Việc tra cứu mã trường THPT Thanh Hóa là bước quan trọng giúp thí sinh hoàn thiện hồ sơ đăng ký dự thi vào lớp 10. Nắm vững thông tin chính xác về mã trường và khu vực tuyển sinh đảm bảo quá trình đăng ký diễn ra thuận lợi, tránh sai sót đáng tiếc ảnh hưởng đến kết quả tuyển sinh.

Nội Dung Bài Viết

Tầm quan trọng của Mã trường THPT Thanh Hóa trong tuyển sinh

Trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 hàng năm tại Thanh Hóa, mỗi trường THPT, Trung tâm GDTX, hay các cơ sở giáo dục tương đương đều được gán một mã số định danh riêng, gọi là mã trường. Mã số này có vai trò cực kỳ quan trọng đối với thí sinh khi tiến hành các thủ tục đăng ký dự thi và đăng ký nguyện vọng.

Việc nhập đúng mã trường THPT là yêu cầu bắt buộc trên các biểu mẫu hồ sơ giấy hoặc hệ thống đăng ký trực tuyến. Mã trường giúp xác định chính xác ngôi trường mà thí sinh mong muốn theo học, đồng thời liên kết với thông tin về địa chỉ và khu vực tuyển sinh của trường đó. Sai sót trong việc nhập mã trường có thể dẫn đến nhầm lẫn trường đăng ký, sai khu vực ưu tiên hoặc thậm chí làm sai lệch toàn bộ thông tin đăng ký dự tuyển của thí sinh.

Hướng dẫn sử dụng Danh sách Mã trường Thanh Hóa

Để tra cứu mã trường THPT Thanh Hóa một cách hiệu quả, thí sinh cần xác định rõ trường mà mình muốn đăng ký dự tuyển. Danh sách các trường thường được phân loại theo đơn vị hành chính cấp huyện, thị xã hoặc thành phố.

Thí sinh nên tìm đến phần liệt kê tương ứng với địa bàn trường đặt trụ sở. Sau đó, trong bảng dữ liệu của khu vực đó, tìm tên trường THPT hoặc Trung tâm GDTX/DN. Cột “Mã trường” ngay cạnh tên trường sẽ cung cấp thông tin mã số cần thiết. Bên cạnh đó, cột “Khu vực” cũng rất quan trọng, giúp thí sinh xác định khu vực tuyển sinh của trường (KV1, KV2, KV2NT, KV3), ảnh hưởng đến các chế độ ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa. Việc đối chiếu kỹ tên trường, địa chỉ và mã trường là bước không thể bỏ qua trước khi hoàn thiện thông tin đăng ký.

Tổng hợp Mã trường THPT theo khu vực và địa bàn tại Thanh Hóa

Tỉnh Thanh Hóa được phân chia thành nhiều khu vực tuyển sinh khác nhau, mỗi khu vực bao gồm các trường THPT và các cơ sở giáo dục phổ thông khác trên địa bàn. Mã tỉnh Thanh Hóa là 28. Danh sách dưới đây tổng hợp mã trường của các trường THPT, TTGDTX, TTGDTX-DN và một số cơ sở liên quan khác trên toàn tỉnh, được tổ chức theo từng đơn vị hành chính, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu.

<>Xem Thêm Bài Viết:<>

Đặc biệt, có các mã riêng được quy định cho nhóm thí sinh đặc thù như quân nhân, công an tại ngũ hoặc thí sinh học tập ở nước ngoài, được liệt kê riêng dưới mã quận/huyện 00 thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo.

Quân nhân, Công an tại ngũ và Học ở nước ngoài: Mã Quận huyện 00

Mã Quận huyện Tên Quận Huyện Mã trường Tên trường Khu vực
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 900 Quân nhân, Công an KV3
00 Sở Giáo dục và Đào tạo 800 Học ở nước ngoài KV3

Thành phố Thanh Hóa: Mã Quận huyện 01

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
009 THPT DTNT Tỉnh Thanh Hóa P. Đông Sơn, TP T. Hoá KV1
010 THPT Chuyên Lam Sơn P. Ba Đình, TP T. Hoá KV2
011 TTGDTX tỉnh T. Hoá Ngã Ba Bia, TP Thanh Hoá KV2
012 THPT Đông Sơn Đông Tân, TP T. Hóa KV2
013 THPT Nguyễn Huệ Quảng Đông, TP T. Hóa KV2
014 Trường CĐ TDTT T. Hóa Ph. Ngọc Trạo-TP T. Hóa KV2
015 ĐH VHTT và DL TH Ph. Lam Sơn- TP T. Hóa KV2
016 CĐN NN – PTNT T. Hóa Quảng Hưng -TP T. Hóa KV2
017 Trường CĐ KT- KTCT Ph. Đông Vệ – TP T. Hóa KV2
018 CĐ nghề CN T. Hóa 64 Đình Hương, TP T. Hóa KV2
019 Trường CĐN An Nhất Vinh Hoằng Long, T. Hoá KV2
020 TC nghề số 1 TP T. Hoá Quảng Thắng, TP T. Hoá KV2
008 TTGDTX-DN TP T. Hoá P.Trường Thi, TP T. Hoá KV2
007 THPT Đào Duy Anh P. Ngọc Trạo, TP T. Hoá KV2
005 THPT Trường Thi P. Trường Thi, TP T. Hoá KV2
006 THPT Lý Thường Kiệt P. Đông sơn, TP T. Hoá KV2
004 THPT Tô Hiến Thành P.Đông Sơn, TP T. Hoá KV2
003 THPT Nguyễn Trãi P. Điện Biên, TP T. Hoá KV2
002 THPT Hàm Rồng P. Trường Thi,TP T. Hoá KV2
001 THPT Đào Duy Từ P. Ba Đình, TP T. Hóa KV2

Thị xã Bỉm Sơm: Mã Quận huyện 02

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
024 TC nghề Bỉm Sơn P. Lam Sơn, TX Bỉm Sơn KV2
021 THPT Bỉm Sơn P. Ba Đình, Thị Bỉm Sơn KV2
022 THPT Lê Hồng Phong P. Lam Sơn, Thị Bỉm Sơn KV2
023 TTGDTX TX Bỉm Sơn P. Lam Sơn, TX Bỉm Sơn KV2

Huyện Sầm Sơn: Mã Quận huyện 03 (Lưu ý: Sầm Sơn đã là thành phố)

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
027 TTGDTX-DN Sầm Sơn P. Trường Sơn, Sầm Sơn KV2
028 THPT Quảng Xương 3 Quảng Minh, Sầm Sơn KV2
025 THPT Sầm Sơn P. Trường Sơn, Sầm Sơn KV2
026 THPT Nguyễn Thị Lợi P. Trung Sơn, Sầm Sơn KV2

Huyện Quan Hóa: Mã Quận huyện 04

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
031 THCS-THPT Quan Hóa Thiên Phủ, QHóa KV1
030 TTGDTX Quan Hoá TT Quan Hóa KV1
029 THPT Quan Hoá TT Quan Hoá KV1

Huyện Quan Sơn: Mã Quận huyện 05

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
033 TTGDTX-DN Quan Sơn TT Quan Sơn KV1
034 THPT Quan Sơn 2 Mường Mìn – QSơn KV1
032 THPT Quan Sơn TT Quan Sơn KV1

Huyện Mường Lát: Mã Quận huyện 06

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
036 TTGDTX Mường Lát TT Mường Lát KV1
035 THPT Mường Lát TT Mườg Lát KV1

Huyện Bá Thước: Mã Quận huyện 07

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
039 TTGDTX-DN Bá Thước TT Cành nàng, BTước KV1
038 THPT Hà Văn Mao Điền Trung, Bá Thước KV1
037 THPT Bá Thước TT Cành Nàng, BTước KV1
040 THPT Bá Thước 3 Lũng Niên, Bá Thước KV1

Huyện Thường Xuân: Mã Quận huyện 08

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
041 THPT Cầm Bá Thước TT Thường Xuân KV1
042 THPT Thường Xuân 2 Luận Thành, TXuân KV1
043 TTGDTX Thường Xuân TT Thường xuân KV1
044 THPT Thường Xuân 3 Vạn Xuân, TXuân KV1

Huyện Như Xuân: Mã Quận huyện 09

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
045 THPT Như Xuân TT Yên Cát, NXuân KV1
047 THPT Như Xuân 2 Bãi Thành, Như Xuân KV1
046 TTGDTX Như Xuân TT Yên Cái, NXuân KV1

Huyện Như Thanh: Mã Quận huyện 10

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
049 THPT Như Thanh 2 TT Bến Sung, NTanh KV1
050 TTGDTX-DN Như Thanh TT Bến Sung, NTanh KV1
051 THCS-THPT Như Thanh Phượng Nghi, NTanh KV1
048 THPT Như Thanh TT Bến Sung, NTanh KV1

Huyện Lang Chánh: Mã Quận huyện 11

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
052 THPT Lang Chánh TT Lang Chánh KV1
053 TTGDTX-DN Lang Chánh TT Lang Chánh KV1

Huyện Ngọc Lặc: Mã Quận huyện 12

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
058 TC nghề MN T. Hoá Xã Minh Sơn, H. NLặc KV1
054 THPT Ngọc Lặc TT Ngọc Lặc KV1
055 THPT Lê Lai Kiên Thọ, Ngọc Lặc KV1
056 TTGDTX Ngọc Lặc TT Ngọc Lặc KV1
057 THPT Bắc Sơn Ngọc Liên, Ngọc Lặc KV1

Huyện Thạch Thành: Mã Quận huyện 13

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
060 THPT Thạch Thành 2 Thạch Tân, TT KV1
059 THPT Thạch Thành 1 Thành Thọ, TT KV1
062 TTGDTX Thạch Thành TT Kim Tân KV1
063 THPT Thạch Thành 4 Thạch Quảng, TT KV1
061 THPT Thạch Thành 3 Thành Vân, TT KV1

Huyện Cẩm Thuỷ: Mã Quận huyện 14

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
067 TTGDTX Cẩm Thuỷ TT Cẩm Thuỷ KV1
066 THPT Cẩm Thuỷ 3 Cẩm Thạch, CT KV1
065 THPT Cẩm Thuỷ 2 Phúc Do, Cẩm Thuỷ KV1
064 THPT Cẩm Thuỷ 1 TT Cẩm Thuỷ KV1

Huyện Thọ Xuân: Mã Quận huyện 15

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
074 TTGDTX Thọ Xuân TT Thọ Xuân KV2NT
073 THPT Thọ Xuân 5 Thôn 385 Thọ Xương KV2NT
072 THPT Lê Văn Linh TT Thọ Xuân KV2NT
071 THPT Thọ Xuân 4 Thọ Lập, Thọ Xuân KV2NT
070 THPT Lam Kinh TT Lam Sơn, Thọ Xuân KV2NT
069 THPT Lê Hoàn Xuân Lai, Thọ Xuân KV2NT
068 THPT Lê Lợi TT Thọ Xuân KV2NT

Huyện Vĩnh Lộc: Mã Quận huyện 16

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
075 THPT Vĩnh Lộc TT Vĩnh Lộc KV2NT
078 TTGDTX Vĩnh Lộc TT Vĩnh Lộc KV2NT
077 THPT Trần Khát Chân TT Vĩnh Lộc KV2NT
076 THPT Tống Duy Tân Vĩnh Tân, VLộc KV2NT

Huyện Thiệu Hoá: Mã Quận huyện 17

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
083 TTGDTX Thiệu Hoá TT Vạn Hà, Thiệu Hoá KV2NT
082 THPT Dương Đình Nghệ Thiệu Đô, Thiệu Hoá KV2NT
080 THPT Nguyễn Quán Nho Thiệu Quang, THoá KV2NT
079 THPT Thiệu Hoá TT Vạn Hà, Thiệu Hoá KV2NT
081 THPT Lê Văn Hưu Thiệu Vận, Thiệu Hoá KV2NT

Huyện Triệu Sơn: Mã Quận huyện 18

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
084 THPT Triệu Sơn 1 TT, Triệu Sơn KV2NT
085 THPT Triệu Sơn 2 Nông Trường, TSơn KV2NT
086 THPT Triệu Sơn 3 Hợp Lý, Triệu Sơn KV2NT
087 THPT Triệu Sơn 4 Thọ Dân, Triệu Sơn KV2NT
088 THPT Triệu Sơn 5 Đồng Lợi, TSơn KV2NT
089 THPT Triệu Sơn 6 Dân Lực, Triệu Sơn KV2NT
090 THPT Triệu Sơn TT Triệu sơn KV2NT
091 TTGDTX Triệu Sơn TT Triệu Sơn KV2NT
092 Trường CĐ NL T. Hóa Dân Quyền – H. TSơn KV2NT

Huyện Nông Cống: Mã Quận huyện 19

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
094 THPT Nông Cống 2 Trung Thành, NCống KV2NT
095 THPT Nông Cống 3 Công Liêm, NCống KV2NT
096 THPT Nông Cống 4 Trường Sơn, N. Cống KV2NT
093 THPT Nông Cống 1 TT Nông Cống KV2NT
099 THPT Nông Cống Trung Chính, NCống KV2NT
098 TTGDTX Nông Cống TT Nông Cống KV2NT
097 THPT Triệu Thị Trinh Vạn Hòa, NCống KV2NT

Huyện Đông Sơn: Mã Quận huyện 20

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
101 THPT Đông Sơn 2 Đông Văn, Đông Sơn KV2NT
102 PT Nguyễn Mộng Tuân TT Rừng Thông, ĐSơn KV2NT
103 TTGDTX Đông Sơn TT Rừng Thông, ĐSơn KV2NT
100 THPT Đông Sơn 1 Đông Xuân, Đông Sơn KV2NT

Huyện Hà Trung: Mã Quận huyện 21

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
104 THPT Hà Trung Hà Bình, Hà Trung KV2NT
105 THPT Hoàng Lệ Kha TT Hà Trung KV2NT
106 THPT Nguyễn Hoàng TT Hà Trung KV2NT
107 TTGDTX-DN Hà Trung TT Hà Trung KV2NT

Huyện Hoằng Hoá: Mã Quận huyện 22

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
108 THPT Lương Đắc Bằng TT Bút Sơn, HHá KV2NT
109 THPT Hoằng Hoá 2 Hoằng Kim, Hoằng Hoá KV2NT
110 THPT Hoằng Hoá 3 Hoằng Ngọc, Hoằng Hoá KV2NT
111 THPT Hoằng Hoá 4 Hoằng Thành, HHá KV2NT
112 THPT Lưu Đình Chất Hoằng Quý, Hoằng Hoá KV2NT
113 THPT Lê Viết Tạo Hoằng Đạo, Hoằng Hoá KV2NT
115 THPT Hoằng Hoá Hoằng Ngọc – Hoằng Hoá KV2NT
114 TTGDTX-DN Hoằng Hoá TT Bút Sơn, Hoằng Hoá KV2NT

Huyện Nga Sơn: Mã Quận huyện 23

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
119 TTGDTX Nga Sơn TT Nga Sơn KV2NT
120 THPT Nga Sơn Nga Trung, Nga Sơn KV2NT
118 THPT Trần Phú TT Nga sơn KV2NT
117 THPT Mai Anh Tuấn Nga Thành, Nga Sơn KV2NT
116 THPT Ba Đình TT Nga Sơn KV2NT
121 TC nghề Nga Sơn H Nga Sơn, T. Hoá KV2NT

Huyện Hậu Lộc: Mã Quận huyện 24

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
122 THPT Hậu Lộc 1 Phú Lộc, HLộc KV2NT
123 THPT Hậu Lộc 2 Văn Lộc, Hậu Lộc KV2NT
124 THPT Đinh Chương Dương TT Hậu Lộc KV2NT
125 TTGDTX Hậu Lộc TT Hậu Lộc KV2NT
126 THPT Hậu Lộc 3 Đại Lộc, Hậu Lộc KV2NT
127 THPT Hậu Lộc 4 Hưng Lộc, Hậu Lộc KV1

Huyện Quảng Xương: Mã Quận huyện 25

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
129 THPT Quảng Xương 2 Quảng Ngọc, QXương KV2NT
131 THPT Nguyễn Xuân Nguyên Quảng Giao, QXương KV2NT
132 THPT Đặng Thai Mai Quảng Bình, QXương KV2NT
133 TTGDTX-DN Quảng Xương TT Quảng Xương KV2NT
134 TC nghề PTTH Quảng Thọ, Sầm Sơn KV2
130 THPT Quảng Xương 4 Quảng Lợi, QXương KV1
128 THPT Quảng Xương 1 TT Quảng Xương KV2NT

Huyện Tĩnh Gia: Mã Quận huyện 26 (Lưu ý: Tĩnh Gia đã là Thị xã Nghi Sơn)

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
135 THPT Tĩnh Gia 1 TT Tĩnh Gia KV2NT
136 THPT Tĩnh Gia 2 Triêu Dương, Tĩnh Gia KV2NT
137 THPT Tĩnh Gia 3 Tĩnh Hải, Tĩnh Gia KV1
138 THPT Tĩnh Gia 5 TT Tĩnh Gia KV2NT
139 TTGDTX Tĩnh Gia TT Tĩnh Gia KV2NT
140 THPT Tĩnh Gia 4 Hải An, Tĩnh Gia KV1
142 THCS-THPT Nghi Sơn Hải Thượng, Tĩnh Gia KV1
141 TC nghề Nghi Sơn TT Tĩnh Gia, H. TGia KV2NT

Huyện Yên Định: Mã Quận huyện 27

Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
143 THPT Yên Định 1 TT Quán Lào, YĐịnh KV2NT
144 THPT Yên Định 2 Yên Trường, YĐịnh KV2NT
148 TTGDTX Yên Định TT Yên Định KV2NT
147 THPT Trần Ân Chiêm TT Quán Lào, YĐịnh KV2NT
146 THCS-THPT Thống Nhất TT Thống Nhất KV2NT
145 THPT Yên Định 3 Yên Tâm, Yên Định KV2NT

Câu hỏi thường gặp (FAQs)

Mã tỉnh Thanh Hóa là gì?

Mã tỉnh Thanh Hóa được quy định là 28. Mã này được sử dụng trong các hồ sơ, biểu mẫu liên quan đến giáo dục trên phạm vi toàn quốc.

Mã trường THPT dùng để làm gì?

Mã trường THPT là mã định danh riêng cho từng trường, được sử dụng để thí sinh khai báo chính xác trường THPT mình muốn đăng ký nguyện vọng trong hồ sơ dự thi vào lớp 10. Mã này giúp hệ thống tuyển sinh nhận diện đúng trường và khu vực tuyển sinh của thí sinh.

Khu vực tuyển sinh KV1, KV2, KV2NT, KV3 nghĩa là gì?

Các khu vực tuyển sinh (KV) được phân loại dựa trên điều kiện địa lý, kinh tế – xã hội của từng địa phương. KV1 thường là các xã miền núi, vùng sâu, vùng xa; KV2 là các khu vực nông thôn không thuộc KV1; KV2NT là khu vực nông thôn; KV3 là các khu vực đô thị, thị xã, thành phố. Mỗi khu vực có thể có các chế độ ưu tiên khác nhau trong tuyển sinh.

Tôi tìm thấy mã trường của mình ở đâu?

Bạn có thể tìm thấy mã trường THPT Thanh Hóa của mình trong danh sách chính thức do Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa công bố. Thông thường, danh sách này sẽ được cung cấp tại trường THCS nơi bạn đang học hoặc được đăng tải trên các cổng thông tin tuyển sinh của tỉnh. Bài viết này cũng tổng hợp chi tiết danh sách mã trường để bạn tham khảo.

Việc tra cứu và sử dụng chính xác mã trường THPT Thanh Hóa là bước không thể thiếu trong quy trình đăng ký dự thi và xét tuyển vào lớp 10. Hy vọng với những thông tin chi tiết và hướng dẫn từ Edupace, các thí sinh sẽ dễ dàng hoàn thiện hồ sơ của mình một cách chính xác nhất.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *