Thiết bị dạy học và đồ chơi đóng vai trò cực kỳ quan trọng trong sự phát triển toàn diện của trẻ ở lứa tuổi mầm non. Việc trang bị đầy đủ đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo giúp tạo môi trường học tập, vui chơi an toàn và hiệu quả cho trẻ thơ. Tìm hiểu rõ về danh mục này là điều cần thiết cho các cơ sở giáo dục mầm non và cả phụ huynh.

Cơ sở pháp lý và mục đích của danh mục thiết bị tối thiểu

Việc ban hành danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non dựa trên nền tảng pháp lý vững chắc. Các văn bản quy phạm pháp luật như Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT, Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung, và Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT quy định về danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời đã thiết lập những tiêu chuẩn cơ bản. Mục tiêu chính là đảm bảo mọi trẻ em mầm non, bất kể theo học ở đâu, đều được tiếp cận với môi trường giáo dục được trang bị đầy đủ các thiết bị dạy học mầm non theo chuẩn cần thiết cho sự phát triển của lứa tuổi. Điều này không chỉ hỗ trợ quá trình học tập thông qua chơi mà còn đảm bảo an toàn, vệ sinh và thúc đẩy các lĩnh vực phát triển thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tình cảm – xã hội và thẩm mỹ.

Mục đích cốt lõi của việc xây dựng danh mục thiết bị mầm non tối thiểu là tạo ra một khung chuẩn để các trường mầm non dựa vào đó trang bị cơ sở vật chất, đặc biệt là các công cụ trực tiếp phục vụ hoạt động hàng ngày của trẻ và giáo viên. Đây là nền tảng quan trọng để nâng cao chất lượng giáo dục mầm non trên phạm vi cả nước, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả trong công tác nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ. Nó giúp các nhà quản lý giáo dục, hiệu trưởng các trường và giáo viên có cơ sở để lập kế hoạch mua sắm, kiểm tra, đánh giá và sử dụng hiệu quả các nguồn lực hiện có.

Phân loại đồ dùng đồ chơi theo độ tuổi

Danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non được phân chia rõ ràng theo từng nhóm tuổi, phản ánh đặc điểm tâm sinh lý và nhu cầu học hỏi, vui chơi khác nhau của trẻ ở các giai đoạn phát triển. Cách phân loại này giúp đảm bảo rằng các thiết bị được trang bị phù hợp với khả năng và hứng thú của trẻ, từ đó tối ưu hóa hiệu quả giáo dục và mang lại trải nghiệm tích cực cho các bé.

Danh mục cho trẻ 3 – 12 tháng tuổi

Giai đoạn từ 3 đến 12 tháng tuổi là thời kỳ trẻ bắt đầu khám phá thế giới xung quanh thông qua các giác quan và vận động cơ bản. Các thiết bị giáo dục mầm non cho lứa tuổi này tập trung vào việc kích thích thị giác, thính giác, xúc giác, hỗ trợ vận động bò, trườn, tập đi và nhận biết âm thanh, hình ảnh đơn giản. Đồ dùng sinh hoạt như cũi, phản, tủ đựng đồ cá nhân rất quan trọng để đảm bảo sự tiện nghi và vệ sinh. Đồ chơi chủ yếu là những vật liệu an toàn, dễ cầm nắm, phát ra âm thanh nhẹ nhàng, hoặc có màu sắc tươi sáng để thu hút sự chú ý của bé.
| TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ-ĐỒ CHƠI | ĐVT | SL | ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG | GHI CHÚ |
|—|—|—|—|—|—|—|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | | ĐỒ DÙNG |
| 1 | MN011001 | Giá phơi khăn mặt | Cái | 1 | Trẻ |
| 2 | MN011002 | Tủ (giá) ca, cốc | Cái | 1 | Trẻ |
| 3 | MN011003 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Cái | 2 | Trẻ |
| 4 | MN011004 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | Cái | 2 | Trẻ |
| 5 | MN011005 | Giường chơi | Cái | 2 | Trẻ |
| 6 | MN011006 | Phản | Cái | 4 | Trẻ |
| 7 | MN011007 | Bình ủ nước | Cái | 1 | Trẻ |
| 8 | MN011008 | Bàn cho trẻ | Cái | 2 | Trẻ |
| 9 | MN011009 | Ghế cho trẻ | Cái | 10 | Trẻ |
| 10 | MN011010 | Ghế giáo viên | Cái | 3 | Giáo viên |
| 11 | MN011011 | Bàn quấn tã | Cái | 1 | Trẻ |
| 12 | MN011012 | Thùng đựng nước có vòi | Cái | 1 | Trẻ |
| 13 | MN011013 | Thùng đựng rác | Cái | 1 | Dùng chung |
| 14 | MN011014 | Xô | Cái | 2 | Trẻ |
| 15 | MN011015 | Giá để giày dép | Cái | 1 | Trẻ |
| 16 | MN011016 | Cốc uống nước | Cái | 15 | Trẻ |
| 17 | MN011017 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | Cái | 5 | Trẻ |
| 18 | MN011018 | Chậu | Cái | 2 | Trẻ |
| 19 | MN011019 | Ti vi màu | Cái | 1 | Dùng chung |
| 20 | MN011020 | Đầu đĩa DVD | Cái | 1 | Dùng chung |
| 21 | MN011021 | Giá để đồ chơi và học liệu | Cái | 2 | Trẻ |
| II | | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | | | | |
| 22 | MN012022 | Bóng nhỏ | Quả | 6 | Trẻ |
| 23 | MN012023 | Bóng to | Quả | 6 | Trẻ |
| 24 | MN012024 | Xe ngồi đẩy | Cái | 1 | Trẻ |
| 25 | MN012025 | Xe đẩy tập đi | Cái | 1 | Trẻ |
| 26 | MN012026 | Gà mổ thóc | Con | 6 | Trẻ |
| 27 | MN012027 | Hề tháp | Con | 6 | Trẻ |
| 28 | MN012028 | Bộ xếp vòng tháp | Bộ | 6 | Trẻ |
| 29 | MN012029 | Bộ khối hình | Bộ | 5 | Dùng chung |
| 30 | MN012030 | Xe chuyển động vui | Cái | 3 | Trẻ |
| 31 | MN012031 | Lục lặc | Cái | 3 | Trẻ |
| 32 | MN012032 | Bộ tranh nhận biết tập nói | Bộ | 2 | Dùng chung |
| 33 | MN012033 | Búp bê bé trai | Con | 3 | Trẻ |
| 34 | MN012034 | Búp bê bé gái | Con | 3 | Trẻ |
| 35 | MN012035 | Xe cũi thả hình | Cái | 2 | Trẻ |
| 36 | MN012036 | Chút chít các loại | Con | 6 | Trẻ |
| 37 | MN012037 | Thú nhồi | Con | 6 | Trẻ |
| 38 | MN012038 | Xúc xắc các loại | Cái | 6 | Trẻ |
| 39 | MN012039 | Xắc xô to | Cái | 1 | Giáo viên |
| 40 | MN012040 | Trống con | Cái | 3 | Trẻ |
| 41 | MN012041 | Chuỗi dây xúc xắc | Chuỗi | 4 | Trẻ |
| 42 | MN012042 | Bộ tranh nhận biết – Tập nói | Bộ | 1 | Giáo viên |
| III | | SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA | | | | |
| 43 3 | (được bãi bỏ) |
| 44 4 | (được bãi bỏ) |
| 45 5 | (được bãi bỏ) |
| 46 6 | (được bãi bỏ) |
| 47 7 | (được bãi bỏ) |
| 48 8 | (được bãi bỏ) |
| 49 | MN013049 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 50 | MN013050 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | Bộ | 1 | Giáo viên |
Việc có đủ các vật liệu học tập như xúc xắc, thú nhồi bông, bộ xếp vòng không chỉ mang tính giải trí mà còn là công cụ để giáo viên tương tác, trò chuyện, khuyến khích trẻ phát triển các kỹ năng vận động tinh và thô đầu đời. Các loại xe đẩy hay xe ngồi giúp bé tăng cường khả năng di chuyển và khám phá không gian an toàn.

Danh mục cho trẻ 12 – 24 tháng tuổi

Ở lứa tuổi này, trẻ đã có những bước tiến vượt trội về vận động và ngôn ngữ. Danh mục đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu mở rộng hơn với các loại đồ chơi giúp trẻ rèn luyện khả năng đi, chạy, leo trèo đơn giản và phát triển kỹ năng vận động tinh phức tạp hơn. Các thiết bị dạy học bắt đầu có tính tương tác và mang tính giáo dục rõ rệt hơn, như các bộ thả hình, bộ xâu dây, hay các con vật đẩy.
| TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ | ĐVT | SL | ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG | GHI CHÚ |
|—|—|—|—|—|—|—|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | | ĐỒ DÙNG | |
| 1 | MN121001 | Giá phơi khăn mặt | Cái | 1 | Trẻ |
| 2 | MN121002 | Tủ (giá) ca, cốc | Cái | 1 | Trẻ |
| 3 | MN121003 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Cái | 2 | Trẻ |
| 4 | MN121004 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | Cái | 2 | Trẻ |
| 5 | MN121005 | Phản | Cái | 10 | Trẻ |
| 6 | MN121006 | Bình ủ nước | Cái | 1 | Trẻ |
| 7 | MN121007 | Giá để giày dép | Cái | 1 | Trẻ |
| 8 | MN121008 | Cốc uống nước | Cái | 20 | Trẻ |
| 9 | MN121009 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | Cái | 5 | Trẻ |
| 10 | MN121010 | Xô | Cái | 2 | Trẻ |
| 11 | MN121011 | Chậu | Cái | 2 | Trẻ |
| 12 | MN121012 | Bàn cho trẻ | Cái | 5 | Trẻ |
| 13 | MN121013 | Ghế cho trẻ | Cái | 20 | Trẻ |
| 14 | MN121014 | Ghế giáo viên | Cái | 3 | Giáo viên |
| 15 | MN121015 | Thùng đựng nước có vòi | Cái | 1 | Trẻ |
| 16 | MN121016 | Thùng đựng rác | Cái | 1 | Dùng chung |
| 17 | MN121017 | Ti vi màu | Cái | 1 | Dùng chung |
| 18 | MN121018 | Đầu đĩa DVD | Cái | 1 | Dùng chung |
| 19 | MN121019 | Giá để đồ chơi và học liệu | Cái | 2 | Trẻ |
| II | | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 20 | MN122020 | Bóng nhỏ | Quả | 20 | Trẻ |
| 21 | MN122021 | Bóng to | Quả | 6 | Giáo viên |
| 22 | MN122022 | Gậy thể dục nhỏ | Cái | 20 | Trẻ |
| 23 | MN122023 | Vòng thể dục nhỏ | Cái | 20 | Trẻ |
| 24 | MN122024 | Vòng thể dục to | Cái | 3 | Giáo viên |
| 25 | MN122025 | Búa cọc | Bộ | 2 | Trẻ |
| 26 | MN122026 | Bập bênh | Cái | 2 | Trẻ |
| 27 | MN122027 | Thú nhún | Con | 2 | Trẻ |
| 28 | MN122028 | Thú kéo dây | Con | 2 | Trẻ |
| 29 | MN122029 | Cổng chui | Cái | 4 | Trẻ |
| 30 | MN122030 | Xe ngồi có bánh | Cái | 1 | Trẻ |
| 31 | MN122031 | Lồng hộp vuông | Bộ | 10 | Trẻ |
| 32 | MN122032 | Lồng hộp tròn | Bộ | 10 | Trẻ |
| 33 | MN122033 | Bộ xâu dây | Bộ | 5 | Trẻ |
| 34 | MN122034 | Thả vòng | Bộ | 2 | Trẻ |
| 35 | MN122035 | Các con vật đẩy | Con | 3 | Trẻ |
| 36 | MN122036 | Bộ xếp hình trên xe | Bộ | 2 | Trẻ | (28 chi tiết) |
| 37 | MN122037 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | Bộ | 2 | Trẻ |
| 38 | MN122038 | Giỏ trái cây | Giỏ | 2 | Trẻ |
| 39 | MN122039 | Búp bê bé trai | Con | 5 | Trẻ |
| 40 | MN122040 | Búp bê bé gái | Con | 5 | Trẻ |
| 41 | MN122041 | Hề tháp | Bộ | 5 | Trẻ |
| 42 | MN122042 | Khối hình to | Bộ | 6 | Trẻ |
| 43 | MN122043 | Khối hình nhỏ | Bộ | 6 | Trẻ |
| 44 | MN122044 | Xe cũi thả hình | Cái | 3 | Trẻ |
| 45 | MN122045 | Đồ chơi nhồi bông | Con | 5 | Trẻ |
| 46 | MN122046 | Xếp tháp | Bộ | 5 | Trẻ |
| 47 | MN122047 | Bút sáp, phấn vẽ 9 | Hộp | 20 | Trẻ |
| 48 | MN122048 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Bộ | 2 | Trẻ |
| 49 | MN122049 | Bộ tranh nhận biết, tập nói | Bộ tranh | 3 | Dùng chung |
| 50 | MN122050 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | Cái | 10 | Trẻ |
| 51 | MN122051 | Xắc xô 2 mặt to | Cái | 2 | Giáo viên |
| 52 | MN122052 | Phách gõ | Đôi | 10 | Trẻ |
| 53 | MN122053 | Trống cơm | Cái | 2 | Dùng chung |
| 54 | MN122054 | Trống con | Cái | 5 | Trẻ |
| 9 Cụm từ “Bút sáp, phấn vẽ, bút chì” được sửa đổi bởi cụm từ “Bút sáp, phấn vẽ” theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013. |
| 55 | MN122055 | Đàn Xylophone | Cái | 2 | Trẻ |
| 56 | MN122056 | Đất nặn | hộp | 20 | Trẻ |
| 57 | MN122057 | Bảng con | cái | 20 | trẻ |
| 58 | MN122058 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | Bộ | 2 | Giáo viên |
| 59 | MN122059 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | Bộ | 2 | Giáo viên |
| 60 | MN122060 | Bộ nhận biết, tập nói | Bộ | 1 | Giáo viên |
| III | | SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA | |
| 6110 | (được bãi bỏ) |
| 6211 | (được bãi bỏ) |
| 6312 | (đãi bỏ) |
| 6413 | (được bãi bỏ) |
| 6514 | (được bãi bỏ) |
| 6615 | (được bãi bỏ) |
| 67 | MN123067 | Băng/đĩa hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 68 | MN123068 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | Bộ | 1 | Giáo viên |
Các bộ đồ chơi như bập bênh, thú nhún giúp trẻ phát triển khả năng giữ thăng bằng và phối hợp vận động. Đất nặn, bút sáp là những vật liệu học tập đầu tiên giúp trẻ làm quen với hoạt động tạo hình, kích thích sự sáng tạo và phát triển cơ tay.

<>Xem Thêm Bài Viết:<>

Danh mục cho trẻ 24 – 36 tháng tuổi

Trẻ 24 – 36 tháng tuổi (lớp Chồi) đã có thể tham gia các hoạt động có cấu trúc hơn và bắt đầu hình thành các khái niệm đơn giản. Danh mục đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu cho lứa tuổi này bao gồm các thiết bị dạy học hỗ trợ phát triển ngôn ngữ, nhận thức về thế giới xung quanh, kỹ năng sống cơ bản và làm quen với toán sơ đẳng. Các bộ đồ chơi đóng vai như nấu ăn, bác sĩ giúp trẻ phát triển kỹ năng xã hội và trí tưởng tượng.

TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ ĐVT SL ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG GHI CHÚ
1 2 3 4 5 6 7
I ĐỒ DÙNG
1 MN231001 Giá phơi khăn mặt Cái 1 Trẻ
2 MN231002 Tủ (giá) ca cốc Cái 1 Trẻ
3 MN231003 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Cái 1 Trẻ
4 MN231004 Tủ đựng chăn, màn, chiếu. Cái 1 Trẻ
5 MN231005 Phản Cái 13 Trẻ
6 MN231006 Bình ủ nước Cái 1 Trẻ
7 MN231007 Giá để giày dép Cái 1 Trẻ
8 MN231008 Cốc uống nước Cái 25 Trẻ
9 MN231009 Bô có nắp đậy Cái 5 Trẻ
10 MN231010 Cái 2 Trẻ
11 MN231011 Chậu Cái 2 Trẻ
12 MN231012 Bàn giáo viên Cái 1 Giáo viên
13 MN231013 Ghế giáo viên Cái 2 Giáo viên
14 MN231014 Bàn cho trẻ Cái 6 Trẻ
15 MN231015 Ghế cho trẻ Cái 25 Trẻ
16 MN231016 Thùng đựng nước có vòi Cái 1 Trẻ
17 MN231017 Thùng đựng rác Cái 1 Dùng chung
18 MN231018 Ti vi màu Cái 1 Dùng chung
19 MN231019 Đầu đĩa DVD Cái 1 Dùng chung
20 MN231020 Đàn Organ Bộ 1 Giáo viên
21 MN231021 Giá để đồ chơi và học liệu Cái 4 Trẻ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
22 MN232022 Bóng nhỏ Quả 15 Trẻ
23 MN232023 Bóng to Quả 10 Trẻ
24 MN232024 Gậy thể dục nhỏ C¸i 25 Trẻ
25 MN232025 Gậy thể dục to C¸i 2 Giáo viên
26 MN232026 Vòng thể dục nhỏ Cái 25 Trẻ
27 MN232027 Vòng thể dục to Cái 2 Giáo viên
28 MN232028 Bập bênh Cái 2 Trẻ
29 MN232029 Cổng chui Cái 4 Trẻ
30 MN232030 Cột ném bóng c¸i 2 TrÎ
31 MN232031 Đồ chơi có bánh xe và dây kéo Bộ 5 Trẻ
32 MN232032 Hộp thả hình Bộ 5 Trẻ
33 MN232033 Lồng hộp vuông Bộ 5 Trẻ
34 MN232034 Lồng hộp tròn Bộ 5 Trẻ
35 MN232035 Bộ xâu hạt 10 Trẻ
36 MN232036 Bộ xâu dây Bộ 5 Trẻ
37 MN232037 Bé bóa cäc Bộ 5 TrÎ
38 MN232038 Búa 3 bi 2 tầng Bộ 2 Trẻ
39 MN232039 Các con kéo dây có khớp Con 3 Trẻ
40 MN232040 Bé th¸o l¾p vßng Bộ 5 TrÎ
41 MN232041 Bộ xây dựng trên xe Bộ 2 Trẻ (35 chi tiết)
42 MN232042 Hàng rào nhựa Bộ 3 Trẻ
43 MN232043 Bộ rau, củ, quả Bộ 3 Trẻ
44 MN232044 Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình Bộ 2 TrÎ
45 MN232045 Đồ chơi các con vật sống dưới nước Bộ 2 Trẻ
46 MN232046 Đồ chơi các con vật sống trong rừng Bộ 2 TrÎ
47 MN232047 Đồ chơi các loại rau, củ, quả Bộ 2 Trẻ
48 MN232048 Tranh ghép các con vật Bộ 1 Trẻ
49 MN232049 Tranh ghép các loại quả Bộ 1 TrÎ
50 MN232050 Đồ chơi nhồi bông Bộ 1 Trẻ
51 MN232051 Đồ chơi với cát Bộ 2 Trẻ
52 MN232052 Bảng quay 2 mặt Bộ 1 Dùng chung
53 MN232053 Tranh đéng vËt nu«i trong gia ®×nh 1 Dùng chung
54 MN232054 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa 1 Dùng chung
55 MN232055 Tranh các phương tiện giao thông 1 Dùng chung
56 MN232056 Tranh cảnh báo nguy hiểm 1 Giáo viên
57 MN232057 Bộ tranh truyện nhà trẻ Bộ 2 Giáo viên
58 MN232058 Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ Bộ 2 Giáo viên
59 MN232059 Lô tô các loại quả 25 Dùng chung
60 MN232060 Lô tô các con vật 25 Dùng chung
61 MN232061 Lô tô các phương tiện giao thông 25 Dùng chung
62 MN232062 Lô tô các hoa 25 Dùng chung
63 MN232063 Con rối Bộ 1 Gi¸o viªn
64 MN232064 Khối hình to Bộ 8 Trẻ
65 MN232065 Khối hình nhỏ Bộ 8 Trẻ
66 MN232066 Búp bê bé trai (cao – thấp ) Con 4 Trẻ
67 MN232067 Búp bê bé gái (cao- thấp ) Con 4 TrÎ
68 MN232068 Bộ đồ chơi nấu ăn Bộ 3 Trẻ
69 MN232069 Bộ bàn ghế giường tủ Bộ 2 Trẻ
70 MN232070 Bộ dụng cụ bác sĩ Bộ 2 Trẻ
71 MN232071 Giường búp bê Bộ 2 Trẻ
72 MN232072 Xắc xô to C¸i 1 Gi¸o viªn
73 MN232073 Xắc xô nhỏ Cái 10 Trẻ
74 MN232074 Phách gõ §«i 10 Trẻ
75 MN232075 Trống cơm Cái 5 Trẻ
76 MN232076 Xúc xắc Cái 6 Trẻ
77 MN232077 Trống con Cái 10 Trẻ
78 MN232078 Đất nặn Hộp 25 Trẻ
79 MN232079 Bút sáp, phấn vẽ 16 Hộp 25 Trẻ
80 MN232080 Bảng con Cái 15 Trẻ
81 MN232081 Bộ nhận biết, tập nói, Bộ 1 Gi¸o viªn
III SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA
82 17 (được bãi bỏ)
83 18 (được bãi bỏ)
84 19 (được bãi bỏ)
85 20 (được bãi bỏ)
86 21 (được bãi bỏ)
87 22 (được bãi bỏ)
88 23 (được bãi bỏ)
89 MN233089 Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ Bộ 1 Giáo viên
90 MN233090 Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật Bộ 1 Giáo viên

Các vật liệu học tập đa dạng như lô tô về con vật, quả, phương tiện giao thông giúp trẻ mở rộng vốn từ và hiểu biết về thế giới xung quanh. Sự có mặt của đàn Organ hay các nhạc cụ đơn giản khác khuyến khích trẻ tiếp xúc với âm nhạc, phát triển khả năng cảm thụ thẩm mỹ và phối hợp vận động theo nhạc.

Danh mục cho trẻ 3 – 4 tuổi

Trẻ 3 – 4 tuổi (lớp Mầm) đã có thể tham gia các hoạt động nhóm, bắt đầu thể hiện cá tính và sự tò mò. Danh mục đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu tập trung vào việc phát triển kỹ năng xã hội thông qua chơi tương tác, rèn luyện sự khéo léo của đôi tay, làm quen với các khái niệm toán học và khoa học đơn giản. Các thiết bị dạy học mầm non theo chuẩn cho lứa tuổi này bao gồm các bộ xếp hình phức tạp hơn, đồ chơi nhập vai chi tiết hơn, và các dụng cụ cho hoạt động tạo hình phong phú.
| TT | MÃ SỐ | TÊN THIẾT BỊ | ĐVT | SL | ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG | GHI CHÚ |
|—|—|—|—|—|—|—|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | | ĐỒ DÙNG | |
| 1 | MN341001 | Giá phơi khăn | Cái | 1 | Trẻ |
| 2 | MN341002 | Tủ (giá) đựng ca cốc | Cái | 1 | Trẻ |
| 3 | MN341003 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Cái | 2 | Trẻ |
| 4 | MN341004 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu. | Cái | 1 | Trẻ |
| 5 | MN341005 | Phản | Cái | 13 | Trẻ |
| 6 | MN341006 | Cốc uống nước | Cái | 25 | Trẻ |
| 7 | MN341007 | Bình ủ nước | Cái | 1 | Trẻ |
| 8 | MN341008 | Giá để giày dép | Cái | 2 | Trẻ |
| 9 | MN341009 | Xô | Cái | 2 | Trẻ |
| 10 | MN341010 | Chậu | Cái | 2 | Trẻ |
| 11 | MN341011 | Bàn giáo viên | Cái | 1 | Giáo viên |
| 12 | MN341012 | Ghế giáo viên | Cái | 2 | Giáo viên |
| 13 | MN341013 | Bàn cho trẻ | Cái | 13 | Trẻ |
| 14 | MN341014 | Ghế cho trẻ | Cái | 25 | Trẻ |
| 15 | MN341015 | Thùng đựng nước có vòi | Cái | 1 | Trẻ |
| 16 | MN341016 | Thùng đựng rác có nắp đậy | Cái | 2 | Dùng chung |
| 17 | MN341017 | Đầu DVD | Cái | 1 | Dùng chung |
| 18 | MN341018 | Ti vi | Cái | 1 | Dùng chung |
| 19 | MN341019 | Đàn organ | Cái | 1 | Giáo viên |
| 20 | MN341020 | Giá để đồ chơi và học liệu | Cái | 5 | Trẻ |
| II | | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 21 | MN342021 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Cái | 5 | Trẻ |
| 22 | MN342022 | Mô hình hàm răng | Cái | 2 | Trẻ |
| 23 | MN342023 | Vòng thể dục to | Cái | 2 | Giáo viên |
| 24 | MN342024 | Gậy thể dục to | Cái | 2 | Giáo viên |
| 25 | MN342025 | Cột ném bóng | Cái | 2 | Trẻ |
| 26 | MN342026 | Vòng thể dục nhỏ | Cái | 25 | Trẻ |
| 27 | MN342027 | Gậy thể dục nhỏ | Cái | 25 | Trẻ |
| 28 | MN342028 | Xắc xô | Cái | 2 | Giáo viên |
| 29 | MN342029 | Trống da | Cái | 1 | Giáo viên |
| 30 | MN342030 | Cổng chui | Cái | 3 | Trẻ |
| 31 | MN342031 | Bóng nhỏ | Quả | 25 | Trẻ |
| 32 | MN342032 | Bóng to | Quả | 5 | Trẻ |
| 33 | MN342033 | Nguyên liệu để đan tết | kg | 1 | Trẻ |
| 34 | MN342034 | Kéo thủ công | Cái | 25 | Trẻ |
| 35 | MN342035 | Kéo văn phòng | Cái | 1 | Giáo viên |
| 36 | MN342036 | Bút chì đen | Cái | 25 | Trẻ |
| 37 | MN342037 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | Hộp | 25 | Trẻ |
| 38 | MN342038 | Đất nặn | Hộp | 25 | Trẻ |
| 39 | MN342039 | Giấy màu | túi | 25 | Trẻ |
| 40 | MN342040 | Bộ dinh dưỡng 1 | Bộ | 2 | Trẻ |
| 41 | MN342041 | Bộ dinh dưỡng 2 | Bộ | 2 | Trẻ |
| 42 | MN342042 | Bộ dinh dưỡng 3 | Bộ | 2 | Trẻ |
| 43 | MN342043 | Bộ dinh dưỡng 4 | Bộ | 2 | Trẻ |
| 44 | MN342044 | Hàng rào lắp ghép lớn | Túi | 3 | Trẻ |
| 45 | MN342045 | Ghép nút lớn | Túi | 2 | Trẻ |
| 46 | MN342046 | Tháp dinh dưỡng | Tờ | 1 | Trẻ |
| 47 | MN342047 | Búp bê bé trai | Con | 2 | Trẻ |
| 48 | MN342048 | Búp bê bé gái | Con | 2 | Trẻ |
| 49 | MN342049 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Bộ | 3 | Trẻ |
| 50 | MN342050 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ | 2 | Trẻ |
| 51 | MN342051 | Bộ xếp hình trên xe | Bộ | 6 | Trẻ | (25 chi tiết) |
| 52 | MN342052 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Bộ | 3 | Trẻ |
| 53 | MN342053 | Gạch xây dựng | Thùng | 2 | Trẻ |
| 54 | MN342054 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Bộ | 2 | Trẻ |
| 55 | MN342055 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Bộ | 2 | Trẻ |
| 56 | MN342056 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Bộ | 2 | Trẻ |
| 57 | MN342057 | Bộ động vật biển | Bộ | 2 | Trẻ |
| 58 | MN342058 | Bộ động vật sống trong rừng | Bộ | 2 | Trẻ |
| 59 | MN342059 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Bộ | 2 | Trẻ |
| 60 | MN342060 | Bộ côn trùng | Bộ | 2 | Trẻ |
| 61 | MN342061 | Nam châm thẳng | Cái | 3 | Trẻ |
| 62 | MN342062 | Kính lúp | Cái | 3 | Trẻ |
| 63 | MN342063 | Phễu nhựa | Cái | 3 | Trẻ |
| 64 | MN342064 | Bể chơi với cát và nước | Bộ | 1 | Trẻ |
| 65 | MN342065 | Bộ làm quen với toán | Bộ | 15 | Trẻ | (Mẫu giáo 3-4 tuổi) |
| 66 | MN342066 | Con rối | Bộ | 1 | Trẻ |
| 67 | MN342067 | Bộ hình học phẳng | Túi | 25 | Trẻ |
| 68 | MN342068 | Bảng quay 2 mặt | Cái | 1 | Dùng chung |
| 69 | MN342069 | Tranh các loại hoa, quả, củ | Bộ | 2 | Dùng chung |
| 70 | MN342070 | Tranh các con vật | Bộ | 2 | Dùng chung |
| 71 | MN342071 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | Bộ | 2 | Dùng chung |
| 72 | MN342072 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Cái | 2 | Trẻ |
| 73 | MN342073 | Hộp thả hình | Cái | 3 | Trẻ |
| 74 | MN342074 | Bàn tính học đếm | Cái | 3 | Trẻ |
| 75 | MN342075 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 76 | MN342076 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 77 | MN342077 | Bảng con | Cái | 25 | Trẻ |
| 78 | MN342078 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 79 | MN342079 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Bộ | 1 | Dùng chung |
| 80 | MN342080 | Màu nước | Hộp | 25 | Trẻ |
| 81 | MN342081 | Bút lông cỡ to | Cái | 12 | Trẻ |
| 82 | MN342082 | Bút lông cỡ nhỏ | Cái | 12 | Trẻ |
| 83 | MN342083 | Dập ghim | Cái | 1 | Giáo viên |
| 84 | MN342084 | Bìa các màu | Tờ | 50 | Giáo viên |
| 85 | MN342085 | Giấy trắng A0 | Tờ | 50 | Dùng chung |
| 86 | MN342086 | Kẹp sắt các cỡ | Cái | 10 | Dùng chung |
| 87 | MN342087 | Dập lỗ | Cái | 1 | Giáo viên |
| 88 | MN342088 | Súng bắn keo | Cái | 1 | Giáo viên |
| 89 | MN342089 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Bộ | 3 | Trẻ |
| 90 | MN342090 | Lịch của trẻ | Bộ | 1 | Trẻ |
| III | | SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA | | | | |
| 91 24 | (được bãi bỏ) |
| 92 25 | (được bãi bỏ) |
| 24 Thiết bị này được bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013. |
| 25 Thiết bị này được bãi bỏ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013. |
| 93 26 | (được bãi bỏ) |
| 94 27 | (được bãi bỏ) |
| 95 28 | (được bãi bỏ) |
| 96 29 | (được bãi bỏ) |
| 97 30 | (được bãi bỏ) |
| 98 31 | (được bãi bỏ) |
| 99 32 | (được bãi bỏ) |
| 100 | MN343100 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 101 | MN343101 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 102 | MN343102 | Băng/đĩa hình “Vẽ tranh theo truyện kể” | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 103 | MN343103 | Băng/đĩa hình “Kể chuyện theo tranh” | Bộ | 1 | Giáo viên |
| 104 | MN343104 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | Bộ | 1 | Giáo viên |
Sự đa dạng của các bộ đồ chơi như động vật biển, sống trong rừng, nuôi trong nhà, côn trùng giúp trẻ mở rộng hiểu biết về thế giới tự nhiên. Các bộ vật liệu học tập như bộ làm quen với toán, hình học phẳng giúp trẻ bắt đầu làm quen với các khái niệm về số lượng, hình dạng một cách trực quan và sinh động.

Danh mục cho trẻ 4 – 5 tuổi

Trẻ 4 – 5 tuổi (lớp Chồi) đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ về ngôn ngữ, tư duy logic và kỹ năng giải quyết vấn đề. Danh mục đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu cho lứa tuổi này bổ sung nhiều thiết bị dạy học mang tính thách thức hơn, khuyến khích trẻ tư duy, sáng tạo và làm việc nhóm. Các bộ lắp ghép kỹ thuật, bộ xây dựng cho phép trẻ thể hiện ý tưởng và phát triển khả năng không gian.

TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ ĐVT SL ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG GHI CHÚ
1 2 3 4 5 6 7
I ĐỒ DÙNG
1 MN451001 Giá phơi khăn Cái 1 Trẻ
2 MN451002 Cốc uống nước Cái 30 Trẻ
3 MN451003 Tủ (giá) đựng ca cốc Cái 1 Trẻ
4 MN451004 Bình ủ nước Cái 1 Trẻ
5 MN451005 Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ Cái 2 Trẻ
6 MN451006 Tủ đựng chăn, màn, chiếu. Cái 1 Trẻ
7 MN451007 Phản Cái 15 Trẻ
8 MN451008 Giá để giày dép Cái 1 Trẻ
9 MN451009 Cái 2 Trẻ
10 MN451010 Chậu Cái 2 Trẻ
11 MN451011 Bàn giáo viên Cái 1 Giáo viên
12 MN451012 Ghế giáo viên Cái 2 Giáo viên
13 MN451013 Bàn cho trẻ Cái 15 Trẻ
14 MN451014 Ghế cho trẻ Cái 30 Trẻ
15 MN451015 Thùng đựng nước có vòi Cái 1 Trẻ
16 MN451016 Thùng đựng rác có nắp đậy Cái 2 Dùng chung
17 MN451017 Đầu đĩa DVD cái 1 Dùng chung
18 MN451018 Ti vi cái 1 Dùng chung
19 MN451019 Đàn organ cái 1 Giáo viên
20 MN451020 Giá để đồ chơi và học liệu Cái 5 Trẻ
II THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
21 MN452021 Bàn chải đánh răng trẻ em Cái 6 Trẻ
22 MN452022 Mô hình hàm răng Cái 3 Trẻ
23 MN452023 Vòng thể dục nhỏ Cái 30 Trẻ
24 MN452024 Gậy thể dục nhỏ Cái 30 Trẻ
25 MN452025 Cổng chui Cái 5 Trẻ
26 MN452026 Cột ném bóng Cái 2 Trẻ
27 MN452027 Vòng thể dục cho giáo viên Cái 1 Giáo viên
28 MN452028 Gậy thể dục cho giáo viên Cái 1 Giáo viên
29 MN452029 Bộ chun học toán Cái 6 Trẻ
30 MN452030 Ghế băng thể dục Cái 2 Trẻ
31 MN452031 Bục bật sâu Cái 2 Trẻ
32 MN452032 Nguyên liệu để đan tết Kg 1 trẻ
33 MN452033 Các khối hình học Bộ 10 Trẻ
34 MN452034 Bộ xâu dây tạo hình Hộp 10 Trẻ
35 MN452035 Kéo thủ công Cái 30 Trẻ
36 MN452036 Kéo văn phòng Cái 1 Giáo viên
37 MN452037 Bút chì đen Cái 30 Trẻ
38 MN452038 Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu Hộp 30 Trẻ
39 MN452039 Giấy màu Túi 30 Trẻ
40 MN452040 Bộ dinh dưỡng 1 Bộ 1 Trẻ
41 MN452041 Bộ dinh dưỡng 2 Bộ 1 Trẻ
42 MN452042 Bộ dinh dưỡng 3 Bộ 1 Trẻ
43 MN452043 Bộ dinh dưỡng 4 Bộ 1 Trẻ
44 MN452044 Tháp dinh dưỡng Cái 1 Giáo viên
45 MN452045 Lô tô dinh dưỡng Bộ 6 Trẻ
46 MN452046 Bộ luồn hạt Bộ 5 Trẻ
47 MN452047 Bộ lắp ghép Bộ 2 Trẻ (Khối chữ X)
48 MN452048 Búp bê bé trai Con 3 Trẻ
49 MN452049 Búp bê bé gái Con 3 Trẻ
50 MN452050 Bộ đồ chơi gia đình Bộ 1 Trẻ
51 MN452051 Bộ dụng cụ bác sỹ Bộ 2 Trẻ
52 MN452052 Bộ tranh cảnh báo Bộ 1 Giáo viên
53 MN452053 Bộ ghép hình hoa Bộ 3 Trẻ
54 MN452054 Bộ lắp ráp nút tròn Bộ 3 Trẻ
55 MN452055 Hàng rào nhựa Bộ 3 Trẻ
56 MN452056 Bộ xây dựng Bộ 3 Trẻ (51 Chi tiết)
57 MN452057 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Bộ 2 Trẻ
58 MN452058 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình Bộ 2 Trẻ
59 MN452059 Đồ chơi các phương tiện giao thông Bộ 2 Trẻ
60 MN452060 Bộ lắp ráp xe lửa bộ 1 Trẻ
61 MN452061 Bộ động vật biển Bộ 2 Trẻ
62 MN452062 Bộ động vật sống trong rừng Bộ 2 Trẻ
63 MN452063 Bộ động vật nuôi trong gia đình Bộ 2 Trẻ
64 MN452064 Bộ côn trùng Bộ 2 Trẻ
65 MN452065 Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ Bộ 1 Trẻ
66 MN452066 Nam châm thẳng Cái 3 Trẻ
67 MN452067 Kính lúp Cái 3 Trẻ
68 MN452068 Phễu nhựa Cái 3 Trẻ
69 MN452069 Bể chơi với cát và nước Bộ 1 Trẻ
70 MN452070 Cân thăng bằng Bộ 2 Trẻ
71 MN452071 Bộ làm quen với toán Bộ 15 Trẻ (Mẫu giáo 4-5 tuổi)
72 MN452072 Đồng hồ lắp ráp Bộ 3 Trẻ
73 MN452073 Bàn tính học đếm Bộ 3 Trẻ
74 MN452074 Bộ hình phẳng Túi 30 Trẻ
75 MN452075 Ghép nút lớn Túi 3 Trẻ
76 MN452076 Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình Bộ 3 Trẻ
77 MN452077 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông Bộ 3 Trẻ
78 MN452078 Tranh ảnh một số nghề nghiệp Bộ 1 Giáo viên
79 MN452079 Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh Bộ 1 Trẻ
80 MN452080 Bảng quay 2 mặt Cái 1 Trẻ
81 MN452081 Bộ sa bàn giao thông Bộ 1 Trẻ
82 MN452082 Lô tô động vật Bộ 10 Dùng chung
83 MN452083 Lô tô thực vật Bộ 10 Dùng chung
84 MN452084 Lô tô phương tiện giao thông Bộ 10 Dùng chung
85 MN452085 Lô tô đồ vật Bộ 10 Dùng chung
86 MN452086 Tranh số lượng Tờ 1 Trẻ
87 MN452087 Đomino học toán Bộ 5 Trẻ
88 MN452088 Bộ chữ số và số lượng Bộ 15 Trẻ
89 MN452089 Lô tô hình và số lượng Bộ 15 Trẻ
90 MN452090 Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 – 5 tuổi Bộ 2 Dùng chung
91 MN452091 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi Bộ 2 Dùng chung
92 MN452092 Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề Bộ 2 Dùng chung
93 MN452093 Tranh, ảnh về Bác Hồ Bộ 1 Dùng chung
94 MN452094 Lịch của bé Bộ 1 Trẻ
95 MN452095 Bộ chữ và số Bộ 6 Trẻ
96 MN452096 Bộ trang phục Công an Bộ 1 Trẻ
97 MN452097 Bộ trang phục Bộ đội Bộ 1 Trẻ
98 MN452098 Bộ trang phục Bác sỹ Bộ 1 Trẻ
99 MN452099 Bộ trang phục nấu ăn Bộ 1 Trẻ
100 MN452100 Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác Bộ 1 Trẻ
101 MN452101 Gạch xây dựng Thùng 1 Trẻ
102 MN452102 Con rối Bộ 1 Giáo viên
103 MN452103 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Cái 5 Trẻ
104 MN452104 Đất nặn Hộp 30 Trẻ
105 MN452105 Màu nước Hộp 25 Trẻ
106 MN452106 Bút lông cỡ to Cái 12 Trẻ
107 MN452107 Bút lông cỡ nhỏ Cái 12 Trẻ
108 MN45108 Dập ghim Cái 1 Giáo viên
109 MN452109 Bìa các màu Tờ 50 Giáo viên
110 MN452110 Giấy trắng A0 Tờ 50 Dùng chung
111 MN452111 Kẹp sắt các cỡ Cái 10 Dùng chung
112 MN452112 Dập lỗ Cái 1 Giáo viên
III SÁCH – TÀI LIỆU – BĂNG ĐĨA
11333 (được bãi bỏ)
11434 (được bãi bỏ)
33 Thiết bị này được bãi bỏ theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013.
34 Thiết bị này được bãi bỏ theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số thiết bị quy định tại Danh mục Đồ dùng – Đồ chơi – Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT ngày 11 tháng 2 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2013.
11535 (được bãi bỏ)
11636 (được bãi bỏ)
11737 (được bãi bỏ)
11838 (được bãi bỏ)
11939 (được bãi bỏ)
12040 (được bãi bỏ)
12141 (được bãi bỏ)
122 MN453122 Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru Bộ 1 Giáo viên
123 MN453123 Băng/đĩa thơ ca, truyện kể Bộ 1 Giáo viên
124 MN453124 Băng/đĩa hình “Vẽ tranh theo truyện kể” Bộ 1 Giáo viên
125 MN453125 Băng/đĩa hình “Kể chuyện theo tranh” Bộ 1 Giáo viên
126 MN453126 Băng/đĩa hình về Bác Hồ Bộ 1 Giáo viên

Việc có các bộ trang phục theo nghề nghiệp khác nhau giúp trẻ mở rộng hiểu biết xã hội, nhập vai và rèn luyện kỹ năng giao tiếp. Các vật liệu học tập như nam châm, kính lúp, phễu nhựa khuyến khích trẻ khám phá các hiện tượng khoa học đơn giản một cách hứng thú.

Danh mục cho trẻ 5 – 6 tuổi

Giai đoạn 5 – 6 tuổi (lớp Lá) là thời kỳ chuẩn bị cho trẻ vào lớp Một. Danh mục đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu cho lứa tuổi này tập trung vào việc củng cố và nâng cao các kỹ năng đã học, đặc biệt là kỹ năng tiền đọc, tiền viết, và các khái niệm toán học phức tạp hơn. Các thiết bị dạy họcvật liệu học tập được thiết kế để thách thức tư duy logic, khả năng ghi nhớ và giải quyết vấn đề của trẻ.

TT MÃ SỐ TÊN THIẾT BỊ ĐVT SL ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG GHI CHÚ
1 2 3 4 5 6 8
I ĐỒ DÙNG
1 MN561001 Giá phơi khăn Cái 1 Trẻ
2 MN561002 Cốc uống nước Cái 35 Trẻ
3 MN561003 Tủ (giá) đựng ca cốc Cái 1 Trẻ
4 MN561004 Bình ủ nước Cái 1 Trẻ
5 MN561005 Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ Cái 2 Trẻ
6 MN561006 Tủ đựng chăn, màn, chiếu. Cái 2 Trẻ
7 MN561007 Phản Cái 18 Trẻ
8 MN561008 Giá để giày dép Cái 2 Trẻ
9 MN561009 Thùng đựng rác có nắp đậy Cái 2 Dùng chung
10 MN561010 Thùng đựng nước có vòi Cái 1 Trẻ
11 MN561011 Cái 2 Trẻ
12 MN561012 Chậu Cái 2 Trẻ
13 MN561013 Bàn cho trẻ Cái 18 Trẻ
14 MN561014 Ghế cho trẻ Cái 35 Trẻ
15 MN561015 Bàn giáo viên Cái 1 Giáo viên
16 MN561016 Ghế giáo viên Cái 2 Giáo viên
17 MN561017 Giá để đồ chơi và học liệu Cái 5 Trẻ
18 MN561018 Tivi Cái 1 Dùng chung
19 MN561019 Đầu đĩa DVD Cái 1 Dùng chung
20 MN561020 Đàn organ Cái 1 Giáo viên
II THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU
21 MN562021 Bàn chải đánh răng trẻ em Cái 6 Trẻ
22 MN562022 Mô hình hàm răng Cái 3 Trẻ
23 MN562023 Vòng thể dục to Cái 2 Trẻ
24 MN562024 Vòng thể dục nhỏ Cái 35 Trẻ
25 MN562025 Gậy thể dục nhỏ Cái 35 Trẻ
26 MN562026 Xắc xô Cái 2 Giáo viên
27 MN562027 Cổng chui Cái 5 Trẻ
28 MN562028 Gậy thể dục to Cái 2 Giáo viên
29 MN562029 Cột ném bóng Cái 2 Trẻ
30 MN562030 Bóng các loại Quả 16 Trẻ
31 MN562031 Đồ chơi Bowling Bộ 5 Trẻ
32 MN562032 Dây thừng Cái 3 Trẻ
33 MN562033 Nguyên liệu để đan tết kg 1 Trẻ
34 MN562034 Kéo thủ công Cái 35 Trẻ
35 MN562035 Kéo văn phòng Cái 1 Giáo viên
36 MN562036 Bút chì đen Cái 35 Trẻ
37 MN562037 Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu Hộp 35 Trẻ
38 MN562038 Bộ dinh dưỡng 1 Bộ 1 Trẻ
39 MN562039 Bộ dinh dưỡng 2 Bộ 1 Trẻ
40 MN562040 Bộ dinh dưỡng 3 Bộ 1 Trẻ
41 MN562041 Bộ dinh dưỡng 4 Bộ 1 Trẻ
42 MN562042 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Bộ 1 Trẻ
43 MN562043 Bộ lắp ráp kỹ thuật Bộ 2 Trẻ
44 MN562044 Bộ xếp hình xây dựng Bộ 2 Trẻ (51 Chi tiết)
45 MN562045 Bộ luồn hạt Bộ 5 Trẻ
46 MN562046 Bộ lắp ghép Bộ 2 Trẻ (Khối chữ X)
47 MN562047 Đồ chơi các phương tiện giao thông Bộ 2 Trẻ
48 MN562048 Bộ lắp ráp xe lửa Bộ Trẻ
49 MN562049 Bộ sa bàn giao thông Bộ 1 Trẻ
50 MN562050 Bộ động vật sống dưới nước Bộ 2 Trẻ
51 MN562051 Bộ động vật sống trong rừng Bộ 2 Trẻ
52 MN562052 Bộ động vật nuôi trong gia đình Bộ 2 Trẻ
53 MN562053 Bộ côn trùng Bộ 2 Trẻ
54 MN562054 Cân chia vạch Cái 1 Trẻ
55 MN562055 Nam châm thẳng Cái 3 Trẻ
56 MN562056 Kính lúp Cái 3 Trẻ
57 MN562057 Phễu nhựa Cái 3 Trẻ
58 MN562058 Bể chơi với cát và nước Bộ 1 Trẻ
59 MN562059 Ghép nút lớn Bộ 5 Trẻ
60 MN562060 Bộ ghép hình hoa Bộ 5 Trẻ
61 MN562061 Bảng chun học toán Bộ 5 Trẻ
62 MN562062 Đồng hồ học số, học hình Cái 2 Trẻ
63 MN562063 Bàn tính học đếm Cái 2 Trẻ
64 MN562064 Bộ làm quen với toán Bộ 15 Trẻ (Mẫu giáo 5-6 tuổi)
65 MN562065 Bộ hình khối Bộ 5 Trẻ
66 MN562066 Bộ nhận biết hình phẳng Túi 35 Trẻ
67 MN562067 Bộ que tính Bộ 15 Trẻ
68 MN562068 Lô tô động vật Bộ 15 Dùng chung
69 MN562069 Lô tô thực vật Bộ 15 Dùng chung
70 MN562070 Lô tô phương tiện giao thông Bộ 15 Dùng chung
71 MN562071 Lô tô đồ vật Bộ 15 Dùng chung
72 MN562072 Domino chữ cái và số Hộp 10 Trẻ
73 MN562073 Bảng quay 2 mặt Cái 1 Dùng chung
74 MN562074 Bộ chữ cái Bộ 15 Trẻ
75 MN562075 Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản Bộ 5 Trẻ
76 MN562076 Lịch của trẻ Bộ 1 Trẻ
77 MN562077 Tranh ảnh về Bác Hồ Bộ 1 Giáo viên
78 MN562078 Tranh cảnh báo nguy hiểm Bộ 1 Giáo viên
79 MN562079 Tranh ảnh một số nghề phổ biến Bộ 1 Giáo viên
80 MN562080 Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 – 6 tuổi Bộ 2 Giáo viên
81 MN562081 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 – 6 tuổi Bộ 2 Giáo viên
82 MN562082 Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề Bộ 2 Giáo viên
83 MN562083 Bộ dụng cụ lao động Bộ 3 Trẻ
84 MN562084 Bộ đồ chơi nhà bếp Bộ 2 Trẻ
85 MN562085 Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình Bộ 2 Trẻ
86 MN562086 Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống Bộ 2 Trẻ
87 MN562087 Bộ trang phục nấu ăn Bộ 1 Trẻ
88 MN562088 Búp bê bé trai Con 3 Trẻ
89 MN562089 Búp bê bé gái Con 3 Trẻ
90 MN562090 Bộ trang phục công an Bộ 2 Trẻ
91 MN562091 Doanh trại bộ đội Bộ 2 Trẻ
92 MN562092 Bộ trang phục bộ đội Bộ 2 Trẻ
93 MN562093 Bộ trang phục công nhân Bộ 2 Trẻ
94 MN562094 Bộ dụng cụ bác sỹ Bộ 2 Trẻ
95 MN562095 Bộ trang phục bác sỹ Bộ 2 Trẻ
96 MN562096 Gạch xây dựng Thùng 2 Trẻ
97 MN562097 Bộ xếp hình xây dựng Bộ 2 Trẻ (44 Chi tiết)
98 MN562098 Hàng rào lắp ghép lớn Túi 3 Trẻ
99 MN562099 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Cái 12 Trẻ
100 MN562100 Đất nặn hộp 30 Trẻ
101 MN562101 Màu nước Hộp 25 Trẻ
102 MN562102 Bút lông cỡ to Cái 12 Trẻ
103 MN562103 Bút lông cỡ nhỏ Cái 12 Trẻ
104 MN56104 Dập ghim Cái 1 Giáo viên
105 MN562105 Bìa các màu Tờ 50 Giáo viên
106 MN562106 Giấy trắng A0 Tờ 50 Dùng chung
107 MN562107 Kẹp sắt các cỡ Cái 10 Dùng chung
108 MN562108 Dập lỗ Cái 1 Giáo viên
III SÁCH-TÀI LIỆU-BĂNG ĐĨA
109 42 (được bãi bỏ)
110 43 (được bãi bỏ)
111 44 (được bãi bỏ)
112 45 (được bãi bỏ)
113 46 (được bãi bỏ)
114 47 (được bãi bỏ)
115 48 (được bãi bỏ)
116 49 (được bãi bỏ)
117 50 (được bãi bỏ)
118 51 (được bãi bỏ)
119 MN563119 Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru Bộ 1 Giáo viên
120 MN563120 Băng/đĩa thơ ca, truyện kể Bộ 1 Giáo viên
121 MN563121 Băng/đĩa hình “Vẽ tranh theo truyện kể” Bộ 1 Giáo viên
122 MN563122 Băng/đĩa hình “Kể chuyện theo tranh” Bộ 1 Giáo viên
123 MN563123 Băng/đĩa hình về Bác Hồ Bộ 1 Giáo viên
124 MN563124 Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề Bộ 1 Giáo viên

Các vật liệu học tập chuyên sâu hơn như bộ chữ cái, domino chữ cái và số, bộ que tính giúp trẻ làm quen với các khái niệm về số lượng, chữ cái, chuẩn bị hành trang vững chắc cho bậc tiểu học. Bộ đồ chơi nhập vai các ngành nghề phổ biến như công an, bộ đội, bác sĩ, công nhân giúp trẻ định hình về thế giới nghề nghiệp và phát triển kỹ năng xã hội.

Thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho giáo dục mầm non

Hoạt động ngoài trời là một phần không thể thiếu trong chương trình giáo dục mầm non, đóng góp quan trọng vào sự phát triển thể chất, khả năng vận động và khám phá môi trường của trẻ. Danh mục đồ dùng đồ chơi ngoài trời mầm non theo Thông tư 32/2012/TT-BGDĐT quy định chi tiết về các loại thiết bị cần thiết, đảm bảo an toàn và phù hợp với từng lứa tuổi.

Hình ảnh minh họa danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu cho trường mầm nonHình ảnh minh họa danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu cho trường mầm non

Các thiết bị mầm non ngoài trời như bập bênh, thú nhún, xích đu giúp trẻ rèn luyện khả năng giữ thăng bằng, phối hợp vận động. Cầu trượt, thang leo khuyến khích trẻ vận động cơ bắp, phát triển sức mạnh và sự khéo léo. Các thiết bị như đu quay, mâm quay giúp trẻ trải nghiệm cảm giác không gian và tương tác với bạn bè.

Danh mục đồ dùng đồ chơi ngoài trời theo Thông tư 32

Số TT Mã số Tên thiết bị – đồ chơi Mô tả yêu cầu kĩ thuật Ghi chú
A. DÙNG CHO NHÀ TRẺ
I. Bập bênh
1 MNNT1301 Bập bênh đơn Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 1 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.
2 MNNT1302 Bập bênh đôi Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.
II. Thú nhún
3 MNNT1303 Con vật nhún di động Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để khi nhún xuống con vật chuyển động về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.
4 MNNT1304 Con vật nhún lò xo Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.
5 MNNT1305 Con vật nhún khớp nối Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 400mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.
III. Xích đu
6 MNNT1306 Xích đu sàn lắc Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi, có tay vịn và được gắn chắc chắn trên sàn, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ. Sàn cách mặt đất khoảng 200mm, được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.
IV. Cầu trượt
7 MNNT1307 Cầu trượt đơn Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, lòng máng trượt có kích thước khoảng 350mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1200mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 150mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 150mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
8 MNNT1308 Cầu trượt đôi Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có 2 máng trượt, lòng máng trượt có kích thước khoảng 350mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1200mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 150mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 150mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
V. Đu quay / Mâm quay
9 MNNT1309 Đu quay mâm không ray Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt sàn mâm quay tối đa 200mm, kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, có tay vịn, được đặt trên sàn. Sàn cách mặt đất tối đa là 200mm và được liên kết với trụ quay trung tâm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
10 MNNT1310 Đu quay mâm trên ray Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 250mm và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, có tay vịn, chỗ để chân và được liên kết với trục quay trung tâm. Hệ thống chuyển động tròn trên đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
VI. Các loại xe
11 MNNT1311 Xe đạp chân Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 300mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng.
12 MNNT1312 Ô tô đạp chân Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 300mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng.
B. DÙNG CHO MẪU GIÁO
I. Bập bênh
13 MNNT3601 Bập bênh đòn Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đòn bập bênh dài khoảng 2200mm lắp trên trụ có chiều cao cách mặt đất tối đa 300mm; hai đầu đòn bập bênh có đệm giảm chấn; tối đa 4 chỗ ngồi, có tay vịn và kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân khi sử dụng.
14 MNNT3602 Bập bênh đế cong Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tối thiểu từ 2 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo được chia đều 2 bên và cách mặt đất khoảng 300mm. Có đế cong. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang và lật dọc.
II. Thú nhún
15 MNNT3603 Con vật nhún di động Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 500mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để khi nhún xuống con vật chuyển động về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.
16 MNNT3604 Con vật nhún lò xo Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.
17 MNNT3605 Con vật nhún khớp nối Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 500mm. Hệ thống khung được kết cấu kiểu khớp nối để có thể nhún lên xuống tại chỗ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.
III. Xích đu
18 MNNT3606 Xích đu sàn lắc Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi, có tay vịn và được gắn chắc chắn trên sàn, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo. Sàn cách mặt đất khoảng 300mm, được treo trên hệ thống giá đỡ để sàn có thể di chuyển theo hướng dọc. Hệ thống xích đu đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.
19 MNNT3607 Xích đu treo Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có chỗ ngồi có kích thước phù hợp với trẻ mẫu giáo, chiều cao chỗ ngồi cách mặt đất tối đa 300mm và có chỗ để chân. Treo trên hệ thống giá đỡ. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc khi sử dụng.
IV. Cầu trượt
20 MNNT3608 Cầu trượt đơn Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, lòng máng trượt có kích thước khoảng 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 200mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
21 MNNT3609 Cầu trượt đôi Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có 2 máng trượt, lòng máng trượt có kích thước khoảng 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450, có cầu thang lên sàn để trượt. Khoảng cách giữa các bậc thang tối đa 200mm, chiều rộng của bề mặt cầu thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
V. Đu quay / Mâm quay
22 MNNT3610 Đu quay mâm không ray Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt sàn mâm quay tối đa 300mm, kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được đặt trên sàn. Sàn cách mặt đất tối đa là 200mm và được liên kết với trụ quay trung tâm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
23 MNNT3611 Đu quay mâm có ray Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có tối thiểu 4 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có chiều cao cách mặt đất 350mm và kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn, được gắn trên bánh xe để khi đạp chân đu quay chuyển động tròn trên hệ thống đường ray. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
VI. Cầu thăng bằng
24 MNNT3612 Cầu thăng bằng cố định Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2400mm, chiều rộng khoảng 200mm được gắn chắc chắn trên đế. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
25 MNNT3613 Cầu thăng bằng dao động Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước chiều dài khoảng 2400mm, chiều rộng khoảng 200mm, được treo bằng khớp nối trên hệ thống giá đỡ để cầu có thể dao động dọc ± 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
VII. Thang leo – Cầu trượt
26 MNNT3614 Thang leo Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đứng vững trên mặt phẳng, chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
27 MNNT3615 Nhà leo nằm ngang Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, ống có đường kính tối thiểu 600mm, chiều dài ống chui khoảng 1500mm, trên thân ống có để lỗ quan sát trẻ khi chui. Ống được lắp trên giá đỡ cách mặt đất tối đa 20mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
28 MNNT3616 Bộ vận động đa năng (Thang leo – Cầu trượt – Ống chui) Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gồm các khối: 1. Thang leo : Chiều cao tối đa 1500mm, khoảng cách giữa các bậc thang tối đa là 200mm. 2. Cầu trượt : Lòng máng trượt có kích thước khoảng 450mm, chiều cao thành máng trượt khoảng 150mm. Một đầu máng đặt cao cách mặt đất khoảng 1500mm, có tay vịn tại khu vực xuất phát; đầu máng tiếp đất có đoạn giảm tốc độ trượt; mặt phẳng máng trượt tạo với mặt đất 1 góc tối đa 450. 3. Ống chui : Đường kính ống chui tối thiểu 600mm, chiều dài ống chui khoảng 1500mm, trên thân ống có để lỗ quan sát trẻ khi chui. Giữa các khối có chiếu nghỉ. Chiếu nghỉ cách mặt đất tối đa 1500mm. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
VIII. Thiết bị chơi với bóng
29 MNNT3617 Cột ném bóng Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, chiều cao cột khoảng 1300mm (có thể điều chỉnh chiều cao cột). Đỉnh cột có gắn vòng tròn đường kính 200mm có lưới (sợi nilon) vây xung quanh (vòng tròn có thể thay đổi được hướng hứng bóng). Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
30 MNNT3618 Khung thành Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước khoảng (800x500x500)mm, có lưới chắn bóng bằng sợi nilon. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
31 MNNT3619 Nhà bóng Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, diện tích sàn khoảng 4m2, chiều cao khoảng 2800mm, bên trong có lắp thang leo, thang đu, máng trượt, rổ ném bóng và bóng nhựa, có mái che và lưới quây xung quanh. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng.
IX. Các loại xe
32 MNNT3621 Xe đạp chân Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng.
33 MNNT3622 Ô tô đạp chân Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng.
34 MNNT3623 Xe lắc Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, gắn trên hệ thống bánh xe, bánh trước xoay 3600 và gắn trực tiếp vào tay lái sao cho khi lắc tay lái xe tiến về phía trước. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng.

Ngoài các thiết bị cố định, danh mục cũng đề cập đến các loại xe như xe đạp chân, ô tô đạp chân, xe lắc, giúp trẻ phát triển kỹ năng phối hợp và vận động toàn thân. Việc có đầy đủ các đồ dùng đồ chơi ngoài trời mầm non theo quy định là yếu tố quan trọng để xây dựng một sân chơi an toàn, đa dạng, khuyến khích trẻ vận động, tương tác và khám phá thế giới tự nhiên một cách hiệu quả.

Tầm quan trọng của việc lựa chọn và sử dụng thiết bị mầm non

Việc trang bị đầy đủ danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non theo chuẩn là bước đầu tiên, tuy nhiên, cách lựa chọn và sử dụng những thiết bị giáo dục mầm non này mới thực sự quyết định hiệu quả giáo dục. Thông tư số 47/2020/TT-BGDĐT đã đưa ra các quy định chi tiết về việc lựa chọn đồ chơi, học liệu, nhấn mạnh các tiêu chí về an toàn, phù hợp với lứa tuổi và mục tiêu giáo dục, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Việc lựa chọn đúng đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu giúp đảm bảo môi trường học tập, vui chơi không chỉ đầy đủ mà còn lành mạnh và kích thích sự phát triển tối đa của trẻ.

Bên cạnh việc lựa chọn, vai trò của giáo viên trong việc sử dụng các vật liệu học tậpthiết bị dạy học mầm non này là vô cùng quan trọng. Giáo viên cần sáng tạo, linh hoạt trong việc tích hợp đồ dùng đồ chơi vào các hoạt động hàng ngày, biến chúng thành công cụ để tổ chức các trò chơi mang tính giáo dục, các giờ học khám phá, trải nghiệm. Việc sử dụng hiệu quả đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu giúp trẻ học hỏi một cách tự nhiên, hứng thú, phát triển các kỹ năng cần thiết và hình thành những phẩm chất tốt đẹp. Đầu tư vào danh mục thiết bị này chính là đầu tư vào tương lai của trẻ thơ.

Việc đảm bảo danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non là đầy đủ và chất lượng là trách nhiệm chung của các cấp quản lý giáo dục, nhà trường, giáo viên và cả phụ huynh. Sự phối hợp đồng bộ trong việc trang bị, bảo quản và sử dụng hiệu quả các thiết bị mầm non này sẽ góp phần nâng cao đáng kể chất lượng giáo dục mầm non, tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển bền vững của thế hệ tương lai.

Các câu hỏi thường gặp

Danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non là gì?
Đây là danh sách các loại đồ dùng, đồ chơi và thiết bị dạy học cơ bản nhất mà Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định các trường mầm non cần phải trang bị để đảm bảo chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ theo từng độ tuổi.

Danh mục này được quy định tại văn bản pháp luật nào?
Danh mục này chủ yếu được quy định chi tiết trong Thông tư số 02/2010/TT-BGDĐT và Thông tư số 34/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 02. Ngoài ra, đồ dùng đồ chơi ngoài trời được quy định tại Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT.

Tại sao các trường mầm non cần phải tuân thủ danh mục này?
Việc tuân thủ danh mục đồ dùng đồ chơi mầm non tối thiểu giúp đảm bảo môi trường giáo dục mầm non được trang bị đủ các công cụ cần thiết, an toàn và phù hợp với sự phát triển của trẻ. Điều này góp phần nâng cao chất lượng giáo dục, tạo điều kiện cho trẻ phát triển toàn diện về thể chất, trí tuệ và tinh thần.

Làm thế nào để lựa chọn đồ dùng đồ chơi phù hợp với danh mục?
Việc lựa chọn cần căn cứ vào các tiêu chí được quy định tại Thông tư số 47/2020/TT-BGDĐT, bao gồm tính an toàn, phù hợp với lứa tuổi và mục tiêu giáo dục, chất liệu, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và khả năng kích thích sự sáng tạo, tư duy của trẻ.

Phụ huynh có vai trò gì trong việc trang bị đồ dùng đồ chơi cho trẻ ở trường mầm non?
Phụ huynh có thể phối hợp với nhà trường trong việc đóng góp hoặc hỗ trợ trang bị các đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non, cũng như quan tâm đến việc sử dụng hiệu quả các thiết bị này trong quá trình học tập và vui chơi của con tại trường.

Việc nắm rõ và áp dụng đúng danh mục đồ dùng đồ chơi thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho mầm non là yếu tố quan trọng để các cơ sở giáo dục mầm non nâng cao chất lượng hoạt động của mình. Đây là nền tảng vững chắc cho sự phát triển khỏe mạnh và toàn diện của trẻ thơ, một mục tiêu mà Edupace luôn chú trọng và đồng hành cùng cộng đồng giáo dục.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *