Kỳ thi tốt nghiệp THPT là một cột mốc quan trọng đối với học sinh cuối cấp. Để chuẩn bị hồ sơ dự thi một cách chính xác, việc nắm vững các thông tin cần thiết là vô cùng quan trọng. Một trong những dữ liệu mà mọi thí sinh cần tra cứu chính là mã trường THPT TP Hồ Chí Minh 2024. Bài viết này từ Edupace sẽ tổng hợp chi tiết danh sách mã trường giúp bạn hoàn thiện hồ sơ dự thi một cách chính xác.
Tầm quan trọng của mã trường THPT trong hồ sơ tuyển sinh
Tại sao mã trường lại đóng vai trò quan trọng đến vậy trong quá trình đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT? Mã trường THPT TP Hồ Chí Minh 2024 không chỉ là một dãy số đơn thuần, nó là định danh duy nhất của trường bạn đang theo học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Khi điền hồ sơ, mã số này giúp hệ thống xác định chính xác thông tin về trường của thí sinh. Điều này là cơ sở để xác định các yếu tố quan trọng như khu vực ưu tiên (KV1, KV2, KV2NT, KV3) và các chính sách ưu tiên khác mà thí sinh có thể được hưởng theo quy định.
Việc nhập sai mã tuyển sinh của trường có thể dẫn đến những sai sót không đáng có trong quá trình xử lý hồ sơ, ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả đăng ký dự thi và xét tuyển đại học, cao đẳng sau này. Do đó, việc tra cứu và xác nhận đúng mã trường cấp 3 của mình là bước đầu tiên và bắt buộc, cần được thực hiện cẩn thận để đảm bảo mọi thông tin trong hồ sơ đều chính xác.
Giải mã các loại mã liên quan đến trường THPT tại TP.HCM
Khi tra cứu thông tin hoặc điền hồ sơ, bạn có thể gặp một số loại mã số khác nhau liên quan đến trường học của mình. Điều quan trọng là phân biệt và hiểu rõ chúng. Đầu tiên là Mã tỉnh, mã số đại diện cho tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương. Với TP.HCM, Mã tỉnh cố định là 02. Tiếp theo là Mã quận huyện, được sử dụng để phân loại các trường theo địa bàn hành chính. Mã quận huyện tại TP.HCM được đánh số từ 01 đến 24, tương ứng với các quận và huyện.
Quan trọng nhất đối với thí sinh khi làm hồ sơ dự thi là Mã trường. Đây là mã số gồm 3 chữ số (đôi khi có thêm chữ cái ở cuối cho một số trường đặc thù) được gán riêng cho từng trường THPT, trung tâm GDTX hoặc các cơ sở giáo dục có cấp THPT. Cùng với Mã trường là thông tin về Khu vực ưu tiên (KV). Khu vực này được xác định dựa trên địa điểm của trường mà bạn học, và nó ảnh hưởng đến điểm cộng khi xét tuyển sinh đại học, cao đẳng. Phần lớn các trường ở các quận nội thành TP.HCM thuộc KV3, trong khi các trường ở các huyện ngoại thành (Bình Chánh, Củ Chi, Hóc Môn, Nhà Bè, Cần Giờ) thường thuộc KV2.
Hướng dẫn tra cứu mã trường THPT chi tiết theo từng quận huyện
Để tìm mã trường THPT TP Hồ Chí Minh 2024 của bạn một cách nhanh chóng và chính xác nhất, bạn nên xác định rõ trường mình thuộc quận hoặc huyện nào trên địa bàn TP.HCM. Danh sách mã trường được cung cấp dưới đây đã được phân chia và sắp xếp theo từng đơn vị hành chính này để giúp bạn dễ dàng tra cứu.
<>Xem Thêm Bài Viết:<>- Hướng Nhà Tuổi Nhâm Ngọ 2002: Chọn Đúng Tài Lộc Vượng
- Nhập khẩu cho vợ muộn: Có bị phạt không?
- Năm 1567 Thuộc Thế Kỷ 16 Theo Công Lịch
- Giải Mã Giấc Mơ Thấy 2 Bé Trai Sinh Đôi: Điềm Báo Gì?
- Tử vi Nam mạng Đinh Tỵ 2024 chi tiết
Bạn chỉ cần cuộn xuống phần tương ứng với quận hoặc huyện nơi trường bạn tọa lạc. Trong bảng thông tin của từng quận/huyện, hãy tìm tên trường THPT của mình. Bên cạnh tên trường, bạn sẽ thấy cột Mã trường và cột Khu vực ưu tiên. Hãy ghi lại hoặc kiểm tra kỹ lưỡng cả hai thông tin này, đặc biệt là mã tuyển sinh gồm 3 chữ số. Danh sách này cũng bao gồm cả các trường THPT công lập, tư thục, quốc tế, trường chuyên, năng khiếu và các trung tâm GDTX, đảm bảo bạn có thể tìm thấy thông tin cho hầu hết các cơ sở giáo dục cấp THPT tại thành phố.
Bảng tra cứu mã trường THPT TP Hồ Chí Minh 2024 theo quận huyện
Bảng mã trường THPT 2024 TP.HCM
Dưới đây là toàn bộ danh sách mã trường THPT tại TP Hồ Chí Minh cập nhật mới nhất cho kỳ thi năm 2024. Danh sách này bao gồm mã tỉnh (02 cho TP.HCM), mã quận huyện, mã trường, tên trường, địa chỉ và khu vực ưu tiên. Thông tin được sắp xếp theo từng quận/huyện để thuận tiện cho việc tra cứu của thí sinh. Hãy cẩn thận kiểm tra đúng tên trường và mã trường tương ứng để điền chính xác vào hồ sơ.
Mã tỉnh, TP. Hồ Chí Minh: Mã 02
Đối với Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài:
| Mã Quận huyện | Tên Quận Huyện | Mã trường | Tên trường | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 900 | Quân nhân, Công an tại ngũ_02 | KV3 |
| 00 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 800 | Học ở nước ngoài_02 | KV3 |
Quận 1: Mã 01
Dưới đây là danh sách các trường THPT, TTGDTX và các cơ sở giáo dục khác tại Quận 1 cùng với mã trường và khu vực ưu tiên tương ứng. Hãy tìm đúng tên trường của bạn trong bảng này.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 801 | ĐH Sân Khấu Điện ảnh | 125 Cống Quỳnh, Q.1 | KV3 |
| 701 | CĐ nghề Thành phố Hồ Chí Minh | 38 Trần Khánh Dư, P.Tân Định, Q.1 | KV3 |
| 204 | THCS, THPT Châu á Thái Bình Dương | 33 C-D-E Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Đa Kao, Q.1 | KV3 |
| 006 | Năng Khiếu Thể dục thể thao | 43 Điện Biên Phủ, P.Đa Kao, Q.1 | KV3 |
| 005 | THPT Lương Thế Vinh | 131 Cô Bắc, P.Cô Giang, Q.1 | KV3 |
| 525 | TTGDTX Lê Quý Đôn | 94 Nguyễn Đình Chiểu, Q.1 | KV3 |
| 526 | Nhạc Viện Thành phố Hồ Chí Minh | 112 Nguyễn Du, Q.1 | KV3 |
| 537 | BTVH CĐKT Cao Thắng | 65 Huỳnh Thúc Kháng, Q.1 | KV3 |
| 601 | TC KT Nông Nghiệp | 40 Đinh Tiên Hoàng, Q.1 | KV3 |
| 501 | TT GDTX Quận 1 | 65 Huỳnh Thúc Kháng, Q.1 | KV3 |
| 205 | TiH, THCS và THPT úc Châu | 49 Điện Biên Phủ, P.Đa Kao, Q.1 | KV3 |
| 201 | THCS và THPT Đăng Khoa | 571 Cô Bắc, P.Cầu Ông Lãnh, Q.1 | KV3 |
| 202 | TiH THCS và THPT Quốc tế á Châu | 41/3-41/4 bis Trần Nhật Duật, P.Tân Định, Q.1 | KV3 |
| 203 | Song ngữ Quốc tế Horizon | 2 Lương Hữu Khánh, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1 | KV3 |
| 001 | THPT Trưng Vương | 03 Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.Bến Nghé, Q.1 | KV3 |
| 002 | THPT Bùi Thị Xuân | 73-75 Bùi Thị Xuân, P.Phạm Ngũ Lão, Q.1 | KV3 |
| 003 | THPT Tenlơman | 08 Trần Hưng Đạo, Q.1 | KV3 |
| 004 | THPT chuyên Trần Đại Nghĩa | 20 Lý Tự Trọng. P.Bến Nghé, Q.1 | KV3 |
Quận 2: Mã 02
Các trường THPT và một số cơ sở giáo dục khác tại Quận 2 có mã trường và khu vực ưu tiên như sau. Hãy kiểm tra kỹ để có thông tin chính xác nhất.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 007 | THPT Giồng Ông Tố | 200/10 Nguyễn Thị Định, P.Bình Trưng Tây, Q.2 | KV3 |
| 008 | THPT Thủ Thiêm | 01 Vũ Tông Phan, KĐT mới An Khánh, P.An Phú, Q.2 | KV3 |
| 804 | ĐH Văn Hóa Thành phố Hồ Chí Minh | 51 Quốc Hưng, P.Thảo Điền, Q.2 | KV3 |
| 502 | TT GDTX Quận 2 | 45 Phan Bá Vành, P.Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, TP.HCM | KV3 |
Quận 3: Mã 03
Thông tin về mã trường và khu vực ưu tiên của các trường THPT và các cơ sở giáo dục liên quan tại Quận 3 được liệt kê chi tiết trong bảng dưới đây.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 702 | CĐ Giao thông Vận tải | 252 Lý Chính Thắng, Q.3 | KV3 |
| 703 | CĐ nghề Việt Mỹ | 21 Lê Quý Đôn, P.6, Q.3 | KV3 |
| 527 | TT BTDN&TVL cho người tàn tật | 215 Võ Thị Sáu, P.7, Q.3 | KV3 |
| 538 | Phân hiệu BTVH Lê Thị Hồng Gấm | 147 Pasteur, Q.3 | KV3 |
| 602 | TC nghề Nhân Đạo | 648/28 Cách mạng tháng Tám, P.11, Q.3 | KV3 |
| 603 | TC nghề TT Kinh tế kỹ thuật Sài Gòn 3 | 49/6B Trần Văn Đang, P.9, Q.3 | KV3 |
| 284 | TH Múa | 155 BIS Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Q.3 | KV3 |
| 296 | TiH, THCS và THPT Tây Úc | 157 Lý Chính Thắng, P.7, Q.3 | KV3 |
| 206 | THCS, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 140 Lý Chính Thắng, Q.3 | KV3 |
| 009 | THPT Lê Quý Đôn | 110 Nguyễn Thị Minh Khai, Q.3 | KV3 |
| 010 | THPT Nguyễn Thị Minh Khai | 275 Điện Biên Phủ, Q.3 | KV3 |
| 011 | THPT Marie Curie | 159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P.7, Q.3 | KV3 |
| 012 | Phân hiệu THPT Lê Thị Hồng Gấm | 147 Pasteur, Q.3 | KV3 |
| 013 | THPT Nguyễn Thị Diệu | 12 Trần Quốc Toản, P.8, Q.3 | KV3 |
| 503 | TT GDTX Quận 3 | 204 Lý Chính Thắng, P.9, Q.3 | KV3 |
Quận 4: Mã 04
Danh sách mã trường và thông tin khu vực ưu tiên cho các trường THPT và trung tâm GDTX trên địa bàn Quận 4 được cập nhật đầy đủ trong bảng sau đây.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 504 | TTGDTX Quận 4 | 64-66 Nguyễn Khoái, P.2, Q.4 | KV3 |
| 014 | THPT Nguyễn Trãi | 364 Nguyễn Tất Thành, P.18, Q.4 | KV3 |
| 015 | THPT Nguyễn Hữu Thọ | 02 Bến Vân Đồn, P.12, Q.4 | KV3 |
Quận 5: Mã 05
Kiểm tra mã trường và khu vực ưu tiên của các trường THPT, trường chuyên, năng khiếu, GDTX và các cơ sở khác tại Quận 5 thông qua bảng chi tiết này.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 016 | THPT chuyên Lê Hồng Phong | 235 Nguyễn Văn Cừ, P.4, Q.5 | KV3 |
| 286 | THPT Tân Nam Mỹ | 67-69 Dương Tử Giang, Q.5 | KV3 |
| 285 | THCS THPT Khai Trí | 133 Nguyễn Trãi, Q.5 | KV3 |
| 209 | THPT Văn Lang | 02-04 Tân Thành, P.12, Q.5 | KV3 |
| 207 | THCS THPT An Đông | 91 Nguyễn Chí Thanh, Q.5 | KV3 |
| 210 | THCS THPT Quang Trung – Nguyễn Huệ | 223 Nguyễn Tri Phương, Q.5 | KV3 |
| 017 | THPT Hùng Vương | 124 Hồng Bàng, P.12, Q.5 | KV3 |
| 018 | THPT Trần Khai Nguyên | 225 Nguyễn Tri Phương, Q.5 | KV3 |
| 019 | Phổ thông Năng khiếu | 153 Nguyễn Chí Thanh, Q.5 | KV3 |
| 020 | THPT Thực hành Đại học Sư phạm | 280 An Dương Vương, Q.5 | KV3 |
| 021 | THPT Trần Hữu Trang | 276 Trần Hưng Đạo B, Q.5 | KV3 |
| 022 | THTH Đại học Sài Gòn | 220 Trần Bình Trọng, Q.5 | KV3 |
| 208 | THPT Thăng Long | 118-120 Hải Thượng Lãm Ông, Q.5 | KV3 |
| 505 | TTGDTX Quận 5 | 770 Nguyễn Trãi, Q.5 | KV3 |
| 604 | TC Kinh tế Du lịch TP. Hồ Chí Minh | 137E Nguyễn Chí Thanh, P.9, Q.5 | KV3 |
| 528 | TTGDTX Chu Văn An | 546 Ngô Gia Tự, Q.5 | KV3 |
| 530 | Phổ thông đặc biệt Nguyễn Đình Chiểu | 184 Nguyễn Chí Thanh, P.3, Q.10 | KV3 |
Quận 6: Mã 06
Tìm kiếm mã trường và khu vực ưu tiên cho các trường THPT và các trường trung cấp, cao đẳng trên địa bàn Quận 6 trong bảng sau.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 024 | THPT Bình Phú | 102 Trần Văn Kiểu, P.10, Q.6 | KV3 |
| 023 | THPT Mạc Đĩnh Chi | 04 Tân Hòa Đông, P.14, Q.6 | KV3 |
| 214 | THPT Phú Lâm | 12-24 đường số 3 Phú Lâm, Q.6 | KV3 |
| 705 | CĐ Kỹ thuật Phú Lâm | 215-217 Nguyễn Văn Luông, Q.6 | KV3 |
| 506 | TTGDTX Quận 6 | 743/15 Hồng Bàng, P.6, Q.6 | KV3 |
| 025 | THPT Nguyễn Tất Thành | 249C Nguyễn Văn Luông, P.11, Q.6 | KV3 |
| 211 | THCS THPT Phan Bội Châu | 293-299 Nguyễn Đình Chi, Q.6 | KV3 |
| 105 | THPT Phạm Phú Thứ | Quận 6 | KV3 |
| 212 | THPT Quốc Trí | 313 Nguyễn Văn Luông, Q.6 | KV3 |
| 213 | THCS và THPT Đào Duy Anh | 355 Nguyễn Văn Luông, Q.6 | KV3 |
| 704 | CĐ GTVT 3 | 569 Kinh Dương Vương, Q.6 | KV3 |
Quận 7: Mã 07
Danh sách mã trường THPT tại TP Hồ Chí Minh khu vực Quận 7, bao gồm cả các trường công lập, tư thục và quốc tế, cùng với khu vực ưu tiên tương ứng.
| Mã trường | Tên trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|---|
| 027 | THPT Ngô Quyền | 1360 Huỳnh Tấn Phát, P.Phú Mỹ, Q.7 | KV3 | |
| 026 | THPT Lê Thánh Tôn | 124 Đường 17, P.Tân Kiểng, Q.7 | KV3 | |
| 706 | CĐ BC CN&QTDN | Trần Văn Trà KP1, P.Tân Phú Q.7 | KV3 | |
| 287 | THPT quốc tế Khai Sáng | 74 Nguyễn Thị Thập, P.Bình Thuận, Q.7 | KV3 | |
| 218 | TiH THCS và THPT quốc tế Canada | 86 Đường 23, P.Tân Phú, Q.7 | KV3 | |
| 029 | THPT Nam Sài gòn | Khu A Đô thị mới Phú Mỹ Hưng, P.Tân Phú, Q.7 | KV3 | |
| 217 | THCS và THPT Đức Trí | 39/23 Bùi Văn Ba, P.Tân Thuận Đông, Q.7 | KV3 | |
| 028 | THPT Tân Phong | 19F KDC ven sông Nguyễn Văn Linh, P.Tân Phong, Q.7 | KV3 | |
| 605 | TCKTNV Nguyễn Hữu Cảnh | 500-502 Huỳnh Tấn Phát, P.Bình Thuận, Q.7 | KV3 | |
| 216 | THCS và THPT Sao Việt | KDC Him Lam đường Nguyễn Hữu Thọ, Q.7 | KV3 | |
| 215 | THCS và THPT Đinh Thiện Lý | Lô P1, Khu A, Đô thị mới Nam TP, P.Tân Phong, Q.7 | KV3 | |
| 507 | TTGDTX Quận 7 | 27/3 đường số 10 KP3, P.Bình Thuận, Q.7 | KV3 |
Quận 8: Mã 08
Dưới đây là danh sách mã trường và khu vực ưu tiên của các trường THPT và các cơ sở giáo dục có cấp THPT trên địa bàn Quận 8. Hãy tra cứu cẩn thận để có thông tin chính xác nhất.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 508 | TTGDTX Quận 8 | 3-5 Huỳnh Thị Phụng, P.4, Q.8 | KV3 |
| 219 | TiH THCS và THPT Nam Mỹ | 23 Đường 1011 Phạm Thế Hiển, P.5, Q.8 | KV3 |
| 035 | THPT Võ Văn Kiệt | 629 Bến Bình Đông, P.13, Q.8 | KV3 |
| 034 | THPT Nguyễn Văn Linh | Lô F’ khu dân cư, P.7, Q.8 | KV3 |
| 033 | THPT NKTDTT Nguyễn Thị Định | Đường 41 P.16, Q.8 | KV3 |
| 032 | THPT Tạ Quang Bửu | 909 Tạ Quang Bửu, P.5, Q.8 | KV3 |
| 031 | THPT Ngô Gia Tự | 360E Bến Bình Đông, P.15, Q.8 | KV3 |
| 030 | THPT Lương Văn Can | 173 Phạm Hùng, P.4, Q.8 | KV3 |
| 606 | THCN L.Thực T.Phẩm | 296 Lưu Hữu Phước, P.15, Q.8 | KV3 |
| 607 | TCKT&NV Nam Sài Gòn | 47 Cao Lỗ, P.4, Q.8 | KV3 |
Quận 9: Mã 09
Thông tin mã trường và khu vực ưu tiên của các trường THPT, trung tâm GDTX và các trường nghề liên quan tại Quận 9 được trình bày chi tiết trong bảng dưới đây.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 608 | TC nghề xây lắp điện | 356A Xa lộ Hà Nội, P.Phước Long A, Q.9 | KV3 |
| 529 | Cao đẳng Tài chính – Hải quan | B2/1A đường 385, P.Tăng Nhơn Phú A, Q.9 | KV3 |
| 708 | CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ | 502 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Bình, Q.9 | KV3 |
| 707 | CĐ KT-KT Công Nghiệp 2 | P.Phước Long B, Q.9 | KV3 |
| 221 | THCS và THPT Hoa Sen | 26 Phan Chu trinh, P.Hiệp Phú, Q.9 | KV3 |
| 220 | TiH, THCS và THPT Ngô Thời Nhiệm | 65D Hồ Bá Phấn, P.Phước Long A, Q.9 | KV3 |
| 509 | TTGDTX Quận 9 | Đình Phong Phú KP1, P.Tăng Nhơn Phú B, Q.9 | KV3 |
| 039 | THPT Nguyễn Văn Tăng | Khu tái định cư Phước Thiện, P.Long Bình, Q.9 | KV3 |
| 038 | THPT Long Trường | 309 Võ Văn Hát, KP Phước Hiệp, P.Long Trường, Q.9 | KV3 |
| 037 | THPT Phước Long | Đường Dương Đình Hội, P.Phước Long B, Q.9 | KV3 |
| 609 | TC nghề Lê Thị Riêng | Đường 9, P.Phước Bình, Q.9 | KV3 |
| 036 | THPT Nguyễn Huệ | Nguyễn Văn Tăng, KP Chân Phúc Cẩm, P.Long Thạnh Mỹ, Q.9 | KV3 |
Quận 10: Mã 10
Danh sách mã trường THPT tại TP Hồ Chí Minh ở khu vực Quận 10, bao gồm cả trường công lập, tư thục, GDTX và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cùng với thông tin khu vực ưu tiên.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 709 | CĐ Kinh Tế | 33 Vĩnh Viễn, Q.10 | KV3 |
| 224 | TiH THCS và THPT Việt úc | 594 Đường 3/2, P.14, Q.10 | KV3 |
| 610 | TC Hồng Hà | 700A Lê Hồng Phong, P.12, Q.10 | KV3 |
| 611 | TC Vạn Tường | 469 Lê Hồng Phong, Q.10 | KV3 |
| 612 | TC nghề KTNV Tôn Đức Thắng | TT 17 Tam Đảo, P.5, Q.10 | KV3 |
| 613 | TC nghề số 7 | 51/2 Thành Thái, P.14, Q.10 | KV3 |
| 040 | THPT Nguyễn Khuyến | 50 Thành Thái, P.12, Q.10 | KV3 |
| 041 | THPT Nguyễn Du | XX1 Đồng Nai, P.15, Q.10 | KV3 |
| 042 | THPT Nguyễn An Ninh | 93 Trần Nhân Tôn, P.2, Q.10 | KV3 |
| 043 | THPT Sương Nguyệt Anh | 249 Hoà Hảo, Q.10 | KV3 |
| 044 | THPT Diên Hồng | 11 Thành Thái, P.14, Q.10 | KV3 |
| 510 | TTGDTX Quận 10 | 461 Lê Hồng Phong, Q.10 | KV3 |
| 222 | TiH THCS và THPT Vạn Hạnh | 781E Lê Hồng Phong nối dài, Q.10 | KV3 |
| 223 | THCS, THPT Duy Tân | 106 Nguyễn Giản Thanh, P.15, Q.10 | KV3 |
Quận 11: Mã 11
Tra cứu mã trường và khu vực ưu tiên cho các trường THPT và các cơ sở giáo dục đặc thù trên địa bàn Quận 11 thông qua bảng được cung cấp dưới đây.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 288 | THPT Quốc tế APU | 286 Lãnh Binh Thăng, P.11, Q.11 | KV3 |
| 531 | TT Huấn luyện và thi đấu TDTT | 02 Lê Đại Hành, P.15, Q.11 | KV3 |
| 045 | THPT Nguyễn Hiền | 03 Dương Đình Nghệ, Q.11 | KV3 |
| 046 | THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 269/8 Nguyễn Thị Nhỏ, P.16, Q.11 | KV3 |
| 228 | THPT Việt Mỹ Anh | 252 Lạc Long Quân, P.10, Q.11 | KV3 |
| 511 | TTGDTX Quận 11 | 133-135 Nguyễn Chí Thanh, P.16, Q.11 | KV3 |
| 225 | TiH, THCS và THPT Trương Vĩnh Ký | 21 Trịnh Đình Trọng, P.5, Q.11 | KV3 |
| 226 | THPT Trần Nhân Tông | 66 Tân Hóa, P.1, Q.11 | KV3 |
| 227 | THPT Trần Quốc Tuấn | 236/10-12 Thái Phiên, P.8, Q.11 | KV3 |
| 047 | THPT Trần Quang Khải | 343D Lạc Long Quân, P.5, Q.11 | KV3 |
Quận 12: Mã 12
Dưới đây là danh sách mã trường và khu vực ưu tiên của các trường THPT, trung tâm GDTX và các trường trung cấp nghề trên địa bàn Quận 12.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 512 | TTGDTX Quận 12 | 2 bis, Tô Ký, KP3, P.Tân Hiệp Chánh, Q.12 | KV3 |
| 614 | TC Phương Đông | 69A Đường TTN06, P.Tân Thới Nhất, Q.12 | KV3 |
| 615 | TC nghề Ngọc Phước | 159/13 Lê Thị Riêng, P.Thới An, Q.12 | KV3 |
| 616 | TC Thông tin Truyền thông | Lô 24 CVPM Quang Trung, P.Tân Chánh Hiệp, Q.12 | KV3 |
| 617 | TC KTKT Quận 12 | 592 Nguyễn ảnh Thủ, P.Trung Mỹ Tây, Q.12 | KV3 |
| 618 | TC ánh Sáng | 802-804, Nguyễn Văn Quá, P.Đông Hưng Thuận, Q.12 | KV3 |
| 229 | THCS THPT Bắc Sơn | 338/24 Nguyễn Văn Quá, P.Đông Hưng Thuận, Q.12 | KV3 |
| 049 | THPT Thạnh Lộc | TL30, KP1, P.Thạnh Lộc, Q.12 | KV3 |
| 050 | THPT Trường Chinh | 01 Đường DN11 KP4 , P.Tân Hưng Thuận, Q.12 | KV3 |
| 230 | THCS và THPT Lạc Hồng | 2276/5 Quốc lộ 1A KP2, P.Trung Mỹ Tây, Q.12 | KV3 |
| 231 | THCS và THPT Hoa Lư | 201 Phan Văn Hớn, P.Tân Thới Nhất, Q.12 | KV3 |
| 232 | TiH THCS và THPT Mỹ Việt | 95 Phan Văn Hớn, P.Tân Thới Nhất, Q.12 | KV3 |
| 048 | THPT Võ Trường Toản | Đường HT27 KP1, P.Hiệp Thành, Q.12 | KV3 |
| 233 | THCS THPT Đông Du | Số 8 đường TTN17, P.Tân Thới Nhất, Q.12 | KV3 |
Quận Gò Vấp: Mã 13
Tra cứu mã trường và khu vực ưu tiên cho các trường THPT, GDTX và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tại Quận Gò Vấp trong bảng sau đây.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 289 | THPT Phùng Hưng | 25/2D Quang Trung, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 244 | TiH THCS và THPT Nguyễn Tri Phương | Số 61a đường 30, P.12, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 621 | TC Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh | 516 Lê Quang Định, P.1, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 513 | TTGDTX Quận Gò Vấp | 582 Lê Quang Định, P.1, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 532 | ĐH Công nghiệp | 12 Nguyễn Văn Bảo, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 539 | TTGDTX Trần Hưng Đạo | 88/955E Lê Đức Thọ, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 619 | TC nghề Quang Trung | 12 Quang Trung, P.8, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 620 | TC Âu Việt | 371 Nguyễn Kiệm, P.3, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 622 | TC KTKT Sài Gòn | 6A-8A Nguyễn Thái Sơn, P.3, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 051 | THPT Gò Vấp | 90A Nguyễn Thái Sơn, P.3, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 052 | THPT Nguyễn Trung Trực | 9/168 Lê Đức Thọ, P.15, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 053 | THPT Nguyễn Công Trứ | Số 97 Quang Trung, P.8, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 054 | THPT Trần Hưng Đạo | 88/955E Lê Đức Thọ, P.6, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 234 | THCS và THPT Phạm Ngũ Lão | 69/11 Phạm Văn Chiêu, P.14, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 235 | Phổ thông DL Hermann Gmeiner | Tân Sơn, P.12, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 236 | THCS THPT Bạch Đằng | 83/1 Phan Huy Ích, P.12, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 237 | THCS THPT Hồng Hà | 170 Quang Trung, P.10, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 238 | THPT Việt Âu | 107B/4 Lê Văn Thọ, P.9, Q.Gò vấp | KV3 |
| 239 | THPT Đông Dương | 114/37/12A-E, Đường số 10 (Cây Trâm), P.9, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 240 | TiH THCS và THPT Đại Việt | 521 Lê Đức Thọ, P.16, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 241 | THPT Lý Thái Tổ | 1/22/2A Nguyễn Oanh, P.6, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 242 | THCS và THPT Âu Lạc | 647 Nguyễn Oanh, Q.Gò Vấp | KV3 |
| 243 | THPT Đào Duy Từ | 48/2B-48/2C-48/3-48/7B Cây Trâm, P.9, Q.Gò Vấp | KV3 |
Quận Tân Bình: Mã 14
Danh sách mã trường và khu vực ưu tiên của các trường THPT, GDTX và các trường nghề liên quan tại Quận Tân Bình được liệt kê chi tiết trong bảng dưới đây.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 290 | THCS và THPT Hiền Vương | 75 Nguyễn Sĩ Sách, Q.Tân Bình | KV3 |
| 253 | THPT Thủ Khoa Huân | 481/8 Trường Chinh, P.14, Q.Tân Bình | KV3 |
| 710 | CĐKT Lý Tự Trọng TP. HCM | 390 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q.Tân Bình | KV3 |
| 802 | ĐH DL Hồng Bàng | 3 Hoàng Việt, Q.Tân Bình | KV3 |
| 514 | TTGDTX Quận Tân Bình | 95/55 Trường Chinh, Q.Tân Bình | KV3 |
| 536 | TTGDTX Thanh niên xung phong | 189A Đặng Công Bỉnh Ấp 5, Xã Xuân Thới Sơn, H.Hóc Môn | KV3 |
| 623 | TC TC KT TH Sài Gòn | 327 Nguyễn Thái Bình, P.12, Q.Tân Bình | KV3 |
| 055 | THPT Nguyễn Thượng Hiền | 544 Cách Mạng Tháng Tám, P.4, Q.Tân Bình | KV3 |
| 056 | THPT Nguyễn Thái Bình | 913-915 Lý Thường Kiệt, P.9, Q.Tân Bình | KV3 |
| 057 | THPT Nguyễn Chí Thanh | 189/4 Hoàng Hoa Thám, P.13, Q.Tân Bình | KV3 |
| 058 | THPT Lý Tự Trọng | 390 Hoàng Văn Thụ, P.4, Q.Tân Bình | KV3 |
| 245 | THCS và THPT Nguyễn Khuyến | 136 Cộng Hoà, P.4, Q.Tân Bình | KV3 |
| 246 | THCS THPT Thái Bình | 236/10 Nguyễn Thái Bình, P.12, Q.Tân Bình | KV3 |
| 247 | TiH, THCS và THPT Thanh Bình | 192/12 Nguyễn Thái Bình, Q.Tân Bình | KV3 |
| 248 | THCS THPT Việt Thanh | 261 Cộng Hòa P.13, Q.Tân Bình | KV3 |
| 249 | TiH THCS và THPT Thái Bình Dương | 125 Bạch Đằng, P.2, Q.Tân Bình | KV3 |
| 250 | THCS và THPT Hoàng Diệu | 57/37 Bàu Cát, Q.Tân Bình | KV3 |
| 251 | THCS và THPT Bác ái | 187 Gò Cẩm Đệm, Q.Tân Bình | KV3 |
| 252 | THPT Hai Bà Trưng | 51/4 Nguyễn Thị Nhỏ, P.9, Q.Tân Bình | KV3 |
| 291 | THPT Tân Trào | 112 Bàu cát, Q.Tân Bình | KV3 |
Quận Tân Phú: Mã 15
Dưới đây là danh sách mã trường THPT tại TP Hồ Chí Minh khu vực Quận Tân Phú, bao gồm các trường công lập, tư thục, và các cơ sở giáo dục khác, cùng với thông tin khu vực ưu tiên.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 261 | THPT Minh Đức | 277 Tân Quí, P.Tân Quí, Q.Tân Phú | KV3 |
| 262 | THCS THPT Tân Phú | 519 Kênh Tân Hóa, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú | KV3 |
| 263 | THPT Trần Quốc Toản | 208 Lê Thúc Hoạch, P.Tân Quí, Q.Tân Phú | KV3 |
| 264 | THCS và THPT Khai Minh | 410 Tân Kỳ, Tân Quý, P.Sơn Kỳ, Q.Tân Phú | KV3 |
| 265 | THCS và THPT Đinh Tiên Hoàng | 85 Chế Lan Viên, Q.Tân Phú | KV3 |
| 266 | THPT An Dương Vương | 51/4 Hòa Bình, P.Tân Thới Hòa, Q.Tân Phú | KV3 |
| 267 | THPT Nhân Việt | 39-41 Đoàn Hồng Phước, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú | KV3 |
| 268 | THPT Đông á | 234 Tân Hương, Q.Tân Phú | KV3 |
| 269 | THPT Thành Nhân | 69/12 Nguyễn Cửu Đàm, Q.Tân Phú | KV3 |
| 270 | THCS, THPT Nam Việt | 25 Dương Đức Hiền, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú | KV3 |
| 271 | THPT Trần Cao Vân | 247 Tân Kỳ Tân Quí, P.Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú | KV3 |
| 711 | CĐ nghề Giao thông vận tải TW3 | 73 Văn cao, P.Phú Thọ Hòa, Q.Tân Phú | KV3 |
| 515 | TTGDTX Quận Tân Phú | 78/2/45 Phan Đình Phùng, P.Tân Thành, Q.Tân Phú | KV3 |
| 533 | ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM | 140 Lê Trọng Tấn, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú | KV3 |
| 624 | TCKTKT Tây Nam á | 254 Lê Trọng Tấn, Q.Tân Phú | KV3 |
| 625 | TC Y dược Kỹ thương | 302A Vườn Lài, P.Phú Thọ Hòa, Q.Tân Phú | KV3 |
| 106 | THPT Lê Trọng Tấn | Quận Tân Phú | KV3 |
| 059 | THPT Tân Bình | 97/11 Nguyễn Cửu Đàm, P.Tân Sơn Nhì, Q.Tân Phú | KV3 |
| 060 | THPT Trần Phú | 18 Lê Thúc Hoạch, P.Phú Thọ Hòa, Q.Tân Phú | KV3 |
| 061 | THPT Tây Thạnh | 27 Đường C2, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú | KV3 |
| 254 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | 249/108 Tân Kỳ Tân Qúi p.Tân Thới Nhì, Q.Tân Phú | KV3 |
| 255 | THCS THPT Hồng Đức | 8 Hồ Đắc Di, P.Tây Thạnh, Q.Tân Phú | KV3 |
| 256 | THCS và THPT Nhân Văn | 17 Kỳ Sơn, P.Sơn ký, Q.Tân Phú | KV3 |
| 257 | THCS và THPT Trí Đức | 1333A Thoại Ngọc Hầu, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú | KV3 |
| 258 | TiH THCS và THPT Hoà Bình | 69 Trịnh Đình Thảo, P.Hòa Thạnh, Q.Tân Phú | KV3 |
| 259 | THPT Vĩnh Viễn | 73/7 Lê Trọng Tấn, P.Sơn Kỳ, Q.Tân Phú | KV3 |
| 260 | TiH THCS và THPT Quốc Văn Sài Gòn | 300 Hòa Bình, P.Hiệp Tân, Q.Tân Phú | KV3 |
Quận Bình Thạnh: Mã 16
Kiểm tra mã trường và khu vực ưu tiên cho các trường THPT, GDTX và các cơ sở giáo dục khác tại Quận Bình Thạnh thông qua bảng chi tiết này.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 065 | THPT Hoàng Hoa Thám | 6 Hoàng Hoa Thám, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 066 | THPT Gia Định | 195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 067 | THPT Trần Văn Giàu | 203/40 đường Trục, P.13, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 062 | THPT Thanh Đa | Lô G CX Thanh Đa, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 063 | THPT Võ Thị Sáu | 95 Đinh Tiên Hoàng, P.3, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 064 | THPT Phan Đăng Lưu | 27 Nguyễn Văn Đậu, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 272 | THPT Hưng Đạo | 103 Nguyễn Văn Đậu, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 273 | THPT Đông Đô | 12B Nguyễn Hữu Cảnh, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 274 | THPT Lam Sơn | 451/45 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 294 | THCS THPT Mùa Xuân | Quận Bình Thạnh | KV3 |
| 803 | ĐH DL Văn Hiến | A2 Đường D2 Văn Thánh Bắc, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 516 | TTGDTX Quận Bình Thạnh | 801/19 Tầm Vu, P.26, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 534 | TTGDTX Gia Định | 153A Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 535 | TTGDTX Tôn Đức Thắng | 37/3-5 Ngô Tất Tố, P.21, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 540 | BTVH Thanh Đa | Lô G Cư Xá Thanh Đa, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 626 | TC nghề Du lịch và Tiếp thị Quốc tế | 27 Phan Đăng Lưu, P.3, Q.Bình Thạnh | KV3 |
| 627 | TC nghề Công nghiệp & Xây dựng FICO | 465 Nơ Trang Long, P.13, Q.Bình Thạnh | KV3 |
Quận Phú Nhuận: Mã 17
Dưới đây là danh sách mã trường và khu vực ưu tiên của các trường THPT, trường quốc tế, GDTX và các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tại Quận Phú Nhuận.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 275 | TiH, THCS và THPT Quốc tế | 305 Nguyễn Trọng Tuyển, Q.Phú Nhuận | KV3 |
| 541 | BTVH ĐH Ngoại Thương | 55A Phan Đăng Lưu, Q.Phú Nhuận | KV3 |
| 069 | THPT Hàn Thuyên | 37 Đặng Văn Ngữ, P.10, Q.Phú Nhuận | KV3 |
| 068 | THPT Phú Nhuận | 05 Hoàng Minh Giám, P.9, Q.Phú Nhuận | KV3 |
| 517 | TTGDTX Quận Phú Nhuận | 109 Phan Đăng Lưu, Q.Phú Nhuận | KV3 |
| 629 | TC Mai Linh | 03 Nguyễn Văn Đậu, P.5, Q.Phú Nhuận | KV3 |
| 276 | TiH, THCS, THPT Việt Mỹ | 126D Phan Đăng Lưu, Q.Phú Nhuận | KV3 |
| 277 | THCS và THPT Việt Anh | 269A Nguyễn Trọng Tuyển, P.10, Q.Phú Nhuận | KV3 |
| 292 | THPT quốc tế Việt úc | 21K Nguyễn Văn Trỗi, P.12, Q.Phú Nhuận | KV3 |
| 628 | TC nghề Công nghệ Bách khoa | 185 -187 Hoàng Văn Thụ, P.8, Q.Phú Nhuận | KV3 |
Quận Thủ Đức: Mã 18
Thông tin mã trường THPT tại TP Hồ Chí Minh khu vực Quận Thủ Đức, bao gồm các trường công lập, tư thục, GDTX và trường nghề, cùng với khu vực ưu tiên tương ứng.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 633 | TC Đông Dương | 577 Hiệp Bình Phước, P.Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức | KV3 |
| 632 | TC Đại Việt | 01 Đoàn Kết, P.Bình Thọ, Q.Thủ Đức | KV3 |
| 631 | TC nghề Công nghiệp tàu thủy II | Đường 16 KP3, P.Hiệp Bình Chánh, Q.Thủ Đức | KV3 |
| 630 | TC nghề Thủ Đức | 17 đường số 8 Tô Vĩnh Diện, P.Linh Chiểu, Q.Thủ Đức | KV3 |
| 074 | THPT Đào Sơn Tây | 53/5 đường 10 KP3, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức | KV3 |
| 073 | THPT Tam Phú | 31 Phú Châu, P.Tam Phú, Q.Thủ Đức | KV3 |
| 072 | THPT Thủ Đức | 166/24 Đặng Văn Bi KP1, P.Bình Thọ, Q.Thủ Đức | KV3 |
| 071 | THPT Hiệp Bình | 63 đường Hiệp Bình, KP6, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức | KV3 |
| 070 | THPT Nguyễn Hữu Huân | 11 Đoàn Kết, P.Bình Thọ, Q.Bình Thọ, Q.Thủ Đức | KV3 |
| 107 | Phổ thông Năng khiếu Thể thao Olympic | Quận Thủ Đức | KV3 |
| 518 | TTGDTX Quận Thủ Đức | 25/9 Võ Văn Ngân, Q.Thủ Đức | KV3 |
| 712 | CĐ Công nghệ Thủ Đức | 53 Võ Văn Ngân, P.Linh Chiểu, Q.Thủ Đức | KV3 |
| 293 | THPT Phương Nam Đường | Số 3, KP6, P. Trường Thọ, Q.Thủ Đức | KV3 |
| 278 | THPT Bách Việt | 653 QL13 KP3, P.Hiệp Bình Phước, Q.Thủ Đức | KV3 |
Quận Bình Tân: Mã 19
Dưới đây là danh sách mã trường và khu vực ưu tiên của các trường THPT, GDTX và các trường trung cấp nghề trên địa bàn Quận Bình Tân.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 280 | THCS và THPT Phan Châu Trinh | 12 Đường 23, P.Bình Trị Đông, Q.Bình Tân | KV3 |
| 281 | TiH THCS và THPT Chu Văn An | Số 7 đường số 1, Q.Bình Tân | KV3 |
| 282 | THPT Hàm Nghi | 911 Quốc lộ 1A, P.An Lạc, Q.Bình Tân | KV3 |
| 077 | THPT Bình Hưng Hòa | 79/19 KP7, P.Bình Hưng Hòa, Q.Bình Tân | KV3 |
| 076 | THPT Vĩnh Lộc | 87, đg số 3, KDC Vĩnh Lộc, Q.Bình Tân | KV3 |
| 634 | TC Quang Trung | 106 Đường 34, P.Bình trị Đông B, Q.Bình Tân | KV3 |
| 279 | THCS, THPT Ngôi Sao | Đường 18, P.Bình Trị Đông B, Q.Bình Tân | KV3 |
| 075 | THPT An Lạc | 595 Kinh Dương Vương, P.An Lạc, Q.Bình Tân | KV3 |
| 078 | THPT Nguyễn Hữu Cảnh | 845 Hương lộ 2, P.Bình Trị Đông A, Q.Bình Tân | KV3 |
| 079 | THPT Bình Tân | 117/4H Hồ Văn Long KP2, P.Tân Tạo, Q.Bình Tân | KV3 |
| 519 | TTGDTX Quận Bình Tân | 31A Hồ Học Lãm, P.An Lạc, Q.Bình Tân | KV3 |
Huyện Bình Chánh: Mã 20
Các trường THPT, trường năng khiếu, trường quốc tế, GDTX trên địa bàn Huyện Bình Chánh có mã trường và khu vực ưu tiên như sau. Lưu ý các trường ở khu vực huyện ngoại thành này thường thuộc KV2.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 108 | Năng khiếu TDTT Bình Chánh | Huyện Bình Chánh | KV2 |
| 084 | THPT Vĩnh Lộc B | Đường số 3, KDC Vĩnh Lộc B, Xã Vĩnh Lộc B, H.Bình Chánh | KV2 |
| 083 | THPT Tân Túc | C1/3K Bùi Thanh Khiết, Thị trấn Tân Túc, H.Bình Chánh | KV2 |
| 082 | THPT Bình Chánh | D17/1D Huỳnh Văn Trí, Xã Bình Chánh, H.Bình Chánh | KV2 |
| 295 | TiH THCS và THCS Albert Einstein | Khu dân cư 13C, Xã Phong Phú, H.Bình Chánh | KV2 |
| 080 | THPT Đa Phước | D14/410A QL 50, Xã Đa Phước, H.Bình Chánh | KV2 |
| 283 | THCS và THPT Bắc Mỹ | 5A KDC Trung Sơn, Xã Bình Hưng, H.Bình Chánh | KV2 |
| 520 | TTGDTX Huyện Bình Chánh | Xã An Phú Tây, H.Bình Chánh | KV2 |
| 081 | THPT Lê Minh Xuân | G11/1 Ấp 7, Xã Lê Minh Xuân, H.Bình Chánh | KV2 |
Huyện Củ Chi: Mã 21
Dưới đây là danh sách mã trường THPT tại TP Hồ Chí Minh khu vực Huyện Củ Chi, bao gồm các trường công lập, trường Thiếu sinh quân, GDTX và trường nghề, cùng với thông tin khu vực ưu tiên (thường là KV2).
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 092 | Thiếu Sinh Quân | ấp Bến đình, Xã Nhuận đức, H.Củ chi | KV2 |
| 091 | THPT Phú Hòa | ấp Phú Lợi, Xã Phú Hòa Đông, H.Củ chi | KV2 |
| 090 | THPT Tân Thông Hội | Đường Suối Lội ấp Bàu Sim, Xã Tân Thông Hội, H.Củ Chi | KV2 |
| 089 | THPT An Nhơn Tây | 227 Tỉnh Lộ 7, Xã An Nhơn Tây, H.Củ Chi | KV2 |
| 088 | THPT Trung Lập | Xã Trung Lập Thượng, H.Củ Chi | KV2 |
| 087 | THPT Quang Trung | Ấp Phước An, Xã Phước Thạnh, H.Củ Chi | KV2 |
| 086 | THPT Trung Phú | 1318 tỉnh lộ 8 ấp 12, Xã Tân Thạnh Đông, H.Củ Chi | KV2 |
| 085 | THPT Củ Chi | KP1, Thị trấn Củ Chi, H.Củ Chi | KV2 |
| 521 | TTGDTX Huyện Củ Chi | KP3 Thị Trấn, H.Củ Chi | KV2 |
| 637 | TC nghề Củ Chi | 2 Nguyễn Đại Năng KP1, TT Củ Chi, H.Củ Chi | KV2 |
| 636 | TC Tây sài Gòn | ấp Bàu Sim, Xã Tân Thông Hội, H.Củ Chi | KV2 |
| 635 | TC Bách Khoa Sài Gòn | 83A Bùi Thị He KP1, TT Củ Chi, H.Củ Chi | KV2 |
Huyện Hóc Môn: Mã 22
Tra cứu mã trường và khu vực ưu tiên cho các trường THPT và trung tâm GDTX trên địa bàn Huyện Hóc Môn thông qua bảng chi tiết này. Các trường ở đây thường thuộc KV2.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 096 | THPT Nguyễn Văn Cừ | 100A, ấp 6, Xã Xuân Thới Thượng, H.Hóc môn | KV2 |
| 097 | THPT Nguyễn Hữu Tiến | 9A ấp 7, Xã Đông Thạnh, H.Hóc môn | KV2 |
| 098 | THPT Phạm Văn Sáng | Xã Xuân Thới Sơn, H.Hóc Môn | KV2 |
| 093 | THPT Lý Thường Kiệt | Đường Nam Thới 2 ấp Nam Thới, Xã Thới Tam Thôn, H.Hóc Môn | KV2 |
| 522 | TTGDTX Huyện Hóc Môn | 65 Đỗ Văn Dậy Ấp Tân Thới 1, Xã Tân Hiệp, H.Hóc Môn | KV2 |
| 638 | TC KTKT Huyện Hóc Môn | 146 Đỗ Văn Dậy, Xã tân Hiệp, H.Hóc Môn | KV2 |
| 095 | THPT Bà Điểm | 07 Nguyễn Thị Sóc ấp Bắc Lân, Xã Bà Điểm, H.Hóc Môn | KV2 |
| 094 | THPT Nguyễn Hữu Cầu | 07 Nguyễn Ảnh Thủ, Xã Trung Chánh, H.Hóc Môn | KV2 |
Huyện Nhà Bè: Mã 23
Thông tin mã trường và khu vực ưu tiên của các trường THPT và trung tâm GDTX trên địa bàn Huyện Nhà Bè được liệt kê chi tiết trong bảng dưới đây. Các trường ở khu vực này thường thuộc KV2.
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 100 | THPT Phước Kiển | Đào Sư Tích ấp 3, Xã Phước Kiển, H.Nhà Bè | KV2 |
| 099 | THPT Long Thới | 280 Nguyễn Văn Tạo, Xã Long Thới, H.Nhà Bè | KV2 |
| 101 | THPT Dương Văn Dương | 39 đường số 6, KDC Phú Gia, ấp 2, Xã Phú Xuân, H.Nhà Bè | KV2 |
| 523 | TTGDTX Huyện Nhà Bè | Xã Nhơn Đức, H.Nhà Bè | KV2 |
Huyện Cần Giờ: Mã 24
Dưới đây là danh sách mã trường THPT tại TP Hồ Chí Minh khu vực Huyện Cần Giờ, bao gồm các trường công lập và trung tâm GDTX, cùng với thông tin khu vực ưu tiên (thường là KV2).
| Mã trường | Tên trường | Địa chỉ | Khu vực |
|---|---|---|---|
| 102 | THPT Cần Thạnh | Duyên Hải, TT Cần Thạnh, H.Cần Giờ | KV2 |
| 524 | TTGDTX Huyện Cần Giờ | Lương Văn Nho, Thị trấn Cần Thạnh, H.Cần Giờ | KV2 |
| 103 | THPT Bình Khánh | Bình An, Xã Bình Khánh, H.Cần Giờ | KV2 |
| 104 | THPT An Nghĩa | Ấp An Nghĩa, Xã An Thới Đông, H.Cần Giờ | KV2 |
Câu hỏi thường gặp về mã trường THPT TP.HCM
Phần này giải đáp một số câu hỏi phổ biến liên quan đến việc tra cứu và sử dụng mã trường THPT TP Hồ Chí Minh 2024 khi làm hồ sơ dự thi.
Mã trường THPT dùng để làm gì?
Mã trường THPT TP Hồ Chí Minh 2024 là thông tin bắt buộc khi bạn đăng ký dự thi tốt nghiệp THPT. Mã này giúp xác định chính xác trường bạn học, từ đó tính toán các yếu tố ưu tiên như khu vực hoặc đối tượng (nếu có). Nhập đúng mã trường là bước quan trọng để hồ sơ của bạn được xử lý chính xác và tránh những sai sót không đáng có trong quá trình xét tuyển sau này.
Mã trường có thay đổi hàng năm không?
Thông thường, mã trường THPT khá ổn định qua các năm. Tuy nhiên, Bộ Giáo dục và Đào tạo có thể cập nhật hoặc điều chỉnh danh sách mã trường. Do đó, việc tra cứu danh sách mã trường THPT TP Hồ Chí Minh 2024 mới nhất từ các nguồn chính thống hoặc website uy tín như Edupace là rất cần thiết để đảm bảo thông tin bạn sử dụng là chính xác nhất cho kỳ thi năm nay.
Sự khác biệt giữa Mã trường và Mã tỉnh là gì?
Mã tỉnh là mã số đại diện cho tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương, ví dụ TP.HCM có mã tỉnh là 02. Mã trường là mã số riêng biệt cho từng trường THPT hoặc cơ sở giáo dục trong tỉnh/thành đó. Khi đăng ký dự thi, bạn cần sử dụng cả hai thông tin này tùy theo yêu cầu của phiếu đăng ký, nhưng mã trường là thông tin cụ thể về nơi bạn học, còn mã tỉnh chỉ đại diện cho địa phương lớn.
Cột “Khu vực” (KV) trong bảng có ý nghĩa gì?
Cột Khu vực chỉ ra khu vực ưu tiên của trường THPT nơi bạn học. Khu vực ưu tiên (KV1, KV2, KV2NT, KV3) là một yếu tố được cộng điểm ưu tiên trong xét tuyển đại học, cao đẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Việc xác định đúng khu vực ưu tiên dựa trên mã trường là rất quan trọng để đảm bảo quyền lợi về điểm cộng của thí sinh. Hầu hết các trường ở TP.HCM thuộc KV2 hoặc KV3.
Việc tra cứu và xác định chính xác mã trường THPT TP Hồ Chí Minh 2024 là bước không thể bỏ qua trong quá trình chuẩn bị hồ sơ dự thi tốt nghiệp THPT. Chúng tôi hy vọng danh sách mã trường chi tiết này từ Edupace đã cung cấp cho bạn thông tin cần thiết. Chúc các bạn thí sinh chuẩn bị tốt cho kỳ thi quan trọng sắp tới.





