Công văn 3280 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (BGDĐT) ban hành ngày 27/8/2020 là văn bản quan trọng hướng dẫn các cơ sở giáo dục điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS và THPT. Đây là nỗ lực nhằm đảm bảo chương trình giáo dục phổ thông hiện hành được thực hiện hiệu quả trong bối cảnh đặc biệt và tập trung vào những kiến thức, kỹ năng cốt lõi cho học sinh.
Bối cảnh và Mục tiêu điều chỉnh nội dung dạy học
Việc ban hành Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH xuất phát từ yêu cầu tiếp tục triển khai có hiệu quả chương trình giáo dục phổ thông hiện hành. Mục tiêu chính là phát triển phẩm chất và năng lực người học một cách bền vững. Đồng thời, công văn cũng nhằm đảm bảo việc thực hiện chương trình trong điều kiện có những khó khăn, vướng mắc nhất định, điển hình là ảnh hưởng của dịch bệnh hoặc các yếu tố ngoại cảnh khác. Việc điều chỉnh giúp giáo viên và học sinh tập trung vào những phần kiến thức trọng tâm, tránh dàn trải, từ đó nâng cao chất lượng dạy và học.
Phạm vi và Nguyên tắc điều chỉnh theo Công văn 3280
Công văn 3280 áp dụng cho các môn học phổ biến ở cấp THCS và THPT bao gồm Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, Công nghệ, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, và Giáo dục công dân. Đối với những nội dung được hướng dẫn là “Không dạy”, “Đọc thêm”, “Không làm”, “Không thực hiện”, “Không yêu cầu”, “Khuyến khích học sinh tự đọc/tự học/tự làm/tự thực hiện”, giáo viên tuyệt đối không được sử dụng để kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh. Điều này nhằm giảm tải và tập trung nguồn lực vào các phần kiến thức quan trọng hơn. Các môn học và hoạt động giáo dục khác tiếp tục thực hiện theo hướng dẫn trước đó tại Công văn 5842.
Công văn 3280 BGDĐT hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học THCS THPT
Căn cứ vào hướng dẫn của BGDĐT, các Sở Giáo dục và Đào tạo cùng các cơ sở giáo dục chủ động xây dựng kế hoạch giáo dục phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương và từng trường. Điều này thể hiện sự phân cấp và linh hoạt trong triển khai thực hiện chương trình, đảm bảo tính khả thi và hiệu quả.
Điều chỉnh cụ thể theo môn học và cấp học
Phụ lục đi kèm Công văn 3280 trình bày chi tiết nội dung điều chỉnh nội dung dạy học cho từng môn và từng khối lớp từ 6 đến 12. Các điều chỉnh này bao gồm việc bỏ bớt, lồng ghép hoặc chuyển một số nội dung thành tự học có hướng dẫn hoặc khuyến khích học sinh tự tìm hiểu. Bảng dưới đây tóm tắt một số điều chỉnh đáng chú ý trong các môn Ngữ văn, Toán, Vật lí, Lịch sử.
<>Xem Thêm Bài Viết:<>- Sự hòa hợp giữa Nam Đinh Sửu 1997 và Nữ Đinh Hợi 2007
- Mơ thấy mất răng: Ý nghĩa và các điềm báo cần biết
- Sinh năm 2042 Nhâm Tuất mệnh gì: Thông tin chi tiết
- Ngày 19/2/2022 Dương Lịch: Phân Tích Tốt Xấu Chi Tiết
- Nằm Mơ Thấy Cát: Giải Mã Điềm Báo và Con Số May Mắn
Nội dung điều chỉnh môn Ngữ văn
(Kèm theo Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
1. Lớp 6
| TT | Chủ đề | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn học | Con Rồng cháu Tiên | Cả bài | Không dạy |
| Cây bút thần | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Ông lão đánh cá và con cá vàng (Truyện cổ tích của A. Pu-skin) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Con hổ có nghĩa (Vũ Trinh) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Mẹ hiền dạy con (Theo Cổ học tinh hoa, quyển nhất) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Mưa của Trần Đăng Khoa | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Lòng yêu nước của I. Ê-ren-bua | Cả bài | Khuyến khuyến học sinh tự đọc | ||
| Lao xao của Duy Khán | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Cầu Long Biên – chứng nhân lịch sử (Theo Thúy Lan) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Động Phong Nha (Trần Hoàng) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| 2 | Tiếng Việt | Chữa lỗi dùng từ | III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Chữa lỗi dùng từ (tiếp theo) | II. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| – Chữa lỗi dùng từ – Chữa lỗi dùng từ (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài: tập trung vào phần I, II (bài Chữa lỗi dùng từ); phần I (bài Chữa lỗi dùng từ – tiếp theo). | ||
| Danh từ | I. Đặc điểm của danh từ II. Danh từ chỉ đơn vị và danh từ chỉ sự vật | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Danh từ (tiếp theo) | I. Danh từ chung và danh từ riêng | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| – Danh từ – Danh từ (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài: tập trung vào phần III (bài Danh từ), phần II (bài Danh từ – tiếp theo). | ||
| Chỉ từ | Đưa lên trước bài Cụm danh từ | Đưa lên dạy trước bài Danh từ | ||
| Phó từ | Đưa lên trước bài Động từ và Cụm động từ | Đưa lên dạy trước bài Động từ và Cụm động từ | ||
| Ẩn dụ | II. Các kiểu ẩn dụ | Tập trung vào phần I (Ẩn dụ là gì?), phần III (Luyện tập). | ||
| Hoán dụ | II. Các kiểu hoán dụ | Tập trung vào phần I (Hoán dụ là gì?), phần III (Luyện tập). | ||
| Các thành phần chính của câu | Cả bài | Không dạy | ||
| Câu trần thuật đơn | II. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Câu trần thuật đơn có từ là | II. Các kiểu câu trần thuật đơn có từ là III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Câu trần thuật đơn không có từ là | II. Câu miêu tả và câu tồn tại III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| – Câu trần thuật đơn – Câu trần thuật đơn có từ là – Câu trần thuật đơn không có từ là | Cả 03 bài | Tích hợp thành một bài, tập trung vào phần I của mỗi bài. | ||
| Chữa lỗi về chủ ngữ và vị ngữ | III. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Chữa lỗi về chủ ngữ và vị ngữ (tiếp theo) | III. Luyện khách học sinh tự làm | |||
| – Chữa lỗi về chủ ngữ và vị ngữ – Chữa lỗi về chủ ngữ và vị ngữ (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài, tập trung vào phần I, II của mỗi bài. | ||
| 3 | Tập làm văn | Tập làm thơ bốn chữ | I. Chuẩn bị ở nhà | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| Hoạt động ngữ văn: Thi làm thơ năm chữ | I. Chuẩn bị ở nhà | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| – Tập làm thơ bốn chữ – Hoạt động ngữ văn: Thi làm thơ năm chữ | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài: tập trung vào phần II của mỗi bài. | ||
| Viết đơn | I. Khi nào cần viết đơn? II. Các loại đơn và những nội dung không thể thiếu trong đơn | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi | I. Các lỗi thường mắc khi viết đơn | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| – Viết đơn – Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài, tập trung vào phần III (bài Viết đơn), phần II (bài Luyện tập cách viết đơn và sửa lỗi). | ||
| 4 | Chủ đề tích hợp | – Thánh Gióng – Sơn Tinh, Thủy Tinh – Tìm hiểu chung về văn tự sự – Sự việc và nhân vật trong văn tự sự | Cả 04 bài | Tích hợp thành một chủ đề |
| – Sông nước Cà Mau của Đoàn Giỏi – Vượt thác của Võ Quảng – So sánh – So sánh (tiếp theo) | Cả 04 bài | Tích hợp thành một chủ đề |
2. Lớp 7
| TT | Chủ đề | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn học | Những câu hát về tình cảm gia đình | Bài ca dao 2, 3 | Khuyến khích học sinh tự đọc (Chỉ dạy bài ca dao 1, 4) |
| Những câu hát về tình yêu quê hương, đất nước, con người | Bài ca dao 2, 3 | Khuyến khích học sinh tự đọc (Chỉ dạy bài ca dao 1, 4) | ||
| Những câu hát than thân | Bài ca dao 1 | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Những câu hát châm biếm | Bài ca dao 3, 4 | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| – Những câu hát than thân – Những câu hát châm biếm | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài: tập trung dạy các bài ca dao 2, 3 (bài Những câu hát than thân), bài ca dao 1, 2 (bài Những câu hát châm biếm). | ||
| Buổi chiều đứng ở phủ Thiên Trường trông ra (Thiên Trường vãn vọng) của Trần Nhân Tông | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Bài ca Côn Sơn (Côn Sơn ca – trích) của Nguyễn Trãi | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Sau phút chia li (trích Chinh phụ ngâm khúc), nguyên văn chữ Hán của Đặng Trần Côn, bản diễn Nôm của Đoàn Thị Điểm (?) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Xa ngắm thác núi Lư (Vọng Lư sơn bộc bố) của Lí Bạch | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Đêm đỗ thuyền ở Phong Kiều (Phong Kiều dạ bạc) của Trương Kế | Cả bài | Không dạy | ||
| Bài ca nhà tranh bị gió thu phá (Mao ốc vị thu phong sở phá ca) của Đỗ Phủ | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất | Các câu tục ngữ 4, 6, 7 | Khuyến khích học sinh tự đọc (Chỉ dạy các câu tục ngữ 1, 2, 3, 5, 8) | ||
| Tục ngữ về con người và xã hội | Các câu tục ngữ 2, 4, 6, 7 | Khuyến khích học sinh tự đọc (Chỉ dạy các câu tục ngữ 1, 3, 5, 8, 9) | ||
| Sự giàu đẹp của tiếng Việt của Đặng Thai Mai | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Những trò lố hay là Va-ren và Phan Bội Châu của Nguyễn Ái Quốc | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Quan Âm Thị Kính (trích đoạn Nỗi oan hại chồng) | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| 2 | Tiếng Việt | Từ Hán Việt | I. Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| Từ Hán Việt (tiếp theo) | II. Luyện tập | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| – Từ Hán Việt – Từ Hán Việt (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài: tập trung vào phần II, III (bài Từ Hán Việt); phần I (bài Từ Hán Việt – tiếp theo). | ||
| 3 | Tập làm văn | Cách làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học | Cả bài | Chọn ngữ liệu phù hợp hơn để dạy |
| Bố cục và phương pháp lập luận trong bài văn nghị luận | Cả bài | Tự học có hướng dẫn (01 tiết) | ||
| – Tìm hiểu chung về phép lập luận chứng minh – Cách làm bài văn lập luận chứng minh | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài, tập trung vào phần I của mỗi bài. | ||
| – Tìm hiểu chung về phép lập luận giải thích – Cách làm bài văn lập luận giải thích | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài, tập trung vào phần I của mỗi bài. | ||
| – Văn bản đề nghị – Văn bản báo cáo | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài, tập trung vào phần II và phần III của mỗi bài. | ||
| 4 | Chủ đề tích hợp | – Cổng trường mở ra (Theo Lý Lan) – Mẹ tôi của Ét-môn-đô đơ A-mi-xi – Cuộc chia tay của những con búp bê của Khánh Hoài – Liên kết trong văn bản – Bố cục trong văn bản – Mạch lạc trong văn bản | Cả 06 bài | Tích hợp thành một chủ đề |
| – Đức tính giản dị của Bác Hồ của Phạm Văn Đồng – Ý nghĩa văn chương của Hoài Thanh – Luyện tập lập luận chứng minh – Luyện tập viết đoạn văn chứng minh | Cả 04 bài | Tích hợp thành một chủ đề |
3. Lớp 8
| TT | Chủ đề | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn học | Vào nhà ngục Quảng Đông cảm tác của Phan Bội Châu | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| Hai chữ nước nhà (trích) của Trần Tuấn Khải | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Hoạt động ngữ văn: Làm thơ bảy chữ | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Ông đồ của Vũ Đình Liên | Cả bài | Chuyển lên dạy chính thức trong 01 tiết | ||
| Thuế máu (trích Bản án chế độ thực dân Pháp) của Nguyễn Ái Quốc | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Ông Giuốc-đanh mặc lễ phục (trích Trưởng giả học làm sang) của Mô-li-e | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| 2 | Tiếng Việt | Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự học |
| Ôn luyện về dấu câu | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự học | ||
| – Hội thoại – Hội thoại (tiếp theo) | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài, tập trung vào phần II của mỗi bài. | ||
| 3 | Tập làm văn | Ôn tập về văn bản thuyết minh | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự học |
| Ôn tập về luận điểm | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự học | ||
| 4 | Chủ đề tích hợp | – Tôi đi học của Thanh Tịnh – Trong lòng mẹ (trích Những ngày thơ ấu) của Nguyên Hồng – Tính thống nhất về chủ đề của văn bản – Bố cục của văn bản | Cả 04 bài | Tích hợp thành một chủ đề |
| – Nhớ rừng của Thế Lữ – Ông đồ của Vũ Đình Liên – Câu nghi vấn – Câu nghi vấn (tiếp theo) | Cả 04 bài | Tích hợp thành một chủ đề |
4. Lớp 9
| TT | Chủ đề | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Văn học | Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh (trích Vũ trung tùy bút) của Phạm Đình Hổ | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| Cảnh ngày xuân (trích Truyện Kiều) của Nguyễn Du | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Mã Giám Sinh mua Kiều (trích Truyện Kiều) của Nguyễn Du | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Thúy Kiều báo ân báo oán (trích Truyện Kiều) của Nguyễn Du | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Lục Vân Tiên gặp nạn (trích Truyện Lục Vân Tiên) của Nguyễn Đình Chiểu | Cả bài | Không dạy | ||
| Bếp lửa của Bằng Việt | Cả bài | Chuyển lên dạy chính thức trong 02 tiết | ||
| Tập làm thơ tám chữ | Cả bài | Không thực hiện | ||
| Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ của Nguyễn Khoa Điềm | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Cố hương của Lỗ Tấn | Phần chữ in nhỏ | Không dạy | ||
| Những đứa trẻ (trích Thời thơ ấu) của M. Go-rơ-ki | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới của Vũ Khoan | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Chó sói và cừu trong thơ ngụ ngôn của La Phông-ten (trích) của Hi-pô-lít Ten | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Con cò của Chế Lan Viên | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Bến quê (trích) của Nguyễn Minh Châu | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Rô-bin-xơn ngoài đảo hoang (trích Rô-bin-xơn Cru-xô) của Đe-ni-ơn Đi-phô | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Con chó Bấc (trích Tiếng gọi nơi hoang dã) của G. Lân-đơn | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Bắc Sơn (trích hồi bốn) của Nguyễn Huy Tưởng | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Tôi và chúng ta (trích cảnh ba) của Lưu Quang Vũ | Cả bài | Không dạy | ||
| 2 | Tiếng Việt | Xưng hô trong hội thoại | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự học |
| Trau dồi vốn từ | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự học | ||
| 3 | Tập làm văn | Luyện tập tóm tắt văn bản tự sự | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Viết bài tập làm văn số 3 – Văn tự sự | Cả bài | Chuyển thành bài: Kiểm tra về thơ hiện đại | ||
| Người kể chuyện trong văn bản tự sự | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Kiểm tra về thơ và truyện hiện đại | Cả bài | Chuyển thành bài: Kiểm tra về truyện hiện đại | ||
| Biên bản | I. Đặc điểm của biên bản | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Luyện tập viết biên bản | I. Ôn tập lí thuyết | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| – Biên bản – Luyện tập viết biên bản | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài: tập trung hướng dẫn học sinh học phần II, III bài Biên bản; phần II bài Luyện tập viết biên bản. | ||
| Hợp đồng | I. Đặc điểm của hợp đồng | Khuyến khích học sinh tự đọc, tự làm | ||
| Luyện tập viết hợp đồng | I. Ôn tập lí thuyết | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| – Hợp đồng – Luyện tập viết hợp đồng | Cả 02 bài | Tích hợp thành một bài: tập trung hướng dẫn học sinh học phần II, III bài Hợp đồng; phần II bài Luyện tập viết hợp đồng. | ||
| Thư (điện) chúc mừng và thăm hỏi | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự học | ||
| 4 | Chủ đề tích hợp | – Truyện Kiều của Nguyễn Du – Chị em Thúy Kiều (trích Truyện Kiều) của Nguyễn Du – Kiều ở lầu Ngưng Bích (trích Truyện Kiều) của Nguyễn Du – Miêu tả trong văn bản tự sự – Miêu tả nội tâm trong văn bản tự sự | Cả 05 bài | Tích hợp thành một chủ đề |
| – Bàn về đọc sách (trích) của Chu Quang Tiềm – Nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống – Cách làm bài nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống – Nghị luận về một vấn đề tư tưởng, đạo lí – Cách làm bài nghị luận về một vấn đề tư tưởng, đạo lí | Cả 05 bài | Tích hợp thành một chủ đề |
Nội dung điều chỉnh môn Toán
(Kèm theo Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
1. Lớp 6
SỐ HỌC
| TT | Chương | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên | §3. Ghi số tự nhiên | Mục 1. Số và chữ số | Tự học có hướng dẫn |
| §2. Tập hợp các số tự nhiên §3. Ghi số tự nhiên | Cả 2 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài:“Tập hợp số tự nhiên” 1. Tập hợp N và N* 2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên 3. Ghi số tự nhiên a) Số và chữ số b) Hệ thập phân c) Hệ La Mã | ||
| §7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số; Luyện tập; §8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số. | Cả 3 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số”. 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên 2. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 3. Chia hai lũy thừa cùng cơ số. | ||
| §12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Luyện tập | Bài tập 110 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố Luyện tập | Bài tập 123 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Ôn tập chương I | Bài tập 168, 169 | Tự học có hướng dẫn | ||
| 2 | Chương II. Số nguyên | §5. Cộng hai số nguyên khác dấu | Mục 2. Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau (dòng 13 đến dòng 15 từ trên xuống). | Trình bày Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau như sau: Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta thực hiện ba bước sau: Bước 1: Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số. Bước 2: Lấy số lớn trừ đi số nhỏ (trong hai số vừa tìm được). Bước 3: Đặt dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn trước kết quả tìm được. |
| §9. Quy tắc chuyển vế Luyện tập | Bài tập 64, 65 | Không yêu cầu | ||
| Bài tập 72 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| Ôn tập chương II | Bài tập 112, 121 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| 3 | Chương III. Phân số | §1. Mở rộng khái niệm phân số | Bài tập 2 | Không yêu cầu |
| §2. Phân số bằng nhau | Cả 2 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Mở rộng khái niệm phân số. Phân số bằng nhau” 1. Khái niệm phân số 2. Phân số bằng nhau. | ||
| §4. Rút gọn phân số | Nội dung “Chú ý” | Chỉ nêu chú ý thứ ba: Khi rút gọn phân số, ta thường rút gọn phân số đó đến tối giản. | ||
| §5. Quy đồng mẫu nhiều phân số | Bài tập 36 | Tự học có hướng dẫn | ||
| §6. So sánh phân số | Bài tập 40 | Tự học có hướng dẫn | ||
| §7. Phép cộng phân số §8. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số Luyện tập. | Bài tập 53 | Tự học có hướng dẫn | ||
| Cả 3 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Phép cộng phân số” 1. Cộng hai phân số cùng mẫu 2. Cộng hai phân số không cùng mẫu 3. Tính chất cơ bản của phép cộng phân số | |||
| §9. Phép trừ phân số | Mục 2. Nội dung “Nhận xét” | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| §10. Phép nhân phân số §11. Tính chất cơ bản của phép nhân phân số Luyện tập. | Cả 3 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Phép nhân phân số” 1. Quy tắc nhân hai phân số 2. Tính chất cơ bản của phép nhân phân số | ||
| §13. Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm Luyện tập. | Bài tập 108b; 109b, c | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §14. Tìm giá trị phân số của một số cho trước | Bài tập 119 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| §15. Tìm một số biết giá trị phân số của nó | Mục 2. Quy tắc | Thay hai từ “của nó” trong Quy tắc ở mục 2, trang 54 bằng ba từ “của số đó”. | ||
| ?1 và bài tập 126,127. | Thay hai từ “của nó” trong phần dẫn bằng ba từ “của số đó”. | |||
| §17. Biểu đồ phần trăm | Biểu đồ phần trăm dưới dạng hình quạt | Không dạy | ||
| Bài tập 152, 153 | Cập nhật số liệu mới cho phù hợp | |||
| Ôn tập chương III | Bài 167 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Ôn tập cuối năm phần số học | Bài tập 177, 178 | Khuyến khích học sinh tự làm |
HÌNH HỌC
| 1 | Chương II. Góc | §3. Số đo góc | Bài tập 17 | Khuyến khích học sinh tự làm |
|---|---|---|---|---|
| §5.Vẽ góc biết số đo §4.Khi nào thì | Cả hai bài | Dạy §5.Vẽ góc biết số đo trước §4.Khi nào thì Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập của hai bài trên trong SKG phù hợp với kiến thức được học. | ||
| §6.Tia phân giác của góc Luyện tập | Bài 37 | Khuyến khích học sinh tự làm |
2. Lớp 7
ĐẠI SỐ
| TT | Chương | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chương I. Số hữu tỉ. Số thực | §1. Tập hợp Q các số hữu tỉ | Bài tập 5 | Khuyến khích học sinh tự làm |
| §5. Lũy thừa của một số hữu tỉ §6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp) Luyện tập. | Bài tập 32 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Cả 3 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Lũy thừa của một số hữu tỉ”. 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên 2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số 3. Lũy thừa của lũy thừa 4. Lũy thừa của một tích, một thương | |||
| §7. Tỉ lệ thức | Bài tập 53 | Không yêu cầu | ||
| §11. Số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai §12. Số thực. | 2. Khái niệm về căn bậc hai (từ dòng 2 đến dòng 4 và dòng 11 tính từ trên xuống). | Trình bày như sau: – Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương kí hiệu là và số âm kí hiệu là – Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết = 0. Bỏ dòng 11 tính từ trên xuống: “Có thể chứng minh rằng …số vô tỷ”. | ||
| Cả 2 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Số vô tỉ. Số thực” 1. Số vô tỉ 2. Khái niệm về căn bậc hai 3. Số thực. Biểu diễn số thực trên trục số | |||
| 2 | Chương II. Hàm số và đồ thị | §4. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch | Bài tập 20 | Không yêu cầu |
| 3 | Chương IV. Biểu thức đại số | §1. Khái niệm về biểu thức đại số §2. Giá trị của một biểu thức đại số | Cả hai bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Khái niệm về biểu thức đại số. Giá trị của một biểu thức đại số” 1. Nhắc lại về biểu thức 2. Khái niệm về biểu thức đại số 3. Giá trị của một biểu thức đại số |
HÌNH HỌC
| TT | Chương | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chương II. Tam giác | §7. Định lí Py-ta-go | ?2 | Khuyến khích học sinh tự làm |
| 2 | Chương III. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy của tam giác | §1. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác | Bài tập 7 | Khuyến khích học sinh tự làm |
| §2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu | Bài tập 11 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Bài tập 14 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §3. Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác. Bất đẳng thức tam giác | Bài tập 17 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Bài tập 20 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §4. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác | Bài tập 25 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Bài tập 30 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §8. Tính chất ba đường trung trực của tam giác | Bài tập 56 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Ôn tập chương III | Bài tập 67, 69, 70 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Ôn tập cuối năm | Bài tập 9, 11 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Bài tập 10 | Không yêu cầu |
3. Lớp 8
ĐẠI SỐ
| TT | Chương | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức | §8. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử | Ví dụ 2 | Thay thế ví dụ khác về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức |
| §10. Phép chia đơn thức cho đơn thức §11. Phép chia đa thức cho đơn thức | Cả 2 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài “Chia đa thức cho đơn thức” 1. Phép chia đa thức 2. Chia đơn thức cho đơn thức 3. Chia đa thức cho đơn thức | ||
| 2 | Chương II. Phân thức đại số | §4. Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức. | Bài tập 17 | Không yêu cầu |
| Luyện tập | Bài tập 20 | Không yêu cầu | ||
| §6. Phép trừ các phân thức đại số | Mục 1. Phân thức đối | Không dạy | ||
| Mục 2. Phép trừ | Tiếp cận như cộng phân thức đại số. | |||
| Ôn tập chương | Bài tập 59 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| 3 | Chương III. Phương trình bậc nhất một ẩn | §5. Phương trình chứa ẩn ở mẫu | Mục 4. Áp dụng | Tự học có hướng dẫn |
| §6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình | ?3 | Tự học có hướng dẫn | ||
| §7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình | ?1; ?2 | Tự học có hướng dẫn | ||
| §6; §7 Luyện tập | Cả 3 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Giải bài toán bằng cách lập phương trình” 1. Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn 2. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (Chọn lọc tương đối đầy đủ về các thể loại toán. Chú ý các bài toán thực tế). | ||
| 4 | Chương IV. Bất phương trình bậc nhất một ẩn | Luyện tập | Bài tập 10; 12 | Khuyến khích học sinh tự làm |
| §4. Bất phương trình bậc nhất một ẩn | Bài 21; 27 | Khuyến khích học sinh tự làm |
HÌNH HỌC
| 1 | Chương I. Tứ giác | §2. Hình thang | Bài tập 10 | Không yêu cầu |
|---|---|---|---|---|
| §5. Dựng hình bằng thước và compa | Cả bài | Không dạy | ||
| §6. Đối xứng trục | Mục 2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng. Mục 3. Hình có trục đối xứng | Chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được một hình cụ thể có đối xứng qua trục hay không, có trục đối xứng hay không. Không phải giải thích, chứng minh. | ||
| §9. Hình chữ nhật Luyện tập | Bài tập 62 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Bài tập 66 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §10. Đường thẳng song song vói một đường thẳng cho trước | Mục 3. Đường thẳng song song cách đều | Không dạy | ||
| 2 | Chương II. Đa giác. Diện tích đa giác | §2. Diện tích hình chữ nhật; Luyện tập | Bài tập 14 | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Bài tập 15 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| 3 | Chương 3. Tam giác đồng dạng | §1. Định lí Ta – lét trong tam giác Luyện tập | Bài tập 14 | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Bài tập 21 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §6. Trường hợp đồng dạng thứ hai | Bài tập 34 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Ôn tập chương | Bài tập 61 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| 4 | Chương IV. Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều | §2. Hình hộp chữ nhật | Mục 2. Đường thẳng song song với mặt phẳng. Hai mặt phẳng song song | Không yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng song song với mặt phẳng và haimặt phẳng song song với nhau. |
| Bài tập 8 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §3. Thể tích của hình hộp chữ nhật | Mục 1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Hai mặt phẳng vuông góc | Không yêu cầu học sinh giải thích vì sao đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau | ||
| Bài tập 12 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §4. Hình lăng trụ đứng; §5. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng; §6. Thể tích của hình lăng trụ đứng Luyện tập. | Cả 4 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hình lăng trụ đứng” 1. Hình lăng trụ đứng 2. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng 3. Thể tích của hình lăng trụ đứng (Thừa nhận, không chứng minh) các công thức tính thể tích của các hình lăng trụ đứng và hình chóp đều). | ||
| §8. Diện tích xung quanh của hình chóp đều | Mục 2. Ví dụ | Khuyến khích học sinh tự đọc | ||
| Bài tập 42 | Khuyến khích học sinh tự làm | |||
| §9. Thể tích của hình chóp đều | Bài tập 45; 46 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Luyện tập | Bài tập 48; 50 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Ôn tập chương | Bài tập 55; 57; 58 | Khuyến khích học sinh tự làm |
4. Lớp 9
ĐẠI SỐ
| TT | Chương | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba. | §5. Bảng căn bậc hai | Cả bài | Không dạy |
| §6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai §7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập. | Cả 3 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai” 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 2. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 3. Khử mẫu của biểu thức lấy căn 4. Trục căn thức ở mẫu số | ||
| 2 | Chương II. Hàm số bậc nhất | §2. Hàm số bậc nhất. §3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a ≠ 0) Luyện tập. | Bài tập 19 | Khuyến khích học sinh tự làm |
| Cả 3 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hàm số bậc nhất” 1. Khái niệm hàm số bậc nhất 2. Tính chất 3. Đồ thị của hàm số bậc nhất – Không yêu cầu học sinh vẽ đồ thị hàm số hàm số y = ax + b với a, b là số vô tỉ. – Không chứng minh các tính chất của hàm số bậc nhất. | |||
| §5. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0) | Ví dụ 2 | Không dạy | ||
| Bài tập 31 | Không yêu cầu | |||
| Ôn tập chương II | Bài tập 37d; 38c | Tự học có hướng dẫn | ||
| 3 | Chương III. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn | §5. Giải bài toán bằng cách lập hệ PT. §6. Giải bài toán bằng cách lập hệ PT. Luyện tập. | Cả 3 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình” 1. Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. 2. Ví dụ Chọn lọc tương đối đầy đủ về các thể loại toán. Chú ý các bài toán thực tế. |
| Ôn tập chương III | Câu hỏi 2 | Kết quả của bài tập 2 đưa vào cuối trang 10 và được sử dụng để làm các bài tập khác. | ||
| 4 | Chương IV. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn | §1. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). §2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Luyện tập. | Cả 3 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)” 1. Ví dụ mở đầu 2. Tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0). 3. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) – Chỉ nhận biết các tính chất của hàm số y = ax2 nhờ đồ thị. Không chứng minh các tính chất đó bằng phương pháp biến đổi đại số. – Chỉ yêu cầu vẽ đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) với a là số hữu tỉ. |
| §4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai §5. Công thức nghiệm thu gọn. Luyện tập. | Cả 3 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Công thức nghiệm của phương trình bậc hai” 1. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai 2. Công thức nghiệm thu gọn. của phương trình bậc hai | ||
| §6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng. | Bài 33 | Khuyến khích học sinh tự làm | ||
| Ôn tập chương IV | Bài 66 | Khuyến khích học sinh tự làm |
HÌNH HỌC
| 1 | Chương I. Hệ thức lượng trong tam giác vuông | §2. Tỉ số lượng giác của góc nhọn | Ký hiệu tỷ số lượng giác | Sửa lại kí hiệu tang của góc α là tanα, cotang của góc α là cot α |
|---|---|---|---|---|
| §3. Bảng lượng giác | Cả bài | Không dạy | ||
| 2 | Chương II. Đường tròn | §7. Vị trí tương đối của hai đường tròn §8. Vị trí tương đối của hai đường tròn Luyện tập. | Cả 3 bài | Ghép và cấu trúc thành 01 bài: “Vị trí tương đối của hai đường tròn” 1. Ba vị trí tương đối của hai đường tròn 2. Tính chất đường nối tâm 3. Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính 4. Tiếp tuyến chung của hai đường tròn |
| 3 | Chương III. Góc với đường tròn | §6. Cung chứa góc | 1. Bài toán quỹ tích ”cung chứa góc” | Không yêu cầu học sinh thực hiện ?2. Không yêu cầu học chứng minh phần a, b. |
| §7. Tứ giác nội tiếp | 3. Định lí đảo | Không yêu cầu chứng minh định lí đảo | ||
| §9. Độ dài đường tròn, cung tròn | ?1 | Không yêu cầu học sinh làm | ||
| Ôn tập chương III | Bài tập 99 | Không yêu cầu học sinh làm | ||
| 4 | Chương IV. Hình trụ -Hình nón – Hình cầu | §3. Hình cầu. Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu. | Bài tập 36,37 | Không yêu cầu học sinh làm |
| Ôn tập chương IV | Bài tập 44 | Không yêu cầu học sinh làm | ||
| 5 | Bài tập ôn tập cuối năm | Bài tập 14; 17 | Không yêu cầu học sinh làm | |
| Bài tập 10 | Không yêu cầu |
Nội dung điều chỉnh môn Vật lí
(Kèm theo Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
1. Lớp 6
| STT | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|—|—|—|—|—|
| 1 | Bài 1: Đo độ dài | Mục I. Đơn vị đo độ dài | Học sinh tự đọc. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 2 thành một chủ đề. |
| 2 | Bài 2: Đo độ dài (tiếp theo) | Mục II. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 1 thành một chủ đề. |
| 3 | Bài 4: Đo thể tích chất rắn không thấm nước. | Mục II. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| 4 | Bài 6: Lực. Hai lực cân bằng | Mục IV. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| 5 | Bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực. | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| 6 | Bài 8: Trọng lực. Đơn vị lực. | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| 7 | Bài 11: Khối lượng riêng – Trọng lượng riêng | Mục III. Xác định trọng lượng riêng của một chất | Không làm. |
| 8 | Bài 13: Máy cơ đơn giản | Cả bài | Tích hợp với Bài 14, Bài 15, Bài 16 thành một chủ đề. |
| 9 | Bài 14: Mặt phẳng nghiêng | Mục 4. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 13, Bài 15, Bài 16 thành một chủ đề. |
| 10 | Bài 15: Đòn bẩy | Mục 4. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 13, Bài 14, Bài 16 thành một chủ đề. |
| 11 | Bài 16: Ròng rọc | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 13, Bài 14, Bài 15 thành một chủ đề. |
| 12 | Bài 18: Sự nở vì nhiệt của chất rắn | Mục 4. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 19, Bài 20, Bài 21 thành một chủ đề. |
| 13 | Bài 19: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng | Mục 4. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 18, Bài 20, Bài 21 thành một chủ đề. |
| 14 | Bài 20: Sự nở vì nhiệt của chất khí | Mục 4. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 18, Bài 19, Bài 21 thành một chủ đề. |
| 15 | Bài 21: Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt | Thí nghiệm 21.1 (a, b) | Không làm. Chỉ giới thiệu và yêu cầu phân tích để trả lời câu hỏi. |
| | | Mục 3. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 18, Bài 19, Bài 20 thành một chủ đề. |
| 16 | Bài 24: Sự nóng chảy và sự đông đặc | Mục 1. Phân tích kết quả thí nghiệm | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 25 thành một chủ đề. |
| 17 | Bài 25: Sự nóng chảy và sự đông đặc (tiếp theo) | Cả bài | Tích hợp với Bài 24 thành một chủ đề. |
| 18 | Bài 26: Sự bay hơi và sự ngưng tụ | Mục 2c. Thí nghiệm kiểm tra | Khuyến khích học sinh tự làm. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 27 thành một chủ đề. |
| 19 | Bài 27: Sự bay hơi và sự ngưng tụ (tiếp theo) | Mục 2b. Thí nghiệm kiểm tra | Khuyến khích học sinh tự làm. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 26 thành một chủ đề. |
| 20 | Bài 28: Sự sôi | Mục I.1. Tiến hành thí nghiệm | Khuyến khích học sinh tự làm. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 29 thành một chủ đề. |
| 21 | Bài 29: Sự sôi (tiếp theo) | Cả bài | Tích hợp với Bài 28 thành một chủ đề. |
2. Lớp 7
| STT | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|—|—|—|—|—|
| 1 | Bài 2: Sự truyền ánh sáng | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 3 thành một chủ đề. |
| 2 | Bài 3: Ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 2 thành một chủ đề. |
| 3 | Bài 6: Thực hành: Quan sát và vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng | Mục II.2. Xác định vùng nhìn thấy của gương phẳng. | Tự học có hướng dẫn. |
| 4 | Bài 10: Nguồn âm | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 11, Bài 12 thành một chủ đề. |
| 5 | Bài 11: Độ cao của âm | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 10, Bài 12 thành một chủ đề. |
| 6 | Bài 12: Độ to của âm | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 10, Bài 11 thành một chủ đề. |
| 7 | Bài 17: Sự nhiễm điện do cọ xát | Cả bài | Tích hợp với Bài 18 thành một chủ đề. |
| 8 | Bài 18: Hai loại điện tích | Mục II. Sơ lược về cấu tạo nguyên tử | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 17 thành một chủ đề. |
| 9 | Bài 22: Tác dụng nhiệt và tác dụng phát sáng của dòng điện | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 23 thành một chủ đề. |
| 10 | Bài 23: Tác dụng từ, tác dụng hóa học và tác dụng sinh lý của dòng điện | Mục IV. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 22 thành một chủ đề. |
| 11 | Bài 25: Hiệu điện thế | Cả bài | Tích hợp với Bài 26 thành một chủ đề. |
| 12 | Bài 26: Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ dùng điện | Mục II. Sự tương tự giữa hiệu điện thế và sự chênh lệch mức nước | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
| | | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 25 thành một chủ đề. |
3. Lớp 8
| STT | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|—|—|—|—|—|
| 1 | Bài 2: Vận tốc | Các yêu cầu C4, C5, C6, C7, C8 | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 3 thành một chủ đề. |
| 2 | Bài 3: Chuyển động đều – Chuyển động không đều | Thí nghiệm C1 | Không làm. |
| | | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 2 thành một chủ đề. |
| 3 | Bài 5: Sự cân bằng lực – Quán tính | Thí nghiệm mục 2b | Không làm thí nghiệm. Chỉ cung cấp số liệu cho bảng 5.1 để phân tích. |
| 4 | Bài 8: Áp suất chất lỏng. Bình thông nhau | Cả bài. | Dạy trong 2 tiết. |
| 5 | Bài 9: Áp suất khí quyển | Mục II. Độ lớn của áp suất khí quyển. | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
| 6 | Bài 10 : Lực đẩy Ác-si-mét | Thí nghiệm hình 10.3 | Hướng dẫn học sinh phân tích kết quả thí nghiệm. |
| | | Mục III. Vận dụng, các yêu cầu C5, C6, C7 | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 11, Bài 12 thành một chủ đề. |
| 7 | Bài 11: Thực hành | Cả bài | Tích hợp với Bài 10, Bài 12 thành một chủ đề. |
| 8 | Bài 12: Sự nổi | Mục III. Vận dụng, các yêu cầu C6, C7, C8, C9 | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 10, Bài 11 thành một chủ đề. |
| 9 | Bài 17: Sự chuyển hóa và bảo toàn cơ năng | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
| 10 | Bài 19: Các chất được cấu tạo thế nào? | Mục II.1. Thí nghiện mô hình | Không làm. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 20 thành một chủ đề. |
| 11 | Bài 20: Nguyên tử và phân tử chuyển động hay đứng yên? | Mục IV. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 19 thành một chủ đề. |
| 12 | Bài 21: Nhiệt năng | Cả bài | Tích hợp với Bài 22, Bài 23 thành một chủ đề. |
| 13 | Bài 22: Dẫn nhiệt | Mục II. Tính dẫn nhiệt của các chất | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 21, Bài 23 thành một chủ đề. |
| 14 | Bài 23: Đối lưu – Bức xạ nhiệt | Các yêu cầu vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 21, Bài 22 thành một chủ đề. |
| 15 | Bài 24: Nhiệt lượng | Thí nghiệm hình 24.1, 24.2, 24.3 | Không thực hiện. Chỉ yêu cầu học sinh phân tích kết quả thí nghiệm. |
| | | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 25 thành một chủ đề. |
| 16 | Bài 25: Phương trình cân bằng nhiệt | Mục IV. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 24 thành một chủ đề. |
| 17 | Bài 26: Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
| 18 | Bài 27: Sự bảo toàn năng lượng trong các hiện tượng cơ học | Cả bài | Không dạy. |
| 19 | Bài 28: Động cơ nhiệt | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
4. Lớp 9
| STT | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|—|—|—|—|—|
| 1 | Bài 7: Sự phụ thuộc của điện trở vào chiều dài dây dẫn | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 8, Bài 9 thành một chủ đề. |
| 2 | Bài 8: Sự phụ thuộc của điện trở vào tiết diện dây dẫn | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 7, Bài 9 thành một chủ đề. |
| 3 | Bài 9: Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn | Cả bài | Tích hợp với Bài 7, Bài 8 thành một chủ đề. |
| 4 | Bài 15: Thực hành: Xác định công suất của các dụng cụ điện | Mục II.2. Xác định công suất của quạt điện | Không dạy. |
| 5 | Bài 16: Định luật Jun – Len-xơ | Thí nghiệm hình 16.1 | Không bắt buộc tiến hành thí nghiệm. |
| 6 | Bài 18: Thực hành kiểm nghiệm mối quan hệ Q ~ I2 trong định luật Jun – Len-xơ | Cả bài | Không dạy. |
| 7 | Bài 19: Sử dụng an toàn và tiết kiệm điện | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự học. |
| 8 | Bài 21: Nam châm vĩnh cửu | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 22 thành một chủ đề. |
| 9 | Bài 22: Tác dụng từ của dòng điện – Từ trường | Mục I. Lực từ | Khuyến khích học sinh tự học. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 21 thành một chủ đề. |
| 10 | Bài 26: Ứng dụng của nam châm | Mục II.2. Ví dụ về ứng dụng của rơ le điện từ: chuông báo động | Khuyến khích học sinh tự học. |
| 11 | Bài 27: Lực điện từ | Cả bài | Tích hợp với Bài 28 thành một chủ đề. |
| 12 | Bài 28: Động cơ điện một chiều | Mục II. Động cơ điện một chiều trong kỹ thuật | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
| | | Mục III. Sự biến đổi năng lượng trong động cơ điện | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Mục IV. Vận dụng. | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 27 thành một chủ đề. |
| 13 | Bài 29: Thực hành: Chế tạo nam châm vĩnh cửu, nghiệm lại từ tính của ống dây có dòng điện | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm. |
| 14 | Bài 33: Dòng điện xoay chiều | Cả bài | Tích hợp với Bài 34 thành một chủ đề. |
| 15 | Bài 34: Máy phát điện xoay chiều | Mục II. Máy phát điện xoay chiều trong kỹ thuật. | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 33 thành một chủ đề. |
| 16 | Bài 36: Truyền tải điện năng đi xa | Cả bài | Tích hợp với Bài 37 thành một chủ đề. |
| 17 | Bài 37: Máy biến thế | Mục II. Tác dụng làm biến đổi hiệu điện thế của máy biến thế. | Công nhận công thức máy biến thế. |
| | | Mục III. Lắp đặt máy biến thế ở hai đầu đường dây tải điện | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Mục IV. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 36 thành một chủ đề. |
| 18 | Bài 38: Thực hành: Vận hành máy phát điện và máy biến thế | Cả bài | Không bắt buộc. |
| 19 | Bài 41: Quan hệ giữa góc tới và góc khúc xạ | Cả bài | Không dạy. |
| 20 | Bài 46: Thực hành: Đo tiêu cự của thấu kính hội tụ | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự làm. |
| 21 | Bài 47: Sự tạo ảnh trong máy ảnh | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
| 22 | Bài 50: Kính lúp | Mục II. Cách quan sát một vật nhỏ qua kính lúp | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
| 23 | Bài 52: Ánh sáng trắng và ánh sáng màu | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
| 24 | Bài 55: Màu sắc các vật dưới ánh sáng trắng và dưới ánh sáng màu | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
| 25 | Bài 56: Các tác dụng của ánh sáng | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
| 26 | Bài 57: Thực hành: Nhận biết ánh sáng đơn sắc và ánh sáng không đơn sắc bằng đĩa CD | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
| 27 | Bài 59: Năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 60 thành một chủ đề. |
| 28 | Bài 60: Định luật bảo toàn năng lượng | Mục III. Vận dụng | Tự học có hướng dẫn. |
| | | Cả bài | Tích hợp với Bài 59 thành một chủ đề. |
| 29 | Bài 61: Sản xuất điện năng. Nhiệt điện và thủy điện | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
| 30 | Bài 62: Điện gió. Điện mặt trời. Điện hạt nhân | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc. |
Nội dung điều chỉnh môn Lịch sử
(Kèm theo Công văn số 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
1. Lớp 6
| TT | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|—|—|—|—|—|
| 1 | Bài 3. Xã hội nguyên thủy Bài 8. Thời nguyên thủy trên đất nước ta Bài 9. Đời sống của người nguyên thủy trên đất nước ta | Tích hợp 3 bài thành chủ đề: Xã hội nguyên thủy | Tích hợp mục 1,2,3 của bài 3 với mục 1,2,3 của bài 8 theo từng cặp, ở từng mục những nội dung nào trùng giữa Việt Nam và thế giới cần tinh giản, nội dung nào riêng của Việt Nam sẽ bổ sung thêm. Có thể cấu trúc thành những mục sau: 1. Con người đã xuất hiện như thế nào? 2. Người tinh khôn sống như thế nào? 3. Vì sao xã hội nguyên thủy tan rã? 4. Đời sống người nguyên thủy trên đất nước Việt Nam |
| 2 | Bài 4. Các quốc gia cổ đại phương Đông | Mục 2. Xã hội cổ đại phương Đông gồm những tầng lớp nào? Mục 3. Nhà nước chuyên chế cổ đại | Mục 2 với mục 3 tích hợp thành 01 mục: 2. Xã hội cổ đại phương Đông (Nhấn mạnh vào đặc điểm giai cấp xã hội và hình thức nhà nước) |
| 3 | Bài 5. Các quốc gia cổ đại phương Tây | – Mục 2. Xã hội cổ đại Hi Lạp Rô Ma gồm những giai cấp và tầng lớp nào? – Mục 3. Chế độ chiếm hữu nô lệ | Tích hợp 2 và mục 3 với nhau thành 01 mục: 2. Xã hội cổ đại Hi Lạp Rô Ma (Nhấn mạnh đặc điểm giai cấp xã hội và hình thức nhà nước) |
| 4 | Bài 10. Những chuyển biến trong đời sống kinh tế | – Mục 1. Công cụ sản xuất được cải tiến như thế nào ? – Mục 2. Thuật luyện kim đã được phát minh như thế nào ? | Gộp 2 mục với nhau với tên mục là: 1. Công cụ sản xuất được cải tiến như thế nào ? ( chỉ tập trung vào sự tiến bộ trong việc cải tiến công cụ sản xuất: từ công cụ đá cũ đến đá mới, từ công cụ đá mới đến kim loại và ý nghĩa của những bước tiến đó) |
| 5 | Bài 12. Nước Văn Lang Bài 13. Đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang | Tích hợp 2 bài thành chủ đề : Nước Văn Lang | Chủ đề : Nước Văn Lang có bố cục như sau: – Mục I. Nhà nước Văn Lang thành lập 1. Sự thành lập nhà nước Văn Lang 2. Tổ chức nhà nước Văn Lang – Mục II. Đời sống của cư dân Văn Lang |
| 6 | Bài 14 và Bài 15. Nước Âu Lạc | Tích hợp 2 bài thành chủ đề: Nước Âu Lạc Bài 14. Mục 3. Đất nước Âu Lạc có gì thay đổi? | – Chủ đề Nước Âu Lạc có bố cục như sau: 1. Nhà nước Âu Lạc 2. Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược của nhân dân Âu Lạc – Không dạy |
| 7 | Từ Bài 17. Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (năm 40) đến Bài 23. Những cuộc khởi nghĩa lớn trong các thế kỉ VII – IX | Từ bài 17 đến bài 23 tích hợp thành chủ đề: Thời kì Bắc thuộc và đấu tranh giành độc lập | Chủ đề: “Thời kì Bắc thuộc và đấu tranh giành độc lập” có bố cục các nội dung sau: 1. Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và cuộc sống của nhân dân Giao Châu. Tập trung vào các nội dung: – Chính trị: trực tiếp cai trị, chia châu, quận huyện – Kinh tế: chiếm ruộng đất, tô thuế nặng nề – Xã hội và Văn hóa: đồng hóa dân tộc Việt, bắt nhân dân ta theo phong tục và luật pháp của người Hán. Thực hiện đồng hóa về văn hóa. – Những thay đổi của nước ta dưới thời thuộc Đường). 2. Các cuộc đấu tranh giành độc lập tiêu biểu từ năm 40 đến thế kỉ IX. (Tập trung vào các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu: Hai Bà Trưng – năm 40; Khởi nghĩa Lý Bí, Nước Vạn Xuân, Mai Thúc Loan. Tổ chức dạy học với việc hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê: tên cuộc khởi nghĩa, thời gian, địa điểm, người lãnh đạo, kết quả và ý nghĩa) |
| 8 | Bài 26. Cuộc đấu tranh giành quyền tự chủ của họ Khúc, họ Dương Bài 27. Ngô Quyền và chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | Cả 2 bài tích hợp thành chủ đề | Tích hợp, cấu trúc lại 2 bài thành chủ đề: Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X với hai nội dung sau: 1. Họ Khúc, họ Dương dựng quyền tự chủ 2. Ngô Quyền và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 |
2. Lớp 7
| TT | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|—|—|—|—|—|
| 1 | Bài 1. Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến ở châu Âu | Mục 1. Sự hình thành xã hội phong kiến ở châu Âu | Tập trung vào sự thành lập các vương quốc mới của người Giéc man trên đất của đế quốc Rô Ma đã tan rã và sự hình thành quan hệ sản xuất phong kiến ở châu Âu |
| 2 | Bài 4. Trung Quốc thời phong kiến | Mục 1. Sự hình thành xã hội phong kiến ở Trung Quốc | Khuyến khích học sinh tự đọc thêm phần bảng niên biểu |
| 3 | Bài 5. Ấn Độ thời phong kiến | Mục 1. Những trang sử đầu tiên Mục 2. Ấn Độ thời phong kiến | – Không dạy – Hướng dẫn học sinh lập bảng niên biểu |
| 4 | Bài 6. Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á | Mục 1. Sự hình thành các vương quốc chính ở Đông Nam Á Mục 2. Sự hình thành và phát triển của các quốc gia phong kiến Đông Nam Á | – Tập trung vào sự ra đời những quốc gia cổ đại 10 thế kỉ đầu sau Công nguyên – Hướng dẫn học sinh lập bảng niên biểu |
| 5 | Bài 8. Nước ta buổi đầu độc lập | Mục 1. Ngô Quyền dựng nền độc lập Mục 2. Tình hình chính trị cuối thời Ngô | – Gộp 2 mục thành Mục 1. Nước ta dưới thời Ngô – Học sinh tự tham khảo danh sách 12 sứ quân |
| 6 | Bài 13. Nước Đại Việt ở thế kỉ XIII đến Bài 15. Sự phát triển kinh tế và văn hóa thời Trần Bài 14. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên (thế kỉ XIII) | Cả 3 bài tích hợp thành chủ đề | – Tích hợp thành chủ đề: Đại Việt dưới thời nhà Trần. Có thể bố cục lại như sau: Mục I. Sự thành lập nhà Trần và sự củng cố chế độ phong kiến tập quyền. Mục II. Các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm dưới thời Trần. (Đưa mục I Bài 14 vào đầu mục này thành ý nhỏ “Âm mưu xâm lược Đại Việt của Mông – Nguyên). Mục III. Tình hình kinh tế, văn hóa thời Trần. – Tập trung vào âm mưu xâm lược Đại Việt của Mông Cổ |
| 7 | Bài 17. Ôn tập chương II và chương III | Cả bài | Tự đọc |
| 8 | Bài 19. Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427) | Cả bài | Sắp xếp, cấu trúc lại nội dung các mục của bài thành ba nội dung chính như sau: 1. Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa 2. Diễn biến cuộc khởi nghĩa Lam Sơn. (Chỉ lập bảng thống kê các sự kiện tiêu biểu, tập trung vào trận Tốt Động – Chúc Động và trận Chi Lăng-Xương Giang) 3. Nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử |
| 9 | Bài 20. Nước Đại Việt thời Lê Sơ (1428 -1527) | Mục IV. Một số danh nhân văn hóa xuất sắc của dân tộc | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| 10 | Bài 21. Ôn tập chương IV | Cả bài | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| 11 | Bài 23. Kinh tế, văn hóa thế kỉ XVI – XVIII | Mục I. Kinh tế Mục II. 3 Văn học và nghệ thuật dân gian | – Chỉ nêu khái quát nét chính về kinh tế để thấy được điểm mới so với giai đoạn trước – Chỉ tập trung vào nghệ thuật dân gian |
| 12 | Bài 24. Khởi nghĩa nông dân Đàng Ngoài thế kỉ XVIII | Mục 2. Những cuộc khởi nghĩa lớn | – Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê các cuộc khởi nghĩa nông dân Đàng Ngoài |
| 13 | Bài 25. Phong trào Tây Sơn | – Mục I.1. Xã hội Đàng Trong nửa sau thế kỉ XVIII – Mục I.2. Khởi nghĩa Tây Sơn bùng nổ. | Tích hợp 2 mục thành 1 mục: I. Khởi nghĩa Tây Sơn bùng nổ. (Tập trung nêu bật nguyên nhân và sự bùng nổ cuộc khởi nghĩa) |
| 14 | Bài 27. Chế độ phong kiến nhà Nguyễn | Mục II. Các cuộc nổi dậy của nhân dân | Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê |
| 15 | Bài 28. Sự phát triển của văn hóa dân tộc cuối thế kỉ XVIII – nửa đầu thế kỉ XIX | Mục I.1.Văn học Mục II. Giáo dục, khoa học – kĩ thuật | Khuyến khích học sinh tự đọc Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê các thành tựu tiêu biểu |
| 16 | Bài 29. Ôn tập chương V và chương VI | Cả bài | Tự đọc |
| 17 | Bài 30. Tổng kết | Cả bài | Không dạy |
3. Lớp 8
| TT | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|—|—|—|—|—|
| 1 | Bài 2. Cách mạng tư sản Pháp cuối thế kỉ XVIII | Mục I.3 Đấu tranh trên mặt trận tư tưởng | Tập trung vai trò của cuộc đấu tranh trên mặt trận tư tưởng |
| | | Mục II. Cách mạng bùng nổ | Hướng dẫn học sinh lập niên biểu các sự kiện chính. Nêu được phát triển của cách mạng |
| | | Mục III. Sự phát triển của cách mạng |
| 2 | Bài 3. Chủ nghĩa tư bản được xác lập trên phạm vi thế giới | Mục I.2 Cách mạng công nghiệp ở Pháp, Đức | Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê những phát minh quan trọng |
| | | Mục II. 1 Các cuộc cách mạng tư sản thế kỉ XIX | Không dạy |
| 3 | Bài 4. Phong trào công nhân và sự ra đời của chủ nghĩa Mác | Cả bài | Tích hợp với bài 7 và mục I.2 bài 17 thành chủ đề: Phong trào công nhân cuối thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XX |
| 4 | Bài 6. Các nước Anh, Pháp, Đức, Mĩ cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX. | Mục II. Chuyển biến quan trọng của các nước đế quốc | Không dạy |
| 5 | Bài 7. Phong trào công nhân quốc tế cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX. | Tích hợp với bài 4 và mục I.2 bài 17 thành một chủ đề: Phong trào công nhân cuối thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XX |
| 6 | Bài 8. Sự phát triển của kĩ thuật, khoa học, văn học và nghệ thuật thế kỉ XVIII – XIX. | Cả bài | Tích hợp với bài 22 thành một Chủ đề: Sự phát triển khoa học, kĩ thuật, văn hóa thế kỉ XVIII – XIX |
| 7 | Bài 9. Ấn Độ thế kỉ XVIII – đầu thế kỉ XX | Mục II. Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Ấn Độ | Chủ yếu nêu tên, hình thức phong trào đấu tranh tiêu biểu và ý nghĩa của phong trào |
| 8 | Bài 10. Trung Quốc giữa thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX | Mục II. Phong trào đấu tranh của nhân dân cuối thế kỉ XIX đầu XX | Hướng dẫn học sinh lập niên biểu |
| 9 | Bài 11. Các nước Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX − đầu thế kỉ XX | Mục II. Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc | Tập trung vào quy mô, hình thức đấu tranh chủ yếu của nhân dân các nước Đông Nam Á. Nêu nguyên nhân thất bại |
| 10 | Bài 12. Nhật Bản giữa thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX | Mục III. Cuộc đấu tranh của nhân dân lao động Nhật Bản | Không dạy |
| 11 | Bài 14. Ôn tập lịch sử thế giới cận đại (từ giữa thế kỉ XVI đến năm 1917 | Cả bài | Học sinh tự đọc |
| 12 | Bài 15. Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 và cuộc đấu tranh bảo vệ cách mạng (1917-1921) | Mục I. Hai cuộc cách mạng ở nước Nga năm 1917 | Chú ý trình bày được những sự kiện chính |
| | | Mục II.2. Chống thù trong giặc ngoài | Không dạy |
| 13 | Bài 16. Liên Xô xây dựng chủ nghĩa xã hội (1921 – 1941) | Mục I. Chính sách kinh tế mới và công cuộc khôi phục kinh tế (1921 – 1925) | Tập trung vào chính sách kinh tế mới |
| | | Mục II. Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội | Tập trung nêu được thành tựu chính công cuộc xây dựng XHCN ở Liên Xô |
| | | | Đưa mục II của bài 22 thành mục III. Nền văn hóa Xô viết hình thành và phát triển |
| 14 | Bài 17. Châu Âu giữa hai cuộc chiến tranh thế giới (1918-1939) | Mục I.2 Cao trào cách mạng 1918 – 1923. Quốc tế Cộng sản | Tích hợp với bài 4 và bài 7 thành chủ đề: Phong trào công nhân cuối thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XX |
| | | Mục II.2 Phong trào Mặt trận nhân dân chống chủ nghĩa phát xít và chống chiến tranh 1929 – 1939 | Không dạy |
| 15 | Bài 20. Phong trào độc lập dân tộc ở châu Á (1918 – 1939) | Cả bài | Cấu trúc lại thành 2 mục: Mục 1. Những nét chung về phong trào độc lập dân tộc ở châu Á (1918-1939) Mục 2. Một số cuộc đấu tranh tiêu biểu Phần này chỉ nên cho học sinh lập niên biểu 1 sự kiện tiêu biểu ở Trung Quốc, Ân Độ, In-đô-nê-xi-a |
| 16 | Bài 21. Chiến tranh thế giới thứ hai (1939- 1945) | Mục II. Những diễn biến chính | Hướng dẫn HS lập niên biểu diễn biến chiến tranh |
| 17 | Bài 22. Sự phát triển văn hóa, khoa học – kĩ thuật thế giới nửa đầu thế kỉ XX | Cả bài | Tích hợp với bài 8 thành chủ đề: Sự phát triển khoa học, kĩ thuật, văn hóa thế kỉ XVIII – XIX. |
| 18 | Bài 23. Ôn tập lịch sử thế giới hiện đại (từ năm 1917 đến năm 1945) | Cả bài | Học sinh tự đọc |
| 19 | Bài 24. Cuộc kháng chiến từ năm 1858 đến năm 1873 | Cả bài | Không dạy quá trình xâm lược của thực dân Pháp, chỉ tập trung vào các cuộc kháng chiến tiêu biểu từ 1858 – 1873 |
| 20 | Bài 25. Kháng chiến lan rộng ra toàn quốc (1873 – 1884) | Cả bài | Tập trung vào sự kiện tiêu biểu, những diễn biến chính, tập trung vào cuộc kháng chiến ở Hà Nội (1873 – 1882) |
| 21 | Bài 26. Phong trào kháng chiến chống Pháp trong những năm cuối thế kỉ XIX | Mục II Những cuộc khởi nghĩa lớn của phong trào Cần Vương | Hướng dẫn học sinh lập niên biểu các phong trào tiêu biểu của phong trào Cần Vương |
| 22 | Bài 27. Khởi nghĩa Yên Thế và phong trào chống Pháp của đồng bào miền núi cuối thế kỉ XIX | Mục I. Khởi nghĩa Yên Thế | – Nêu được nguyên nhân bùng nổ cuộc khởi nghĩa – Lập niên biểu các các giai đoạn phát triển của khởi nghĩa – Rút ra được nguyên nhân thất bại |
| 23 | Bài 29. Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp và những chuyển biến kinh tế xã hội ở Việt Nam | Cả bài | Tích hợp với bài 30 thành một chủ đề: Những chuyển biến kinh tế xã hội ở Việt Nam và phong trào yêu nước chống Pháp từ đầu thế kỉ XX đến năm 1918, với các nội dung như sau: 1. Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp 2. Những chuyển biến kinh tế xã hội ở Việt Nam 3. Phong trào yêu nước chống Pháp từ đầu thế kỉ XX đến năm 1918 |
| 24 | Bài 30. Phong trào yêu nước chống Pháp từ đầu thế kỉ XX đến năm 1918 | Mục I. Phong trào yêu nước trước Chiến tranh thế giới thứ nhất | Tích hợp với bài 29 thành chủ đề |
| | | Mục II.1 Chính sách của thực dân Pháp ở Đông Dương trong thời chiến | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| 25 | Bài 31. Ôn tập lịch sử Việt Nam (từ năm 1858 đến năm 1918) | Cả bài | Học sinh tự đọc |
4. Lớp 9
| TT | Bài | Nội dung điều chỉnh | Hướng dẫn thực hiện |
|—|—|—|—|—|
| 1 | Bài 1. Liên Xô và các nước Đông Âu từ năm 1945 đến giữa những năm 70 của thế kỉ XX | Mục II.2 Tiến hành xây dựng CNXH (từ năm 1950 đến đầu những năm 70 của thế kỉ XX) | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| 2 | Bài 2. Liên Xô và các nước Đông Âu từ giữa những năm 70 đến đầu những năm 90 của thế kỷ XX | Mục II. Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở các nước Đông Âu | Tập trung hệ quả của cuộc khủng hoảng |
| 3 | Bài 4. Các nước châu Á | Mục II.2 Mười năm đầu xây dựng chế độ mới (1949-1959) | Không dạy |
| | | Mục II.3 Đất nước trong thời kì biến động (1959 – 1978) | Không dạy |
| | | Mục II. 4 Công cuộc cải cách – mở cửa (từ năm 1978 đến nay) | Tập trung vào đặc điểm đường lối đổi mới và những thành tựu tiêu biểu |
| 4 | Bài 5. Các nước Đông Nam Á | Mục III. Từ “ASEAN – 6” đến “ASEAN – 10” | Hướng dẫn học sinh lập niên biểu quá trình ra đời và phát triển |
| 5 | Bài 8. Nước Mĩ | Mục II. Sự phát triển về khoa học kĩ thuật của Mĩ sau chiến tranh | Lồng ghép với nội dung bài 12 |
| 6 | Bài 9. Nhật Bản | Mục III. Chính sách đối nội và đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh | Không dạy |
| 7 | Bài 10. Các nước Tây Âu | Mục I. Tình hình chung | Tập trung vào đặc điểm cơ bản về kinh tế và đối ngoại, tinh giản các sự kiện |
| 8 | Bài 12. Những thành tựu chủ yếu và ý nghĩa lịch sử của cách mạng khoa học – kĩ thuật | Mục I. Những thành tựu chủ yếu của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật | Hướng dẫn học sinh lập niên biểu những thành tựu tiêu biểu trên các lĩnh vực |
| 9 | Bài 13. Tổng kết lịch sử thế giới từ sau năm 1945 đến nay | Cả bài | Học sinh tự đọc |
| 10 | Bài 14. Việt Nam sau Chiến tranh thế giới thứ nhất | Mục II. Các chính sách chính trị, văn hóa, giáo dục | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| 11 | Bài 16. Những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở nước ngoài trong những năm 1919 − 1925 | Mục II. Nguyễn Ái Quốc ở Liên Xô (1923 – 1924) | – Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê những sự kiện tiêu biểu, không dạy chi tiết – Chú ý nêu rõ vai trò của Nguyễn Ái Quốc giai đoạn ở Liên Xô và Trung Quốc |
| | | Mục III. Nguyễn Ái Quốc ở Trung Quốc (1924 -1925) |
| 12 | Bài 17. Cách mạng Việt Nam trước khi Đảng Cộng sản ra đời | Mục I. Bước phát triển mới của phong trào cách mạng Việt Nam (1926 – 1927) | Không dạy |
| | | Mục IV. Ba tổ chức Cộng sản nối tiếp nhau ra đời trong năm 1929 | Không dạy ở bài này, tích hợp vào mục I. Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam của bài 18 (ở nội dung hoàn cảnh lịch sử trước khi Đảng ra đời) |
| 13 | Bài 19. Phong trào cách mạng trong những năm 1930 -1935 | Mục II. Phong trào cách mạng 1930 – 1931 với đỉnh cao là Xô Viết Nghệ – Tĩnh | Hướng dẫn học sinh lập niên biểu thời gian, địa điểm và ý nghĩa của phong trào |
| 14 | Bài 21. Việt Nam trong những năm 1939 -1945 | Mục I. Tình hình thế giới và Đông Dương | Tập trung nêu được đặc điểm cơ bản tình hình thế giới và trong nước. Phần hiệp ước Pháp – Nhật chỉ nêu nét chính |
| | | Mục II. Những cuộc nổi dậy đầu tiên | Hướng dẫn học sinh lập niên biểu các cuộc khởi nghĩa |
| 15 | Bài 22. Cao trào cách mạng tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 | Mục I. Mặt trận Việt Minh ra đời (19-5-1941) | – Tập trung vào sự thành lập Mặt trận Việt Minh và nhấn mạnh vai trò, ý nghĩa của Mặt trận Việt Minh – Chú ý nêu được chỉ thị Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta |
| | | Mục II.2 Tiến tới Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 | Hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê một số sự kiện quan trọng từ tháng 4 – 6/1945 |
| 16 | Bài 23. Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa | Mục II. Giành chính quyền ở Hà Nội Mục III. Giành chính quyền trong cả nước | Sắp xếp, tích hợp mục II và mục III thành mục. Diễn biến chính của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945. Chỉ hướng dẫn học sinh lập bảng thống kê các sự kiện khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn |
| 17 | Bài 24. Cuộc đấu tranh bảo vệ và xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân (1945-1946) | Mục II. Bước đầu xây dựng chế độ mới | – Sắp xếp tích hợp các mục II, mục III, mục IV, mục V, mục VI thành mục: “Củng cố chính quyền cách mạng và bảo vệ độc lập dân tộc” – Chú ý sự kiện bầu cử Quốc hội lần đầu tiên trong cả nước (6-1-1946) |
| | | Mục IV. Nhân dân Nam Bộ kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại xâm lược | Tập trung vào sự kiện thực dân Pháp đánh chiếm ủy ban Nhân dân Nam Bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn (23-9-1945) và chính sách hòa hoãn với quân Tưởng |
| 18 | Bài 25. Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1946-1950) | Mục III. Tích cực chuẩn bị cho cuộc chiến đấu lâu dài | Không dạy |
| | | Mục V. Đẩy mạnh kháng chiến toàn dân, toàn diện | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| 19 | Bài 26. Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (1950 -1953) | Mục II. Âm mưu đẩy mạnh chiến tranh xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| | | Mục V. Giữ vững quyền chủ động đánh địch trên chiến trường | Khuyến khích học sinh tự đọc |
| 20 | Bài 27. Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược kết thúc (1953-1954) | Mục II. 1 Cuộc tiến công chiến lược Đông – Xuân 1953 – 1954 Mục III. Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh ở Đông Dương (1954) | – Hướng dẫn học sinh lập niên biểu sự kiện chính – Tập trung vào nội dung, ý nghĩa của Hiệp định Giơ-ne-vơ |
| 21 | Bài 28. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc, đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam (1954 -1965) | Mục II. Miền Bắc hoàn thành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế, cải tạo quan hệ sản xuất (1954 – 1960) | Không dạy |
| | | Mục V.2 Chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ | Hướng dẫn học sinh lập thống kê các sự kiện tiêu biểu |
| 22 | Bài 29. Cả nước trực tiếp chống Mĩ, cứu nước (1965-1973) | Mục I.2 Chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ | Hướng dẫn học sinh lập niên biểu các sự kiện tiêu biểu |
| | | Mục II. 2 Miền Bắc vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại, vừa sản xuất | Không dạy |
| | | Mục III.2 Chiến đấu chống chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến tranh” của Mĩ | Hướng dẫn học sinh lập niên biểu các sự kiện tiêu biểu |
| | | Mục IV.1 Miền Bắc khôi phục và phát triển kinh tế – văn hóa | Không dạy |
| | | Mục V. Hiệp định Pa-ri năm 1973 về chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam | Chỉ nêu nội dung, ý nghĩa của Hiệp định Pa-ri năm 1973 |
| 23 | Bài 30. Hoàn thành giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (1973-1975) | Mục II. Đấu tranh chống “bình định – lấn chiếm”, tạo thế và lực, tiến tới giải phóng hoàn toàn miền Nam | Đọc thêm |
| 24 | Bài 33. Việt Nam trên đường đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội (từ năm 1986 đến năm 2000) | Mục II. Việt Nam trong 15 năm thực hiện đường lối đổi mới (1986 – 2000) | Chỉ khái quát những thành tựu tiêu biểu, học sinh có thể cập nhật |
| 25 | Bài 34. Tổng kết lịch sử Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 2000 | Cả bài | Học sinh tự đọc |
Công văn 3280 của Bộ Giáo dục và Đào tạo là một nỗ lực quan trọng nhằm tối ưu hóa quá trình dạy và học, đảm bảo học sinh tiếp thu kiến thức một cách hiệu quả nhất trong bối cảnh hiện tại. Các hướng dẫn cụ thể về điều chỉnh nội dung dạy học là cơ sở để các nhà trường và giáo viên xây dựng kế hoạch giảng dạy phù hợp. Edupace hy vọng thông tin này sẽ giúp quý độc giả nắm bắt rõ hơn về các quy định mới.
Các câu hỏi thường gặp về Công văn 3280
Công văn 3280/BGDĐT-GDTrH là gì?
Đây là văn bản hướng dẫn do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành ngày 27 tháng 8 năm 2020, nhằm điều chỉnh nội dung dạy học ở các trường trung học cơ sở (THCS) và trung học phổ thông (THPT).
Tại sao Bộ GD&ĐT ban hành Công văn 3280?
Mục đích chính là tiếp tục thực hiện hiệu quả chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, đồng thời đảm bảo việc thực hiện chương trình trong bối cảnh có những yếu tố ảnh hưởng như dịch bệnh COVID-19.
Những môn học nào có nội dung được điều chỉnh theo Công văn 3280?
Các môn học được hướng dẫn điều chỉnh gồm Toán, Vật lí, Hóa học, Sinh học, Tin học, Công nghệ, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, và Giáo dục công dân.
Giáo viên có được kiểm tra, đánh giá nội dung “Không dạy” hoặc “Đọc thêm” không?
Theo Công văn 3280, giáo viên không được kiểm tra, đánh giá đối với những nội dung được hướng dẫn là “Không dạy”, “Đọc thêm”, “Không làm”, “Không thực hiện”, “Không yêu cầu”, “Khuyến khích học sinh tự đọc”, “Khuyến khích học sinh tự học”, “Khuyến khích học sinh tự làm”, “Khuyến khích học sinh tự thực hiện”.
Công văn 3280 áp dụng thay thế cho văn bản nào trước đây đối với các môn được điều chỉnh?
Hướng dẫn trong Công văn 3280 thay thế cho hướng dẫn tại Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01 tháng 9 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy học giáo dục phổ thông, đối với các môn học có điều chỉnh cụ thể trong Công văn 3280.





