Việc tra cứu mã trường THPT Thanh Hóa là bước quan trọng giúp thí sinh hoàn thiện hồ sơ đăng ký dự thi vào lớp 10. Nắm vững thông tin chính xác về mã trường và khu vực tuyển sinh đảm bảo quá trình đăng ký diễn ra thuận lợi, tránh sai sót đáng tiếc ảnh hưởng đến kết quả tuyển sinh.
Tầm quan trọng của Mã trường THPT Thanh Hóa trong tuyển sinh
Trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 hàng năm tại Thanh Hóa, mỗi trường THPT, Trung tâm GDTX, hay các cơ sở giáo dục tương đương đều được gán một mã số định danh riêng, gọi là mã trường. Mã số này có vai trò cực kỳ quan trọng đối với thí sinh khi tiến hành các thủ tục đăng ký dự thi và đăng ký nguyện vọng.
Việc nhập đúng mã trường THPT là yêu cầu bắt buộc trên các biểu mẫu hồ sơ giấy hoặc hệ thống đăng ký trực tuyến. Mã trường giúp xác định chính xác ngôi trường mà thí sinh mong muốn theo học, đồng thời liên kết với thông tin về địa chỉ và khu vực tuyển sinh của trường đó. Sai sót trong việc nhập mã trường có thể dẫn đến nhầm lẫn trường đăng ký, sai khu vực ưu tiên hoặc thậm chí làm sai lệch toàn bộ thông tin đăng ký dự tuyển của thí sinh.
Hướng dẫn sử dụng Danh sách Mã trường Thanh Hóa
Để tra cứu mã trường THPT Thanh Hóa một cách hiệu quả, thí sinh cần xác định rõ trường mà mình muốn đăng ký dự tuyển. Danh sách các trường thường được phân loại theo đơn vị hành chính cấp huyện, thị xã hoặc thành phố.
Thí sinh nên tìm đến phần liệt kê tương ứng với địa bàn trường đặt trụ sở. Sau đó, trong bảng dữ liệu của khu vực đó, tìm tên trường THPT hoặc Trung tâm GDTX/DN. Cột “Mã trường” ngay cạnh tên trường sẽ cung cấp thông tin mã số cần thiết. Bên cạnh đó, cột “Khu vực” cũng rất quan trọng, giúp thí sinh xác định khu vực tuyển sinh của trường (KV1, KV2, KV2NT, KV3), ảnh hưởng đến các chế độ ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa. Việc đối chiếu kỹ tên trường, địa chỉ và mã trường là bước không thể bỏ qua trước khi hoàn thiện thông tin đăng ký.
Tổng hợp Mã trường THPT theo khu vực và địa bàn tại Thanh Hóa
Tỉnh Thanh Hóa được phân chia thành nhiều khu vực tuyển sinh khác nhau, mỗi khu vực bao gồm các trường THPT và các cơ sở giáo dục phổ thông khác trên địa bàn. Mã tỉnh Thanh Hóa là 28. Danh sách dưới đây tổng hợp mã trường của các trường THPT, TTGDTX, TTGDTX-DN và một số cơ sở liên quan khác trên toàn tỉnh, được tổ chức theo từng đơn vị hành chính, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu.
<>Xem Thêm Bài Viết:<>
Đặc biệt, có các mã riêng được quy định cho nhóm thí sinh đặc thù như quân nhân, công an tại ngũ hoặc thí sinh học tập ở nước ngoài, được liệt kê riêng dưới mã quận/huyện 00 thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo.
Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài: Mã Quận huyện 00
| Mã Quận huyện |
Tên Quận Huyện |
Mã trường |
Tên trường |
Khu vực |
| 00 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
900 |
Quân nhân, Công an |
KV3 |
| 00 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
800 |
Học ở nước ngoài |
KV3 |
Thành phố Thanh Hóa: Mã Quận huyện 01
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 009 |
THPT DTNT Tỉnh Thanh Hóa |
P. Đông Sơn, TP T. Hoá |
KV1 |
| 010 |
THPT Chuyên Lam Sơn |
P. Ba Đình, TP T. Hoá |
KV2 |
| 011 |
TTGDTX tỉnh T. Hoá |
Ngã Ba Bia, TP Thanh Hoá |
KV2 |
| 012 |
THPT Đông Sơn |
Đông Tân, TP T. Hóa |
KV2 |
| 013 |
THPT Nguyễn Huệ |
Quảng Đông, TP T. Hóa |
KV2 |
| 014 |
Trường CĐ TDTT T. Hóa |
Ph. Ngọc Trạo-TP T. Hóa |
KV2 |
| 015 |
ĐH VHTT và DL TH |
Ph. Lam Sơn- TP T. Hóa |
KV2 |
| 016 |
CĐN NN – PTNT T. Hóa |
Quảng Hưng -TP T. Hóa |
KV2 |
| 017 |
Trường CĐ KT- KTCT |
Ph. Đông Vệ – TP T. Hóa |
KV2 |
| 018 |
CĐ nghề CN T. Hóa |
64 Đình Hương, TP T. Hóa |
KV2 |
| 019 |
Trường CĐN An Nhất Vinh |
Hoằng Long, T. Hoá |
KV2 |
| 020 |
TC nghề số 1 TP T. Hoá |
Quảng Thắng, TP T. Hoá |
KV2 |
| 008 |
TTGDTX-DN TP T. Hoá |
P.Trường Thi, TP T. Hoá |
KV2 |
| 007 |
THPT Đào Duy Anh |
P. Ngọc Trạo, TP T. Hoá |
KV2 |
| 005 |
THPT Trường Thi |
P. Trường Thi, TP T. Hoá |
KV2 |
| 006 |
THPT Lý Thường Kiệt |
P. Đông sơn, TP T. Hoá |
KV2 |
| 004 |
THPT Tô Hiến Thành |
P.Đông Sơn, TP T. Hoá |
KV2 |
| 003 |
THPT Nguyễn Trãi |
P. Điện Biên, TP T. Hoá |
KV2 |
| 002 |
THPT Hàm Rồng |
P. Trường Thi,TP T. Hoá |
KV2 |
| 001 |
THPT Đào Duy Từ |
P. Ba Đình, TP T. Hóa |
KV2 |
Thị xã Bỉm Sơm: Mã Quận huyện 02
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 024 |
TC nghề Bỉm Sơn |
P. Lam Sơn, TX Bỉm Sơn |
KV2 |
| 021 |
THPT Bỉm Sơn |
P. Ba Đình, Thị Bỉm Sơn |
KV2 |
| 022 |
THPT Lê Hồng Phong |
P. Lam Sơn, Thị Bỉm Sơn |
KV2 |
| 023 |
TTGDTX TX Bỉm Sơn |
P. Lam Sơn, TX Bỉm Sơn |
KV2 |
Huyện Sầm Sơn: Mã Quận huyện 03 (Lưu ý: Sầm Sơn đã là thành phố)
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 027 |
TTGDTX-DN Sầm Sơn |
P. Trường Sơn, Sầm Sơn |
KV2 |
| 028 |
THPT Quảng Xương 3 |
Quảng Minh, Sầm Sơn |
KV2 |
| 025 |
THPT Sầm Sơn |
P. Trường Sơn, Sầm Sơn |
KV2 |
| 026 |
THPT Nguyễn Thị Lợi |
P. Trung Sơn, Sầm Sơn |
KV2 |
Huyện Quan Hóa: Mã Quận huyện 04
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 031 |
THCS-THPT Quan Hóa |
Thiên Phủ, QHóa |
KV1 |
| 030 |
TTGDTX Quan Hoá |
TT Quan Hóa |
KV1 |
| 029 |
THPT Quan Hoá |
TT Quan Hoá |
KV1 |
Huyện Quan Sơn: Mã Quận huyện 05
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 033 |
TTGDTX-DN Quan Sơn |
TT Quan Sơn |
KV1 |
| 034 |
THPT Quan Sơn 2 |
Mường Mìn – QSơn |
KV1 |
| 032 |
THPT Quan Sơn |
TT Quan Sơn |
KV1 |
Huyện Mường Lát: Mã Quận huyện 06
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 036 |
TTGDTX Mường Lát |
TT Mường Lát |
KV1 |
| 035 |
THPT Mường Lát |
TT Mườg Lát |
KV1 |
Huyện Bá Thước: Mã Quận huyện 07
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 039 |
TTGDTX-DN Bá Thước |
TT Cành nàng, BTước |
KV1 |
| 038 |
THPT Hà Văn Mao |
Điền Trung, Bá Thước |
KV1 |
| 037 |
THPT Bá Thước |
TT Cành Nàng, BTước |
KV1 |
| 040 |
THPT Bá Thước 3 |
Lũng Niên, Bá Thước |
KV1 |
Huyện Thường Xuân: Mã Quận huyện 08
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 041 |
THPT Cầm Bá Thước |
TT Thường Xuân |
KV1 |
| 042 |
THPT Thường Xuân 2 |
Luận Thành, TXuân |
KV1 |
| 043 |
TTGDTX Thường Xuân |
TT Thường xuân |
KV1 |
| 044 |
THPT Thường Xuân 3 |
Vạn Xuân, TXuân |
KV1 |
Huyện Như Xuân: Mã Quận huyện 09
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 045 |
THPT Như Xuân |
TT Yên Cát, NXuân |
KV1 |
| 047 |
THPT Như Xuân 2 |
Bãi Thành, Như Xuân |
KV1 |
| 046 |
TTGDTX Như Xuân |
TT Yên Cái, NXuân |
KV1 |
Huyện Như Thanh: Mã Quận huyện 10
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 049 |
THPT Như Thanh 2 |
TT Bến Sung, NTanh |
KV1 |
| 050 |
TTGDTX-DN Như Thanh |
TT Bến Sung, NTanh |
KV1 |
| 051 |
THCS-THPT Như Thanh |
Phượng Nghi, NTanh |
KV1 |
| 048 |
THPT Như Thanh |
TT Bến Sung, NTanh |
KV1 |
Huyện Lang Chánh: Mã Quận huyện 11
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 052 |
THPT Lang Chánh |
TT Lang Chánh |
KV1 |
| 053 |
TTGDTX-DN Lang Chánh |
TT Lang Chánh |
KV1 |
Huyện Ngọc Lặc: Mã Quận huyện 12
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 058 |
TC nghề MN |
T. Hoá Xã Minh Sơn, H. NLặc |
KV1 |
| 054 |
THPT Ngọc Lặc |
TT Ngọc Lặc |
KV1 |
| 055 |
THPT Lê Lai |
Kiên Thọ, Ngọc Lặc |
KV1 |
| 056 |
TTGDTX Ngọc Lặc |
TT Ngọc Lặc |
KV1 |
| 057 |
THPT Bắc Sơn |
Ngọc Liên, Ngọc Lặc |
KV1 |
Huyện Thạch Thành: Mã Quận huyện 13
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 060 |
THPT Thạch Thành 2 |
Thạch Tân, TT |
KV1 |
| 059 |
THPT Thạch Thành 1 |
Thành Thọ, TT |
KV1 |
| 062 |
TTGDTX Thạch Thành |
TT Kim Tân |
KV1 |
| 063 |
THPT Thạch Thành 4 |
Thạch Quảng, TT |
KV1 |
| 061 |
THPT Thạch Thành 3 |
Thành Vân, TT |
KV1 |
Huyện Cẩm Thuỷ: Mã Quận huyện 14
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 067 |
TTGDTX Cẩm Thuỷ |
TT Cẩm Thuỷ |
KV1 |
| 066 |
THPT Cẩm Thuỷ 3 |
Cẩm Thạch, CT |
KV1 |
| 065 |
THPT Cẩm Thuỷ 2 |
Phúc Do, Cẩm Thuỷ |
KV1 |
| 064 |
THPT Cẩm Thuỷ 1 |
TT Cẩm Thuỷ |
KV1 |
Huyện Thọ Xuân: Mã Quận huyện 15
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 074 |
TTGDTX Thọ Xuân |
TT Thọ Xuân |
KV2NT |
| 073 |
THPT Thọ Xuân 5 |
Thôn 385 Thọ Xương |
KV2NT |
| 072 |
THPT Lê Văn Linh |
TT Thọ Xuân |
KV2NT |
| 071 |
THPT Thọ Xuân 4 |
Thọ Lập, Thọ Xuân |
KV2NT |
| 070 |
THPT Lam Kinh |
TT Lam Sơn, Thọ Xuân |
KV2NT |
| 069 |
THPT Lê Hoàn |
Xuân Lai, Thọ Xuân |
KV2NT |
| 068 |
THPT Lê Lợi |
TT Thọ Xuân |
KV2NT |
Huyện Vĩnh Lộc: Mã Quận huyện 16
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 075 |
THPT Vĩnh Lộc |
TT Vĩnh Lộc |
KV2NT |
| 078 |
TTGDTX Vĩnh Lộc |
TT Vĩnh Lộc |
KV2NT |
| 077 |
THPT Trần Khát Chân |
TT Vĩnh Lộc |
KV2NT |
| 076 |
THPT Tống Duy Tân |
Vĩnh Tân, VLộc |
KV2NT |
Huyện Thiệu Hoá: Mã Quận huyện 17
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 083 |
TTGDTX Thiệu Hoá |
TT Vạn Hà, Thiệu Hoá |
KV2NT |
| 082 |
THPT Dương Đình Nghệ |
Thiệu Đô, Thiệu Hoá |
KV2NT |
| 080 |
THPT Nguyễn Quán Nho |
Thiệu Quang, THoá |
KV2NT |
| 079 |
THPT Thiệu Hoá |
TT Vạn Hà, Thiệu Hoá |
KV2NT |
| 081 |
THPT Lê Văn Hưu |
Thiệu Vận, Thiệu Hoá |
KV2NT |
Huyện Triệu Sơn: Mã Quận huyện 18
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 084 |
THPT Triệu Sơn 1 |
TT, Triệu Sơn |
KV2NT |
| 085 |
THPT Triệu Sơn 2 |
Nông Trường, TSơn |
KV2NT |
| 086 |
THPT Triệu Sơn 3 |
Hợp Lý, Triệu Sơn |
KV2NT |
| 087 |
THPT Triệu Sơn 4 |
Thọ Dân, Triệu Sơn |
KV2NT |
| 088 |
THPT Triệu Sơn 5 |
Đồng Lợi, TSơn |
KV2NT |
| 089 |
THPT Triệu Sơn 6 |
Dân Lực, Triệu Sơn |
KV2NT |
| 090 |
THPT Triệu Sơn |
TT Triệu sơn |
KV2NT |
| 091 |
TTGDTX Triệu Sơn |
TT Triệu Sơn |
KV2NT |
| 092 |
Trường CĐ NL T. Hóa |
Dân Quyền – H. TSơn |
KV2NT |
Huyện Nông Cống: Mã Quận huyện 19
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 094 |
THPT Nông Cống 2 |
Trung Thành, NCống |
KV2NT |
| 095 |
THPT Nông Cống 3 |
Công Liêm, NCống |
KV2NT |
| 096 |
THPT Nông Cống 4 |
Trường Sơn, N. Cống |
KV2NT |
| 093 |
THPT Nông Cống 1 |
TT Nông Cống |
KV2NT |
| 099 |
THPT Nông Cống |
Trung Chính, NCống |
KV2NT |
| 098 |
TTGDTX Nông Cống |
TT Nông Cống |
KV2NT |
| 097 |
THPT Triệu Thị Trinh |
Vạn Hòa, NCống |
KV2NT |
Huyện Đông Sơn: Mã Quận huyện 20
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 101 |
THPT Đông Sơn 2 |
Đông Văn, Đông Sơn |
KV2NT |
| 102 |
PT Nguyễn Mộng Tuân |
TT Rừng Thông, ĐSơn |
KV2NT |
| 103 |
TTGDTX Đông Sơn |
TT Rừng Thông, ĐSơn |
KV2NT |
| 100 |
THPT Đông Sơn 1 |
Đông Xuân, Đông Sơn |
KV2NT |
Huyện Hà Trung: Mã Quận huyện 21
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 104 |
THPT Hà Trung |
Hà Bình, Hà Trung |
KV2NT |
| 105 |
THPT Hoàng Lệ Kha |
TT Hà Trung |
KV2NT |
| 106 |
THPT Nguyễn Hoàng |
TT Hà Trung |
KV2NT |
| 107 |
TTGDTX-DN Hà Trung |
TT Hà Trung |
KV2NT |
Huyện Hoằng Hoá: Mã Quận huyện 22
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 108 |
THPT Lương Đắc Bằng |
TT Bút Sơn, HHá |
KV2NT |
| 109 |
THPT Hoằng Hoá 2 |
Hoằng Kim, Hoằng Hoá |
KV2NT |
| 110 |
THPT Hoằng Hoá 3 |
Hoằng Ngọc, Hoằng Hoá |
KV2NT |
| 111 |
THPT Hoằng Hoá 4 |
Hoằng Thành, HHá |
KV2NT |
| 112 |
THPT Lưu Đình Chất |
Hoằng Quý, Hoằng Hoá |
KV2NT |
| 113 |
THPT Lê Viết Tạo |
Hoằng Đạo, Hoằng Hoá |
KV2NT |
| 115 |
THPT Hoằng Hoá |
Hoằng Ngọc – Hoằng Hoá |
KV2NT |
| 114 |
TTGDTX-DN Hoằng Hoá |
TT Bút Sơn, Hoằng Hoá |
KV2NT |
Huyện Nga Sơn: Mã Quận huyện 23
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 119 |
TTGDTX Nga Sơn |
TT Nga Sơn |
KV2NT |
| 120 |
THPT Nga Sơn |
Nga Trung, Nga Sơn |
KV2NT |
| 118 |
THPT Trần Phú |
TT Nga sơn |
KV2NT |
| 117 |
THPT Mai Anh Tuấn |
Nga Thành, Nga Sơn |
KV2NT |
| 116 |
THPT Ba Đình |
TT Nga Sơn |
KV2NT |
| 121 |
TC nghề Nga Sơn |
H Nga Sơn, T. Hoá |
KV2NT |
Huyện Hậu Lộc: Mã Quận huyện 24
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 122 |
THPT Hậu Lộc 1 |
Phú Lộc, HLộc |
KV2NT |
| 123 |
THPT Hậu Lộc 2 |
Văn Lộc, Hậu Lộc |
KV2NT |
| 124 |
THPT Đinh Chương Dương |
TT Hậu Lộc |
KV2NT |
| 125 |
TTGDTX Hậu Lộc |
TT Hậu Lộc |
KV2NT |
| 126 |
THPT Hậu Lộc 3 |
Đại Lộc, Hậu Lộc |
KV2NT |
| 127 |
THPT Hậu Lộc 4 |
Hưng Lộc, Hậu Lộc |
KV1 |
Huyện Quảng Xương: Mã Quận huyện 25
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 129 |
THPT Quảng Xương 2 |
Quảng Ngọc, QXương |
KV2NT |
| 131 |
THPT Nguyễn Xuân Nguyên |
Quảng Giao, QXương |
KV2NT |
| 132 |
THPT Đặng Thai Mai |
Quảng Bình, QXương |
KV2NT |
| 133 |
TTGDTX-DN Quảng Xương |
TT Quảng Xương |
KV2NT |
| 134 |
TC nghề PTTH |
Quảng Thọ, Sầm Sơn |
KV2 |
| 130 |
THPT Quảng Xương 4 |
Quảng Lợi, QXương |
KV1 |
| 128 |
THPT Quảng Xương 1 |
TT Quảng Xương |
KV2NT |
Huyện Tĩnh Gia: Mã Quận huyện 26 (Lưu ý: Tĩnh Gia đã là Thị xã Nghi Sơn)
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 135 |
THPT Tĩnh Gia 1 |
TT Tĩnh Gia |
KV2NT |
| 136 |
THPT Tĩnh Gia 2 |
Triêu Dương, Tĩnh Gia |
KV2NT |
| 137 |
THPT Tĩnh Gia 3 |
Tĩnh Hải, Tĩnh Gia |
KV1 |
| 138 |
THPT Tĩnh Gia 5 |
TT Tĩnh Gia |
KV2NT |
| 139 |
TTGDTX Tĩnh Gia |
TT Tĩnh Gia |
KV2NT |
| 140 |
THPT Tĩnh Gia 4 |
Hải An, Tĩnh Gia |
KV1 |
| 142 |
THCS-THPT Nghi Sơn |
Hải Thượng, Tĩnh Gia |
KV1 |
| 141 |
TC nghề Nghi Sơn |
TT Tĩnh Gia, H. TGia |
KV2NT |
Huyện Yên Định: Mã Quận huyện 27
| Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
Khu vực |
| 143 |
THPT Yên Định 1 |
TT Quán Lào, YĐịnh |
KV2NT |
| 144 |
THPT Yên Định 2 |
Yên Trường, YĐịnh |
KV2NT |
| 148 |
TTGDTX Yên Định |
TT Yên Định |
KV2NT |
| 147 |
THPT Trần Ân Chiêm |
TT Quán Lào, YĐịnh |
KV2NT |
| 146 |
THCS-THPT Thống Nhất |
TT Thống Nhất |
KV2NT |
| 145 |
THPT Yên Định 3 |
Yên Tâm, Yên Định |
KV2NT |
Câu hỏi thường gặp (FAQs)
Mã tỉnh Thanh Hóa là gì?
Mã tỉnh Thanh Hóa được quy định là 28. Mã này được sử dụng trong các hồ sơ, biểu mẫu liên quan đến giáo dục trên phạm vi toàn quốc.
Mã trường THPT dùng để làm gì?
Mã trường THPT là mã định danh riêng cho từng trường, được sử dụng để thí sinh khai báo chính xác trường THPT mình muốn đăng ký nguyện vọng trong hồ sơ dự thi vào lớp 10. Mã này giúp hệ thống tuyển sinh nhận diện đúng trường và khu vực tuyển sinh của thí sinh.
Khu vực tuyển sinh KV1, KV2, KV2NT, KV3 nghĩa là gì?
Các khu vực tuyển sinh (KV) được phân loại dựa trên điều kiện địa lý, kinh tế – xã hội của từng địa phương. KV1 thường là các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa; KV2 là các khu vực nông thôn không thuộc KV1; KV2NT là khu vực nông thôn; KV3 là các khu vực đô thị, thị xã, thành phố. Mỗi khu vực có thể có các chế độ ưu tiên khác nhau trong tuyển sinh.
Tôi tìm thấy mã trường của mình ở đâu?
Bạn có thể tìm thấy mã trường THPT Thanh Hóa của mình trong danh sách chính thức do Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa công bố. Thông thường, danh sách này sẽ được cung cấp tại trường THCS nơi bạn đang học hoặc được đăng tải trên các cổng thông tin tuyển sinh của tỉnh. Bài viết này cũng tổng hợp chi tiết danh sách mã trường để bạn tham khảo.
Việc tra cứu và sử dụng chính xác mã trường THPT Thanh Hóa là bước không thể thiếu trong quy trình đăng ký dự thi và xét tuyển vào lớp 10. Hy vọng với những thông tin chi tiết và hướng dẫn từ Edupace, các thí sinh sẽ dễ dàng hoàn thiện hồ sơ của mình một cách chính xác nhất.