non theo chuẩn cho lứa tuổi này bao gồm các bộ xếp hình phức tạp hơn, đồ chơi nhập vai chi tiết hơn, và các dụng cụ cho hoạt động tạo hình phong phú.
| TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ | ĐVT | SL | ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG | GHI CHÚ |
|—|—|—|—|—|—|—|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | | ĐỒ DÙNG | |
| 1 | MN341001 | Giá phơi khăn | Cái | 1 | Trẻ |
| 2 | MN341002 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Cái | 1 | Trẻ |
| 3 | MN341003 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Cái | 2 | Trẻ |
| 4 | MN341004 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Cái | 1 | Trẻ |
| 5 | MN341005 | Phản | Cái | 13 | Trẻ |
| 6 | MN341006 | Cốc uống nước | Cái | 25 | Trẻ |
| 7 | MN341007 | Bình ủ nước | Cái | 1 | Trẻ |
| 8 | MN341008 | Giá để giày dép | Cái | 2 | Trẻ |
| 9 | MN341009 | Xô | Cái | 2 | Trẻ |
| 10 | MN341010 | Chậu | Cái | 2 | Trẻ |
| 11 | MN341011 | Bàn giáo viên | Cái | 1 | Giáo viên |
| 12 | MN341012 | Ghế giáo viên | Cái | 2 | Giáo viên |
| 13 | MN341013 | Bàn cho trẻ | Cái | 13 | Trẻ |
| 14 | MN341014 | Ghế cho trẻ | Cái | 25 | Trẻ |
| 15 | MN341015 | Thùng đựng nước có vòi | Cái | 1 | Trẻ |
| 16 | MN341016 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Cái | 2 | Dùng chung |
| 17 | MN341017 | Đầu DVD | Cái | 1 | Dùng chung |
| 18 | MN341018 | Ti vi | Cái | 1 | Dùng chung |
| 19 | MN341019 | Đàn organ | Cái | 1 | Giáo viên |
| 20 | MN341020 | Giá để đồ chơi và học liệu | Cái | 5 | Trẻ |
| II | | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 21 | MN342021 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Cái | 5 | Trẻ |
| 22 | MN342022 | Mô hình hàm răng | Cái | 2 | Trẻ |
| 23 | MN342023 | Vòng thể dục to | Cái | 2 | Giáo viên |
| 24 | MN342024 | Gậy thể dục to | Cái | 2 | Giáo viên |
| 25 | MN342025 | Cột ném bóng | Cái | 2 | Trẻ |
| 26 | MN342026 | Vòng thể dục nhỏ | Cái | 25 | Trẻ |
| 27 | MN342027 | Gậy thể dục nhỏ | Cái | 25 | Trẻ |
| 28 | MN342028 | Xắc xô | Cái | 2 | Giáo viên |
| 29 | MN342029 | Trống da | Cái | 1 | Giáo viên |
| 30 | MN342030 | Cổng chui | Cái | 3 | Trẻ |
| 31 | MN342031 | Bóng nhỏ | Quả | 25 | Trẻ |
| 32 | MN342032 | Bóng to | Quả | 5 | Trẻ |
| 33 | MN342033 | Nguyên liệu để đan tết | kg | 1 | Trẻ |
| 34 | MN342034 | Kéo thủ công | Cái | 25 | Trẻ |
| 35 | MN342035 | Kéo văn phòng | Cái | 1 | Giáo viên |
| 36 | MN342036 | Bút chì đen | Cái | 25 | Trẻ |
| 37 | MN342037 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Hộp | 25 | Trẻ |
| 38 | MN342038 | Đất nặn | Hộp | 25 | Trẻ |
| 39 | MN342039 | Giấy màu | túi | 25 | Trẻ |
| 40 | MN342040 | Bộ dinh dưỡng 1 | Bộ | 2 | Trẻ |
| 41 | MN342041 | Bộ dinh dưỡng 2 | Bộ | 2 | Trẻ |
| 42 | MN342042 | Bộ dinh dưỡng 3 | Bộ | 2 | Trẻ |
| 43 | MN342043 | Bộ dinh dưỡng 4 | Bộ | 2 | Trẻ |
| 44 | MN342044 | Hàng rào lắp ghép lớn | Túi | 3 | Trẻ |
| 45 | MN342045 | Ghép nút lớn | Túi | 2 | Trẻ |
| 46 | MN342046 | Tháp dinh dưỡng | Tờ | 1 | Trẻ |
| 47 | MN342047 | Búp bê bé trai | Con | 2 | Trẻ |
| 48 | MN342048 | Búp bê bé gái | Con | 2 | Trẻ |
| 49 | MN342049 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Bộ | 3 | Trẻ |
| 50 | MN342050 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ | 2 | Trẻ |
| 51 | MN342051 | Bộ xếp hình trên xe | Bộ | 6 | Trẻ | (25 chi tiết) |
| 52 | MN342052 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Bộ | 3 | Trẻ |
| 53 | MN342053 | Gạch xây dựng | Thùng | 2 | Trẻ |
| 54 | MN342054 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Bộ | 2 | Trẻ |
| 55 | MN342055 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Bộ | 2 | Trẻ |
| 56 | MN342056 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Bộ | 2 | Trẻ |
| 57 | MN342057 | Bộ động vật biển | Bộ | 2 | Trẻ |
| 58 | MN342058 | Bộ động vật sống trong rừng | Bộ | 2 | Trẻ |
| 59 | MN342059 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Bộ | 2 | Trẻ |
| 60 | MN342060 | Bộ côn trùng | Bộ | 2 | Trẻ |
| 61 | MN342061 | Nam châm thẳng | Cái | 3 | Trẻ |
| 62 | MN342062 | Kính lúp | Cái | 3 | Trẻ |
| 63 | MN342063 | Phễu nhựa | Cái | 3 | Trẻ |
| 64 | MN342064 | Bể chơi với cát và nước | Bộ | 1 | Trẻ |
| 65 | MN342065 | Bộ làm quen với toán | Bộ | 15 | Trẻ | (Mẫu giáo 3-4 tuổi) |
| 66 | MN342066 | Con rối | Bộ | 1 | Trẻ |
| 67 | MN342067 | Bộ hình học phẳng | Túi | 25 | Trẻ |
| 68 | MN342068 | Bảng quay 2 mặt | Cái | 1 | Dùng chung |
| 69 | MN342069 | Tranh các loại hoa, quả, củ | Bộ | 2 | Dùng chung |
| 70 | MN342070 | Tranh các con vật | Bộ | 2 | Dùng chung |
| 71 | MN342071 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Bộ | 2 | Dùng chung |
| 72 | MN342072 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Cái | 2 | Trẻ |
| 73 | MN342073 | Hộp thả hình | Cái | 3 | Trẻ |
| 74 | MN342074 | Bàn tính học đếm | Cái | 3 | Trẻ |
| 75 | MN342075 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 76 | MN342076 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 77 | MN342077 | Bảng con | Cái | 25 | Trẻ |
| 78 | MN342078 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 79 | MN342079 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Bộ | 1 | Dùng chung |
| 80 | MN342080 | Màu nước | Hộp | 25 | Trẻ |
| 81 | MN342081 | Bút lông cỡ to | Cái | 12 | Trẻ |
| 82 | MN342082 | Bút lông cỡ nhỏ | Cái | 12 | Trẻ |
| 83 | MN342083 | Dập ghim | Cái | 1 | Giáo viên |
| 84 | MN342084 | Bìa các màu | Tờ | 50 | Giáo viên |
| 85 | MN342085 | Giấy trắng A0 | Tờ | 50 | Dùng chung |
| 86 | MN342086 | Kẹp sắt các cỡ | Cái | 10 | Dùng chung |
| 87 | MN342087 | Dập lỗ | Cái | 1 | Giáo viên |
| 88 | MN342088 | Súng bắn keo | Cái | 1 | Giáo viên |
| 89 | MN342089 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Bộ | 3 | Trẻ |
| 90 | MN342090 | Lịch của trẻ | Bộ | 1 | Trẻ |
| III | | SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA | | | | |
| 91 24 | (được bãi bỏ) |
| 92 25 | (được bãi bỏ) |
| 24 Thiết bị này được bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013. |
| 25 Thiết bị này được bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013. |
| 93 26 | (được bãi bỏ) |
| 94 27 | (được bãi bỏ) |
| 95 28 | (được bãi bỏ) |
| 96 29 | (được bãi bỏ) |
| 97 30 | (được bãi bỏ) |
| 98 31 | (được bãi bỏ) |
| 99 32 | (được bãi bỏ) |
| 100 | MN343100 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 101 | MN343101 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 102 | MN343102 | Băng/đĩa hình “Vẽ tranh theo truyện kể” | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 103 | MN343103 | Băng/đĩa hình “Kể chuyện theo tranh” | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 104 | MN343104 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | Bộ | 1 | Giáo viên |
Sự đa dạng của các bộ đồ chơi như động vật biển, sống trong rừng, nuôi trong nhà, côn trùng giúp trẻ mở rộng hiểu biết về thế giới tự nhiên. Các bộ vật liệu học tập như bộ làm quen với toán, hình học phẳng giúp trẻ bắt đầu làm quen với các khái niệm về số lượng, hình dạng một cách trực quan và sinh động.
Danh mục cho trẻ 4 – 5 tuổi
Trẻ 4 – 5 tuổi (lớp Chồi) đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ về ngôn ngữ, tư duy logic và kỹ năng giải quyết vấn đề. Danh mục đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu cho lứa tuổi này bổ sung nhiều thiết bị dạy học mang tính thách thức hơn, khuyến khích trẻ tư duy, sáng tạo và làm việc nhóm. Các bộ lắp ghép kỹ thuật, bộ xây dựng cho phép trẻ thể hiện ý tưởng và phát triển khả năng không gian.
| TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ | ĐVT | SL | ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | ĐỒ DÙNG | |||||
| 1 | MN451001 | Giá phơi khăn | Cái | 1 | Trẻ | |
| 2 | MN451002 | Cốc uống nước | Cái | 30 | Trẻ | |
| 3 | MN451003 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Cái | 1 | Trẻ | |
| 4 | MN451004 | Bình ủ nước | Cái | 1 | Trẻ | |
| 5 | MN451005 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Cái | 2 | Trẻ | |
| 6 | MN451006 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Cái | 1 | Trẻ | |
| 7 | MN451007 | Phản | Cái | 15 | Trẻ | |
| 8 | MN451008 | Giá để giày dép | Cái | 1 | Trẻ | |
| 9 | MN451009 | Xô | Cái | 2 | Trẻ | |
| 10 | MN451010 | Chậu | Cái | 2 | Trẻ | |
| 11 | MN451011 | Bàn giáo viên | Cái | 1 | Giáo viên | |
| 12 | MN451012 | Ghế giáo viên | Cái | 2 | Giáo viên | |
| 13 | MN451013 | Bàn cho trẻ | Cái | 15 | Trẻ | |
| 14 | MN451014 | Ghế cho trẻ | Cái | 30 | Trẻ | |
| 15 | MN451015 | Thùng đựng nước có vòi | Cái | 1 | Trẻ | |
| 16 | MN451016 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Cái | 2 | Dùng chung | |
| 17 | MN451017 | Đầu đĩa DVD | cái | 1 | Dùng chung | |
| 18 | MN451018 | Ti vi | cái | 1 | Dùng chung | |
| 19 | MN451019 | Đàn organ | cái | 1 | Giáo viên | |
| 20 | MN451020 | Giá để đồ chơi và học liệu | Cái | 5 | Trẻ | |
| II | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||||
| 21 | MN452021 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Cái | 6 | Trẻ | |
| 22 | MN452022 | Mô hình hàm răng | Cái | 3 | Trẻ | |
| 23 | MN452023 | Vòng thể dục nhỏ | Cái | 30 | Trẻ | |
| 24 | MN452024 | Gậy thể dục nhỏ | Cái | 30 | Trẻ | |
| 25 | MN452025 | Cổng chui | Cái | 5 | Trẻ | |
| 26 | MN452026 | Cột ném bóng | Cái | 2 | Trẻ | |
| 27 | MN452027 | Vòng thể dục cho giáo viên | Cái | 1 | Giáo viên | |
| 28 | MN452028 | Gậy thể dục cho giáo viên | Cái | 1 | Giáo viên | |
| 29 | MN452029 | Bộ chun học toán | Cái | 6 | Trẻ | |
| 30 | MN452030 | Ghế băng thể dục | Cái | 2 | Trẻ | |
| 31 | MN452031 | Bục bật sâu | Cái | 2 | Trẻ | |
| 32 | MN452032 | Nguyên liệu để đan tết | Kg | 1 | trẻ | |
| 33 | MN452033 | Các khối hình học | Bộ | 10 | Trẻ | |
| 34 | MN452034 | Bộ xâu dây tạo hình | Hộp | 10 | Trẻ | |
| 35 | MN452035 | Kéo thủ công | Cái | 30 | Trẻ | |
| 36 | MN452036 | Kéo văn phòng | Cái | 1 | Giáo viên | |
| 37 | MN452037 | Bút chì đen | Cái | 30 | Trẻ | |
| 38 | MN452038 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Hộp | 30 | Trẻ | |
| 39 | MN452039 | Giấy màu | Túi | 30 | Trẻ | |
| 40 | MN452040 | Bộ dinh dưỡng 1 | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 41 | MN452041 | Bộ dinh dưỡng 2 | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 42 | MN452042 | Bộ dinh dưỡng 3 | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 43 | MN452043 | Bộ dinh dưỡng 4 | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 44 | MN452044 | Tháp dinh dưỡng | Cái | 1 | Giáo viên | |
| 45 | MN452045 | Lô tô dinh dưỡng | Bộ | 6 | Trẻ | |
| 46 | MN452046 | Bộ luồn hạt | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 47 | MN452047 | Bộ lắp ghép | Bộ | 2 | Trẻ | (Khối chữ X) |
| 48 | MN452048 | Búp bê bé trai | Con | 3 | Trẻ | |
| 49 | MN452049 | Búp bê bé gái | Con | 3 | Trẻ | |
| 50 | MN452050 | Bộ đồ chơi gia đình | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 51 | MN452051 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 52 | MN452052 | Bộ tranh cảnh báo | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 53 | MN452053 | Bộ ghép hình hoa | Bộ | 3 | Trẻ | |
| 54 | MN452054 | Bộ lắp ráp nút tròn | Bộ | 3 | Trẻ | |
| 55 | MN452055 | Hàng rào nhựa | Bộ | 3 | Trẻ | |
| 56 | MN452056 | Bộ xây dựng | Bộ | 3 | Trẻ | (51 Chi tiết) |
| 57 | MN452057 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 58 | MN452058 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 59 | MN452059 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 60 | MN452060 | Bộ lắp ráp xe lửa | bộ | 1 | Trẻ | |
| 61 | MN452061 | Bộ động vật biển | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 62 | MN452062 | Bộ động vật sống trong rừng | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 63 | MN452063 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 64 | MN452064 | Bộ côn trùng | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 65 | MN452065 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 66 | MN452066 | Nam châm thẳng | Cái | 3 | Trẻ | |
| 67 | MN452067 | Kính lúp | Cái | 3 | Trẻ | |
| 68 | MN452068 | Phễu nhựa | Cái | 3 | Trẻ | |
| 69 | MN452069 | Bể chơi với cát và nước | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 70 | MN452070 | Cân thăng bằng | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 71 | MN452071 | Bộ làm quen với toán | Bộ | 15 | Trẻ | (Mẫu giáo 4-5 tuổi) |
| 72 | MN452072 | Đồng hồ lắp ráp | Bộ | 3 | Trẻ | |
| 73 | MN452073 | Bàn tính học đếm | Bộ | 3 | Trẻ | |
| 74 | MN452074 | Bộ hình phẳng | Túi | 30 | Trẻ | |
| 75 | MN452075 | Ghép nút lớn | Túi | 3 | Trẻ | |
| 76 | MN452076 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Bộ | 3 | Trẻ | |
| 77 | MN452077 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Bộ | 3 | Trẻ | |
| 78 | MN452078 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 79 | MN452079 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 80 | MN452080 | Bảng quay 2 mặt | Cái | 1 | Trẻ | |
| 81 | MN452081 | Bộ sa bàn giao thông | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 82 | MN452082 | Lô tô động vật | Bộ | 10 | Dùng chung | |
| 83 | MN452083 | Lô tô thực vật | Bộ | 10 | Dùng chung | |
| 84 | MN452084 | Lô tô phương tiện giao thông | Bộ | 10 | Dùng chung | |
| 85 | MN452085 | Lô tô đồ vật | Bộ | 10 | Dùng chung | |
| 86 | MN452086 | Tranh số lượng | Tờ | 1 | Trẻ | |
| 87 | MN452087 | Đomino học toán | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 88 | MN452088 | Bộ chữ số và số lượng | Bộ | 15 | Trẻ | |
| 89 | MN452089 | Lô tô hình và số lượng | Bộ | 15 | Trẻ | |
| 90 | MN452090 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 – 5 tuổi | Bộ | 2 | Dùng chung | |
| 91 | MN452091 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | Bộ | 2 | Dùng chung | |
| 92 | MN452092 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | Bộ | 2 | Dùng chung | |
| 93 | MN452093 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Bộ | 1 | Dùng chung | |
| 94 | MN452094 | Lịch của bé | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 95 | MN452095 | Bộ chữ và số | Bộ | 6 | Trẻ | |
| 96 | MN452096 | Bộ trang phục Công an | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 97 | MN452097 | Bộ trang phục Bộ đội | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 98 | MN452098 | Bộ trang phục Bác sỹ | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 99 | MN452099 | Bộ trang phục nấu ăn | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 100 | MN452100 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 101 | MN452101 | Gạch xây dựng | Thùng | 1 | Trẻ | |
| 102 | MN452102 | Con rối | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 103 | MN452103 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Cái | 5 | Trẻ | |
| 104 | MN452104 | Đất nặn | Hộp | 30 | Trẻ | |
| 105 | MN452105 | Màu nước | Hộp | 25 | Trẻ | |
| 106 | MN452106 | Bút lông cỡ to | Cái | 12 | Trẻ | |
| 107 | MN452107 | Bút lông cỡ nhỏ | Cái | 12 | Trẻ | |
| 108 | MN45108 | Dập ghim | Cái | 1 | Giáo viên | |
| 109 | MN452109 | Bìa các màu | Tờ | 50 | Giáo viên | |
| 110 | MN452110 | Giấy trắng A0 | Tờ | 50 | Dùng chung | |
| 111 | MN452111 | Kẹp sắt các cỡ | Cái | 10 | Dùng chung | |
| 112 | MN452112 | Dập lỗ | Cái | 1 | Giáo viên | |
| III | SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA | |||||
| 11333 | (được bãi bỏ) | |||||
| 11434 | (được bãi bỏ) | |||||
| 33 Thiết bị này được bãi bỏ theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013. | ||||||
| 34 Thiết bị này được bãi bỏ theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013. | ||||||
| 11535 | (được bãi bỏ) | |||||
| 11636 | (được bãi bỏ) | |||||
| 11737 | (được bãi bỏ) | |||||
| 11838 | (được bãi bỏ) | |||||
| 11939 | (được bãi bỏ) | |||||
| 12040 | (được bãi bỏ) | |||||
| 12141 | (được bãi bỏ) | |||||
| 122 | MN453122 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 123 | MN453123 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 124 | MN453124 | Băng/đĩa hình “Vẽ tranh theo truyện kể” | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 125 | MN453125 | Băng/đĩa hình “Kể chuyện theo tranh” | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 126 | MN453126 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | Bộ | 1 | Giáo viên |
Việc có các bộ trang phục theo nghề nghiệp khác nhau giúp trẻ mở rộng hiểu biết xã hội, nhập vai và rèn luyện kỹ năng giao tiếp. Các vật liệu học tập như nam châm, kính lúp, phễu nhựa khuyến khích trẻ khám phá các hiện tượng khoa học đơn giản một cách hứng thú.
Danh mục cho trẻ 5 – 6 tuổi
Giai đoạn 5 – 6 tuổi (lớp Lá) là thời kỳ chuẩn bị cho trẻ vào lớp Một. Danh mục đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu cho lứa tuổi này tập trung vào việc củng cố và nâng cao các kỹ năng đã học, đặc biệt là kỹ năng tiền đọc, tiền viết, và các khái niệm toán học phức tạp hơn. Các thiết bị dạy học và vật liệu học tập được thiết kế để thách thức tư duy logic, khả năng ghi nhớ và giải quyết vấn đề của trẻ.
| TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ | ĐVT | SL | ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG | GHI CHÚ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 |
| I | ĐỒ DÙNG | |||||
| 1 | MN561001 | Giá phơi khăn | Cái | 1 | Trẻ | |
| 2 | MN561002 | Cốc uống nước | Cái | 35 | Trẻ | |
| 3 | MN561003 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Cái | 1 | Trẻ | |
| 4 | MN561004 | Bình ủ nước | Cái | 1 | Trẻ | |
| 5 | MN561005 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Cái | 2 | Trẻ | |
| 6 | MN561006 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Cái | 2 | Trẻ | |
| 7 | MN561007 | Phản | Cái | 18 | Trẻ | |
| 8 | MN561008 | Giá để giày dép | Cái | 2 | Trẻ | |
| 9 | MN561009 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Cái | 2 | Dùng chung | |
| 10 | MN561010 | Thùng đựng nước có vòi | Cái | 1 | Trẻ | |
| 11 | MN561011 | Xô | Cái | 2 | Trẻ | |
| 12 | MN561012 | Chậu | Cái | 2 | Trẻ | |
| 13 | MN561013 | Bàn cho trẻ | Cái | 18 | Trẻ | |
| 14 | MN561014 | Ghế cho trẻ | Cái | 35 | Trẻ | |
| 15 | MN561015 | Bàn giáo viên | Cái | 1 | Giáo viên | |
| 16 | MN561016 | Ghế giáo viên | Cái | 2 | Giáo viên | |
| 17 | MN561017 | Giá để đồ chơi và học liệu | Cái | 5 | Trẻ | |
| 18 | MN561018 | Tivi | Cái | 1 | Dùng chung | |
| 19 | MN561019 | Đầu đĩa DVD | Cái | 1 | Dùng chung | |
| 20 | MN561020 | Đàn organ | Cái | 1 | Giáo viên | |
| II | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |||||
| 21 | MN562021 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Cái | 6 | Trẻ | |
| 22 | MN562022 | Mô hình hàm răng | Cái | 3 | Trẻ | |
| 23 | MN562023 | Vòng thể dục to | Cái | 2 | Trẻ | |
| 24 | MN562024 | Vòng thể dục nhỏ | Cái | 35 | Trẻ | |
| 25 | MN562025 | Gậy thể dục nhỏ | Cái | 35 | Trẻ | |
| 26 | MN562026 | Xắc xô | Cái | 2 | Giáo viên | |
| 27 | MN562027 | Cổng chui | Cái | 5 | Trẻ | |
| 28 | MN562028 | Gậy thể dục to | Cái | 2 | Giáo viên | |
| 29 | MN562029 | Cột ném bóng | Cái | 2 | Trẻ | |
| 30 | MN562030 | Bóng các loại | Quả | 16 | Trẻ | |
| 31 | MN562031 | Đồ chơi Bowling | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 32 | MN562032 | Dây thừng | Cái | 3 | Trẻ | |
| 33 | MN562033 | Nguyên liệu để đan tết | kg | 1 | Trẻ | |
| 34 | MN562034 | Kéo thủ công | Cái | 35 | Trẻ | |
| 35 | MN562035 | Kéo văn phòng | Cái | 1 | Giáo viên | |
| 36 | MN562036 | Bút chì đen | Cái | 35 | Trẻ | |
| 37 | MN562037 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Hộp | 35 | Trẻ | |
| 38 | MN562038 | Bộ dinh dưỡng 1 | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 39 | MN562039 | Bộ dinh dưỡng 2 | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 40 | MN562040 | Bộ dinh dưỡng 3 | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 41 | MN562041 | Bộ dinh dưỡng 4 | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 42 | MN562042 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 43 | MN562043 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 44 | MN562044 | Bộ xếp hình xây dựng | Bộ | 2 | Trẻ | (51 Chi tiết) |
| 45 | MN562045 | Bộ luồn hạt | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 46 | MN562046 | Bộ lắp ghép | Bộ | 2 | Trẻ | (Khối chữ X) |
| 47 | MN562047 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 48 | MN562048 | Bộ lắp ráp xe lửa | Bộ | Trẻ | ||
| 49 | MN562049 | Bộ sa bàn giao thông | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 50 | MN562050 | Bộ động vật sống dưới nước | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 51 | MN562051 | Bộ động vật sống trong rừng | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 52 | MN562052 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 53 | MN562053 | Bộ côn trùng | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 54 | MN562054 | Cân chia vạch | Cái | 1 | Trẻ | |
| 55 | MN562055 | Nam châm thẳng | Cái | 3 | Trẻ | |
| 56 | MN562056 | Kính lúp | Cái | 3 | Trẻ | |
| 57 | MN562057 | Phễu nhựa | Cái | 3 | Trẻ | |
| 58 | MN562058 | Bể chơi với cát và nước | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 59 | MN562059 | Ghép nút lớn | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 60 | MN562060 | Bộ ghép hình hoa | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 61 | MN562061 | Bảng chun học toán | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 62 | MN562062 | Đồng hồ học số, học hình | Cái | 2 | Trẻ | |
| 63 | MN562063 | Bàn tính học đếm | Cái | 2 | Trẻ | |
| 64 | MN562064 | Bộ làm quen với toán | Bộ | 15 | Trẻ | (Mẫu giáo 5-6 tuổi) |
| 65 | MN562065 | Bộ hình khối | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 66 | MN562066 | Bộ nhận biết hình phẳng | Túi | 35 | Trẻ | |
| 67 | MN562067 | Bộ que tính | Bộ | 15 | Trẻ | |
| 68 | MN562068 | Lô tô động vật | Bộ | 15 | Dùng chung | |
| 69 | MN562069 | Lô tô thực vật | Bộ | 15 | Dùng chung | |
| 70 | MN562070 | Lô tô phương tiện giao thông | Bộ | 15 | Dùng chung | |
| 71 | MN562071 | Lô tô đồ vật | Bộ | 15 | Dùng chung | |
| 72 | MN562072 | Domino chữ cái và số | Hộp | 10 | Trẻ | |
| 73 | MN562073 | Bảng quay 2 mặt | Cái | 1 | Dùng chung | |
| 74 | MN562074 | Bộ chữ cái | Bộ | 15 | Trẻ | |
| 75 | MN562075 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | Bộ | 5 | Trẻ | |
| 76 | MN562076 | Lịch của trẻ | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 77 | MN562077 | Tranh ảnh về Bác Hồ | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 78 | MN562078 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 79 | MN562079 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 80 | MN562080 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 – 6 tuổi | Bộ | 2 | Giáo viên | |
| 81 | MN562081 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 – 6 tuổi | Bộ | 2 | Giáo viên | |
| 82 | MN562082 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | Bộ | 2 | Giáo viên | |
| 83 | MN562083 | Bộ dụng cụ lao động | Bộ | 3 | Trẻ | |
| 84 | MN562084 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 85 | MN562085 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 86 | MN562086 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 87 | MN562087 | Bộ trang phục nấu ăn | Bộ | 1 | Trẻ | |
| 88 | MN562088 | Búp bê bé trai | Con | 3 | Trẻ | |
| 89 | MN562089 | Búp bê bé gái | Con | 3 | Trẻ | |
| 90 | MN562090 | Bộ trang phục công an | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 91 | MN562091 | Doanh trại bộ đội | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 92 | MN562092 | Bộ trang phục bộ đội | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 93 | MN562093 | Bộ trang phục công nhân | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 94 | MN562094 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 95 | MN562095 | Bộ trang phục bác sỹ | Bộ | 2 | Trẻ | |
| 96 | MN562096 | Gạch xây dựng | Thùng | 2 | Trẻ | |
| 97 | MN562097 | Bộ xếp hình xây dựng | Bộ | 2 | Trẻ | (44 Chi tiết) |
| 98 | MN562098 | Hàng rào lắp ghép lớn | Túi | 3 | Trẻ | |
| 99 | MN562099 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Cái | 12 | Trẻ | |
| 100 | MN562100 | Đất nặn | hộp | 30 | Trẻ | |
| 101 | MN562101 | Màu nước | Hộp | 25 | Trẻ | |
| 102 | MN562102 | Bút lông cỡ to | Cái | 12 | Trẻ | |
| 103 | MN562103 | Bút lông cỡ nhỏ | Cái | 12 | Trẻ | |
| 104 | MN56104 | Dập ghim | Cái | 1 | Giáo viên | |
| 105 | MN562105 | Bìa các màu | Tờ | 50 | Giáo viên | |
| 106 | MN562106 | Giấy trắng A0 | Tờ | 50 | Dùng chung | |
| 107 | MN562107 | Kẹp sắt các cỡ | Cái | 10 | Dùng chung | |
| 108 | MN562108 | Dập lỗ | Cái | 1 | Giáo viên | |
| III | SÁCH-TÀI LIỆU-BĂNG ĐĨA | |||||
| 109 42 | (được bãi bỏ) | |||||
| 110 43 | (được bãi bỏ) | |||||
| 111 44 | (được bãi bỏ) | |||||
| 112 45 | (được bãi bỏ) | |||||
| 113 46 | (được bãi bỏ) | |||||
| 114 47 | (được bãi bỏ) | |||||
| 115 48 | (được bãi bỏ) | |||||
| 116 49 | (được bãi bỏ) | |||||
| 117 50 | (được bãi bỏ) | |||||
| 118 51 | (được bãi bỏ) | |||||
| 119 | MN563119 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 120 | MN563120 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 121 | MN563121 | Băng/đĩa hình “Vẽ tranh theo truyện kể” | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 122 | MN563122 | Băng/đĩa hình “Kể chuyện theo tranh” | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 123 | MN563123 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | Bộ | 1 | Giáo viên | |
| 124 | MN563124 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề | Bộ | 1 | Giáo viên |
Các vật liệu học tập chuyên sâu hơn như bộ chữ cái, domino chữ cái và số, bộ que tính giúp trẻ làm quen với các khái niệm về số lượng, chữ cái, chuẩn bị hành trang vững chắc cho bậc tiểu học. Bộ đồ chơi nhập vai các ngành nghề phổ biến như công an, bộ đội, bác sĩ, công nhân giúp trẻ định hình về thế giới nghề nghiệp và phát triển kỹ năng xã hội.
Thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non
Hoạt động ngoài trời là một phần không thể thiếu trong chương trình giáo dục mầm non, đóng góp quan trọng vào sự phát triển thể chất, khả năng vận động và khám phá môi trường của trẻ. Danh mục đồ dùng đồ chơi ngoài trời mầm non theo Thông tư 32/2012/TT-BGDĐT quy định chi tiết về các loại thiết bị cần thiết, đảm bảo an toàn và phù hợp với từng lứa tuổi.
Hình ảnh minh họa danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu cho trường mầm non
Các thiết bị mầm non ngoài trời như bập bênh, thú nhún, xích đu giúp trẻ rèn luyện khả năng giữ thăng bằng, phối hợp vận động. Cầu trượt, thang leo khuyến khích trẻ vận động cơ bắp, phát triển sức mạnh và sự khéo léo. Các thiết bị như đu quay, mâm quay giúp trẻ trải nghiệm cảm giác không gian và tương tác với bạn bè.
Danh mục đồ dùng đồ chơi ngoài trời theo Thông tư 32
| Số TT | Mã số | Tên thiết bị – đồ chơi | Mô tả yêu cầu kĩ thuật | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| A. DÙNG CHO NHÀ TRẺ | ||||
| I. Bập bênh | ||||
| 1 | MNNT1301 | Bập bênh đơn | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 1 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | |
| 2 | MNNT1302 | Bập bênh đôi | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | |
| II. Thú nhún | ||||
| 3 | MNNT1303 | Con vật nhún di động | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để khi nhún xuống con vật chuyển động về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | |
| 4 | MNNT1304 | Con vật nhún lò xo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | |
| 5 | MNNT1305 | Con vật nhún khớp nối | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | |
| III. Xích đu | ||||
| 6 | MNNT1306 | Xích đu sàn lắc | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi, có tay vịn và được gắn chắc chắn trên sàn, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ. Sàn cách mặt đất khoảng 200mm, được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | |
| IV. Cầu trượt | ||||
| 7 | MNNT1307 | Cầu trượt đơn | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, lòng máng trượt có kích thước khoảng 350mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1200mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 150mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 150mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| 8 | MNNT1308 | Cầu trượt đôi | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có 2 máng trượt, lòng máng trượt có kích thước khoảng 350mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1200mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 150mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 150mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| V. Đu quay / Mâm quay | ||||
| 9 | MNNT1309 | Đu quay mâm không ray | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt sàn mâm quay tối đa 200mm, kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, có tay vịn, được đặt trên sàn. Sàn cách mặt đất tối đa là 200mm và được liên kết với trụ quay trung tâm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| 10 | MNNT1310 | Đu quay mâm trên ray | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 250mm và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, có tay vịn, chỗ để chân và được liên kết với trục quay trung tâm. Hệ thống chuyển động tròn trên đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| VI. Các loại xe | ||||
| 11 | MNNT1311 | Xe đạp chân | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 300mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. | |
| 12 | MNNT1312 | Ô tô đạp chân | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 300mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. | |
| B. DÙNG CHO MẪU GIÁO | ||||
| I. Bập bênh | ||||
| 13 | MNNT3601 | Bập bênh đòn | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đòn bập bênh dài khoảng 2200mm lắp trên trụ có chiều cao cách mặt đất tối đa 300mm; hai đầu đòn bập bênh có đệm giảm chấn; tối đa 4 chỗ ngồi, có tay vịn và kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng. | |
| 14 | MNNT3602 | Bập bênh đế cong | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tối thiểu từ 2 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên và cách mặt đất khoảng 300mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc. | |
| II. Thú nhún | ||||
| 15 | MNNT3603 | Con vật nhún di động | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 500mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để khi nhún xuống con vật chuyển động về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | |
| 16 | MNNT3604 | Con vật nhún lò xo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | |
| 17 | MNNT3605 | Con vật nhún khớp nối | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 500mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | |
| III. Xích đu | ||||
| 18 | MNNT3606 | Xích đu sàn lắc | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi, có tay vịn và được gắn chắc chắn trên sàn, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo. Sàn cách mặt đất khoảng 300mm, được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. | |
| 19 | MNNT3607 | Xích đu treo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng. | |
| IV. Cầu trượt | ||||
| 20 | MNNT3608 | Cầu trượt đơn | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, lòng máng trượt có kích thước khoảng 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 200mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| 21 | MNNT3609 | Cầu trượt đôi | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có 2 máng trượt, lòng máng trượt có kích thước khoảng 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 200mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| V. Đu quay / Mâm quay | ||||
| 22 | MNNT3610 | Đu quay mâm không ray | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt sàn mâm quay tối đa 300mm, kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được đặt trên sàn. Sàn cách mặt đất tối đa là 200mm và được liên kết với trụ quay trung tâm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| 23 | MNNT3611 | Đu quay mâm có ray | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 350mm và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được gắn trên bánh xe để khi đạp chân đu quay chuyển động tròn trên hệ thống đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| VI. Cầu thăng bằng | ||||
| 24 | MNNT3612 | Cầu thăng bằng cố định | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2400mm, chiều rộng khoảng 200mm được gắn chắc chắn trên đế. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| 25 | MNNT3613 | Cầu thăng bằng dao động | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2400mm, chiều rộng khoảng 200mm, được treo bằng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ± 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| VII. Thang leo – Cầu trượt | ||||
| 26 | MNNT3614 | Thang leo | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đứng vững trên mặt phẳng, chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| 27 | MNNT3615 | Nhà leo nằm ngang | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, ống có đường kính tối thiểu 600mm, chiều dài ống chui khoảng 1500mm, trên thân ống có để lỗ quan sát trẻ khi chui. Ống được lắp trên giá đỡ cách mặt đất tối đa 20mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| 28 | MNNT3616 | Bộ vận động đa năng (Thang leo – Cầu trượt – Ống chui) | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gồm các khối: 1. Thang leo : Chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. 2. Cầu trượt : Lòng máng trượt có kích thước khoảng 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450. 3. Ống chui : Đường kính ống chui tối thiểu 600mm, chiều dài ống chui khoảng 1500mm, trên thân ống có để lỗ quan sát trẻ khi chui. Giữa các khối có chiếu nghỉ. Chiếu nghỉ cách mặt đất tối đa 1500mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| VIII. Thiết bị chơi với bóng | ||||
| 29 | MNNT3617 | Cột ném bóng | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, chiều cao cột khoảng 1300mm (có thể điều chỉnh chiều cao cột). Đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh (vòng tròn có thể thay đổi được hướng hứng bóng). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| 30 | MNNT3618 | Khung thành | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước khoảng (800x500x500)mm, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| 31 | MNNT3619 | Nhà bóng | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, diện tích sàn khoảng 4m2, chiều cao khoảng 2800mm, bên trong có lắp thang leo, thang đu, máng trượt, rổ ném bóng và bóng nhựa, có mái che và lưới quây xung quanh. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. | |
| IX. Các loại xe | ||||
| 32 | MNNT3621 | Xe đạp chân | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. | |
| 33 | MNNT3622 | Ô tô đạp chân | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. | |
| 34 | MNNT3623 | Xe lắc | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gắn trên hệ thống bánh xe, bánh trước xoay 3600 và gắn trực tiếp vào tay lái sao cho khi lắc tay lái xe tiến về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. |
Ngoài các thiết bị cố định, danh mục cũng đề cập đến các loại xe như xe đạp chân, ô tô đạp chân, xe lắc, giúp trẻ phát triển kỹ năng phối hợp và vận động toàn thân. Việc có đầy đủ các đồ dùng đồ chơi ngoài trời mầm non theo quy định là yếu tố quan trọng để xây dựng một sân chơi an toàn, đa dạng, khuyến khích trẻ vận động, tương tác và khám phá thế giới tự nhiên một cách hiệu quả.
Tầm quan trọng của việc lựa chọn và sử dụng thiết bị mầm non
Việc trang bị đầy đủ danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non theo chuẩn là bước đầu tiên, tuy nhiên, cách lựa chọn và sử dụng những thiết bị giáo dục mầm non này mới thực sự quyết định hiệu quả giáo dục. Thông tư số 47/2020/TT-BGDĐT đã đưa ra các quy định chi tiết về việc lựa chọn đồ chơi, học liệu, nhấn mạnh các tiêu chí về an toàn, phù hợp với lứa tuổi và mục tiêu giáo dục, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Việc lựa chọn đúng đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu giúp đảm bảo môi trường học tập, vui chơi không chỉ đầy đủ mà còn lành mạnh và kích thích sự phát triển tối đa của trẻ.
Bên cạnh việc lựa chọn, vai trò của giáo viên trong việc sử dụng các vật liệu học tập và thiết bị dạy học mầm non này là vô cùng quan trọng. Giáo viên cần sáng tạo, linh hoạt trong việc tích hợp đồ dùng đồ chơi vào các hoạt động hàng ngày, biến chúng thành công cụ để tổ chức các trò chơi mang tính giáo dục, các giờ học khám phá, trải nghiệm. Việc sử dụng hiệu quả đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu giúp trẻ học hỏi một cách tự nhiên, hứng thú, phát triển các kỹ năng cần thiết và hình thành những phẩm chất tốt đẹp. Đầu tư vào danh mục thiết bị này chính là đầu tư vào tương lai của trẻ thơ.
Việc đảm bảo danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non là đầy đủ và chất lượng là trách nhiệm chung của các cấp quản lý giáo dục, nhà trường, giáo viên và cả phụ huynh. Sự phối hợp đồng bộ trong việc trang bị, bảo quản và sử dụng hiệu quả các thiết bị mầm non này sẽ góp phần nâng cao đáng kể chất lượng giáo dục mầm non, tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển bền vững của thế hệ tương lai.
Các câu hỏi thường gặp
Danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non là gì?
Đây là danh sách các loại đồ dùng, đồ chơi và thiết bị dạy học cơ bản nhất mà Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định các trường mầm non cần phải trang bị để đảm bảo chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ theo từng độ tuổi.
Danh mục này được quy định tại văn bản pháp luật nào?
Danh mục này chủ yếu được quy định chi tiết trong Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT và Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 02. Ngoài ra, đồ dùng đồ chơi ngoài trời được quy định tại Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT.
Tại sao các trường mầm non cần phải tuân thủ danh mục này?
Việc tuân thủ danh mục đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu giúp đảm bảo môi trường giáo dục mầm non được trang bị đủ các công cụ cần thiết, an toàn và phù hợp với sự phát triển của trẻ. Điều này góp phần nâng cao chất lượng giáo dục, tạo điều kiện cho trẻ phát triển toàn diện về thể chất, trí tuệ và tinh thần.
Làm thế nào để lựa chọn đồ dùng đồ chơi phù hợp với danh mục?
Việc lựa chọn cần căn cứ vào các tiêu chí được quy định tại Thông tư số 47/2020/TT-BGDĐT, bao gồm tính an toàn, phù hợp với lứa tuổi và mục tiêu giáo dục, chất liệu, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và khả năng kích thích sự sáng tạo, tư duy của trẻ.
Phụ huynh có vai trò gì trong việc trang bị đồ dùng đồ chơi cho trẻ ở trường mầm non?
Phụ huynh có thể phối hợp với nhà trường trong việc đóng góp hoặc hỗ trợ trang bị các đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non, cũng như quan tâm đến việc sử dụng hiệu quả các thiết bị này trong quá trình học tập và vui chơi của con tại trường.
Việc nắm rõ và áp dụng đúng danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non là yếu tố quan trọng để các cơ sở giáo dục mầm non nâng cao chất lượng hoạt động của mình. Đây là nền tảng vững chắc cho sự phát triển khỏe mạnh và toàn diện của trẻ thơ, một mục tiêu mà Edupace luôn chú trọng và đồng hành cùng cộng đồng giáo dục.





