Từ vựng tiếng Anh lớp 12 là nền tảng cốt lõi giúp học sinh tự tin chinh phục các bài kiểm tra, kỳ thi học kỳ và đặc biệt là kỳ thi THPT Quốc gia quan trọng. Nắm vững vốn từ vựng phong phú không chỉ nâng cao kỹ năng đọc hiểu, nghe, nói, viết mà còn mở ra cánh cửa tri thức rộng lớn. Bài viết này của Edupace sẽ tổng hợp đầy đủ và chi tiết các từ vựng trọng tâm, cùng những mẹo học hiệu quả để bạn đạt được kết quả xuất sắc.

Nội Dung Bài Viết

Tầm quan trọng của Từ vựng tiếng Anh lớp 12 trong học tập và thi cử

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 không chỉ đơn thuần là những danh sách từ ngữ khô khan, mà chúng là chìa khóa để giải mã ngôn ngữ, hiểu sâu sắc các văn bản và giao tiếp hiệu quả. Trong bối cảnh kỳ thi THPT Quốc gia, việc sở hữu một vốn từ vựng vững chắc là lợi thế cạnh tranh cực kỳ lớn. Theo các phân tích đề thi những năm gần đây, phần từ vựng và ngữ pháp chiếm tỷ lệ đáng kể, đôi khi lên tới 40-50% tổng số điểm.

Mỗi chủ đề trong chương trình tiếng Anh lớp 12 đều chứa đựng những từ vựng trọng tâm thiết yếu, giúp học sinh không chỉ làm tốt các bài tập trong sách giáo khoa mà còn ứng dụng vào các tình huống thực tế. Một vốn từ vựng dồi dào còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển tư duy phản biện và khả năng diễn đạt ý tưởng một cách trôi chảy, mạch lạc. Học sinh có thể dễ dàng hiểu các đoạn văn phức tạp, nắm bắt ý chính và đưa ra câu trả lời chính xác, từ đó nâng cao điểm số tổng thể.

Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo chương trình học phổ thông

Chương trình tiếng Anh lớp 12 được thiết kế bao gồm nhiều chủ đề đa dạng, phản ánh các khía cạnh khác nhau của cuộc sống và xã hội. Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo từng đơn vị bài học, giúp bạn dễ dàng theo dõi và ôn tập.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 1: Cuộc sống gia đình (Family Life)

Chủ đề về gia đình luôn là một phần quan trọng và quen thuộc trong giao tiếp hàng ngày. Việc nắm vững các từ vựng tiếng Anh lớp 12 liên quan đến cuộc sống gia đình sẽ giúp bạn dễ dàng diễn đạt các mối quan hệ, vai trò và hoạt động trong một tổ ấm. Từ những trách nhiệm chung, sự quan tâm, chăm sóc lẫn nhau đến việc cùng nhau giải quyết các vấn đề, đều được thể hiện qua những từ ngữ dưới đây.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
biologist Danh từ /bai’ɔlədʒist/ nhà sinh vật học
caring Tính từ /ˈkeərɪŋ/ chu đáo
join hands Động từ /dʒɔɪn/ /hændz/ cùng nhau
leftover Danh từ /ˈleftəʊvə(r)/ thức ăn thừa
secure Tính từ /sɪˈkjʊə(r)/ an toàn
willing Tính từ /ˈwɪlɪŋ/ sẵn sàng làm gì đó
supportive Tính từ /səˈpɔːtɪv/ ủng hộ
close-knit Tính từ /ˌkləʊs ˈnɪt/ quan hệ khăng khít
nurse Danh từ /nə:s/ nữ y tá
possible Tính từ /’pɔsəbl/ có khả năng
lab Danh từ /læb/ phòng thí nghiệm
shift Danh từ /∫ift/ ca, kíp
generally Trạng từ /ˈdʒenrəli/ nói chung
household Danh từ /ˈhaʊshəʊld/ hộ gia đình
run Động từ /ˈrʌnɪŋ/ chạy
responsibility Danh từ /ri,spɔnsə’biləti/ trách nhiệm
suitable Tính từ /’su:təbl/ thích hợp
rush Động từ /rʌ∫/ vội vàng
by the time Trạng từ /baɪ ðə taɪm/ trước thời gian
however Từ nối /haʊˈevə(r)/ tuy nhiên
dress Động từ /dres/ mặc đồ
eel soup Danh từ /iːl suːp/ súp lươn
garbage Danh từ /’gɑ:bidʒ/ rác
secondary school Danh từ /ˈsekəndri/ trung học
pressure Danh từ /’pre∫ə(r)/ sức ép
attempt Danh từ /ə’tempt/ cố gắng
mischievous Danh từ /’mist∫ivəs/ tác hại
obedient Tính từ /ə’bi:djənt/ ngoan ngoãn
share Động từ /∫eə/ cổ phiếu
discuss Động từ /dis’kʌs/ thảo luận
frankly Trạng từ /ˈfræŋkli/ thẳng thắn
solution Danh từ /sə’lu:∫n/ giải pháp
safe Tính từ /seif/ an toàn
base Động từ /beis/ dựa vào
well-behaved Tính từ /ˌwel bɪˈheɪvd/ có hạnh kiểm tốt
separately Trạng từ /’seprətli/ tách biệt nhau
relationship Danh từ /ri’lei∫n∫ip/ mối quan hệ
trick Danh từ /trik/ trò bịp bợm
annoying Tính từ /əˈnɔɪɪŋ/ làm khó chịu tức giận
decision Danh từ /di’siʒn/ sự giải quyết
flight Danh từ /flait/ chuyến bay
sibship Danh từ /’sib∫ip/ anh chị em ruột
conclusion Danh từ /kən’klu:ʒn/ sự kết luận
assumed Động từ /ə’sju:md/ làm ra vẻ
driving test Danh từ /ˈdraɪvɪŋ test/ cuộc thi bằng lái
silence Danh từ /ˈsaɪləns/ sự im lặng
experiment Danh từ /iks’periment/ thí nghiệm
unexpectedly Trạng từ /,ʌniks’pektidli/ bất ngờ
raise Động từ /reɪz/ nâng lên
provide Động từ /prə’vaid/ cung cấp
thoroughly Trạng từ /ˈθʌrəli/ hoàn toàn
graduate Động từ /ˈɡrædʒuət/ tốt nghiệp
military Danh từ /’militri/ quân đội
thereafter Từ nối /ˌðeərˈɑːftə/ sau đó
overseas Danh từ /,ouvə’si:z/ nước ngoài
serve Động từ /sə:v/ phục vụ
discharge Danh từ /dis’t∫ɑ:dʒ/ sự dỡ hàng
settled Tính từ /’setld/ không thay đổi
overjoyed Tính từ /,ouvə’dʒɔid/ vui mừng khôn xiết
devote Động từ /di’vout/ hiến dâng
phrase Danh từ /freiz/ cụm từ
candidate Danh từ /ˈkændɪdət/ người xin việc
conscience Danh từ /’kɔn∫ns/ lương tâm
rebellion Danh từ /ri’beljən/ cuộc nổi loạn
gesture Danh từ /’dʒest∫ə/ làm điệu bộ
judge Danh từ /’dʒʌdʒ/ quan toà
embark Động từ /im’bɑ:k/ tham gia
legacy Danh từ /’legəsi/ gia tài
encourage Động từ /in’kʌridʒ/ khuyến khích
value Danh từ /ˈvæljuː/ giá trị
respect Danh từ /rɪˈspekt/ sự tôn trọng
rule Danh từ /ru:l/ luật lệ
definitely Tính từ /’definitli/ dứt khoát
offer Động từ /ˈɒfə(r)/ tặng
career Danh từ /kə’riə/ Công việc
unconditional Tính từ /,ʌnkən’di∫ənl/ tuyệt đối
divorce Động từ /di’vɔ:s/ ly dị
stepmother Danh từ /ˈstepmʌðə/ Mẹ kế
brief Danh từ /briːf/ vắn tắt
marriage Danh từ /ˈmærɪdʒ/ hôn nhân, lễ cưới
fatherhood Danh từ /ˈfɑːðəhʊd/ cương vị làm cha
consider Động từ /kən’sidə/ nghĩ về ai/cái gì
privilege Danh từ /’privəlidʒ/ đặc quyền
entitlement Danh từ /in’taitlmənt/ quyền
worthy Tính từ có giá trị
opportunity Danh từ /,ɔpə’tju:niti/ cơ hội
memory Danh từ /’meməri/ trí nhớ, kỷ niệm
devoted Tính từ /di’voutid/ dâng cho
appreciate Động từ /ə’pri:∫ieit/ đánh giá cao
underestimate Động từ /,ʌndər’estimeit/ đánh giá thấp
effort Danh từ sự cố gắng
precious Tính từ /’pre∫əs/ quý giá
cherish Tính từ /’t∫eri∫/ yêu thương
courage Động từ /’kʌridʒ/ sự can đảm
possess Động từ /pə’zes/
wonder Danh từ /’wʌndə/ điều kỳ diệu

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 2: Đa dạng văn hóa (Cultural Diversity)

Mỗi quốc gia, mỗi dân tộc đều sở hữu một kho tàng văn hóa riêng biệt, tạo nên sự phong phú và đa dạng cho thế giới. Việc khám phá chủ đề đa dạng văn hóa không chỉ mở rộng kiến thức mà còn giúp bạn trân trọng những giá trị độc đáo của từng cộng đồng. Các từ vựng trong phần này sẽ giúp bạn mô tả các phong tục, tập quán, lễ hội và quan điểm khác nhau trong xã hội.

<>Xem Thêm Bài Viết:<>
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
attract Động từ /əˈtrækt/ thu hút
contractual Tính từ /kənˈtræktʃuəl/ bằng khế ước
bride Danh từ /braɪd/ cô dâu
groom Danh từ /ɡruːm/ chú rể
on the other hand Từ nối /di’veləp/ mặt khác
develop Động từ /sə’pouz/ phát triển
suppose Động từ /pri:’si:d/ cho là; tin rằng
precede Động từ /’sə:vei/ đến trước ,đi trước
to show the differences Cụm từ /di’tə:min/ để cho thấy rằng những cái khác
survey Danh từ /’sʌməry/ cuộc khảo sát
determine Động từ /mein’tein/ xác định ; quyết định
summary Danh từ /ə’piərəns/ bản tóm tắt
maintain Động từ /kənˈfaɪdɪŋ/ duy trì
appearance Danh từ /ə’piərəns/ sự xuất hiện
confiding Tính từ /kənˈfaɪdɪŋ/ nhẹ dạ
in fact Trạng từ /ɪn fækt/ thật ra
majority Danh từ /mə’dʒɔriti/ tuổi thành niên;đa số
wise Tính từ /waiz/ sáng suốt
confide Động từ /kən’faid/ kể (một bí mật); giao phó
reject Động từ /’ri:dʒekt/ không chấp thuận
sacrifice Động từ /’sỉkrifais/ hy sinh
significantly Trạng từ /sɪɡˈnɪfɪkəntli/ điều có ý nghĩa đặc biệt
obliged Tính từ /ə’blɑidʒd/ bắt buộc,cưỡng bức
demand Động từ /di’mɑ:nd/ đòi hỏi; cần
counterpart Danh từ /’kauntəpɑ:t/ bản đối chiếu
attitude Danh từ /ˈætɪtjuːd/ quan điểm
concern Danh từ /kən’sə:n/ mối quan tâm
finding Danh từ /ˈfaɪndɪŋ/ sự khám phá
generation Danh từ /,dʒenə’rei∫n/ thế hệ
even Từ nối /’i:vn/ thậm chí; ngay cả
groceries Danh từ /’grousəriz/ hàng tạp phẩm
nursing home Danh từ /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ bệnh xá
income Danh từ /ˈɪnkʌm/ thu nhập
banquet Danh từ /ˈbæŋkwɪt/ bữa tiệc
ancestor Danh từ /ˈænsestə(r)/ ông bà, tổ tiên
blessing Danh từ /ˈblesɪŋ/ phúc lành
schedule Động từ /’∫edju:l; ‘skedʒul/ sắp xếp
altar Danh từ /’ɔ:ltə/ bàn thờ
ceremony Danh từ /’seriməni/ nghi lễ
newly Trạng từ /ˈnjuːli/ gần đây
envelop Danh từ /in’veləp/ bao / phong bì
exchange Động từ /iks’t∫eindʒ/ trao đổi
process Động từ /’prouses/ quá trinh
covering Danh từ /ˈkʌvərɪŋ/ vật che phủ
conclusion Danh từ /kən’klu:ʒn/ kết luận
meatball Danh từ /’mi:tbɔ:l/ thịt viên
wildlife Danh từ /’waildlaif/ hoang dã
conical Tính từ /ˈkɒnɪkl/ có hình nón
diverse Động từ /dai’və:s/ thay đổi khác nhau
afford Động từ /ə’fɔ:d/ có đủ sức
curriculum Danh từ /kə’rikjuləm/ chương trình giảng dạy
object Động từ /əbˈdʒekt/ phản đối
behave Động từ /bi’heiv/ đối xử
dramatically Trạng từ /drə’mỉtikəli/ đột ngột
solution Danh từ /sə’lu:∫n/ giải pháp
elderly Tính từ /’eldəli/ cao tuổi
approximately Trạng từ /ə’prɔksimitli/ độ chừng
overburden Động từ /,ouvə’bə:dn/ đè nặng
strength Danh từ /streŋθ/ sức mạnh
expect Động từ /iks’pekt/ mong chờ
opinion Danh từ /ə’piniən/ quan điểm
emotion Danh từ /i’mou∫n/ cảm xúc
fear Danh từ /fiə/ sự sợ hãi
likely Trạng từ /ˈlaɪkli/ có vẻ như/ có thể
familiar Tính từ /fə’miljə/ quen thuộc
basically Trạng từ /’beisikəli/ về cơ bản
In the case Trạng từ /keɪs/ trong trường hợp
complicated Tính từ /’kɔmplikeitid/ phức tạp,rắc rối
require Động từ /ri’kwaiə/ cần đến
patience Danh từ /’pei∫ns/ sự nhẫn nại
disappointing Danh từ /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/ làm thất vọng
inability Danh từ /,inə’biliti/ sự bất lực
frustration Danh từ /frʌs’trei∫n/ tâm trạng thất vọng
absolutely Trạng từ /ˈæbsəluːtli/ hoàn toàn
situation Danh từ /,sit∫u’ei∫n/ trạng thái; vị trí
impression Danh từ /im’pre∫n/ ấn tượng
spouse Danh từ /spauz/ vợ
advisory Tính từ /əd’vaizəri/ tư vấn
apologetic Tính từ /ə,pɔlə’dʒetik/ xin lỗi
critical Tính từ /’kritikəl/ phê phán
convincing Tính từ /kənˈvɪnsɪŋ/ có sức thuyết phục
overcome Động từ /,ouvə’kʌm/ vượt qua
combination Danh từ /,kɔmbi’nei∫n/ sự kết hợp
brunch Danh từ /brʌnt∫/ bữa nửa buổi
tend Động từ /tend/ có xu hướng/hướng đến
cereal Danh từ /’siəriəl/ ngũ cốc
toast Danh từ /toust/ bánh mì nướng
muffin Danh từ /’mʌfin/ bánh nướng xốp
sausage Danh từ /’sɔsidʒ/ xúc xích
bacon Danh từ /’beikən/ thịt hông lợn muối xông khói
overwhelm Động từ /,ouvə’welm/ tràn ngập
utensils Danh từ /ju:’tensl/ đồ dùng (trong nhà )
outermost Tính từ /’autəmoust/ phía ngoài cùng
socially Trạng từ /’sou∫əli/ thuộc xã hội
basic Tính từ /’beisik/ cơ bản
society Danh từ /sə’saiəti/ xă hội
arrange Động từ /ə’reindʒ/ sắp đặt
engagement Danh từ /in’geidʒmənt/ sự hứa hôn
consideration Danh từ /kən,sidə’rei∫n/ sự suy xét
primarily Trạng từ /’praimərəli/ chủ yếu
moreover Từ nối /mɔ:’rouvə/ hơn nữa, ngoài ra, vả lại
illegal Tính từ /i’li:gəl/ bất hợp pháp
regardless of Thành ngữ /rɪˈɡɑːrdləs ʌv/ bất chấp
westernization Danh từ /,westənai’zei∫n/ sự u hoá
Eastern Tính từ /’i:stən/ thuộc về phương Đông
element Danh từ /’elimənt/ yếu tố
spiritual Danh từ /’spirit∫uəl/ tinh thần
fortune Danh từ /’fɔ:t∫u:n/ vận may
teller Danh từ /’telə/ người kể chuyện
extensive Tính từ /iks’tensiv/ lớn về số lượng
consist of Cụm động từ /kənˈsɪst ʌv/ gồm có
permission Danh từ /pə’mi∫n/ sự chấp nhận;giấy phép
attendance Danh từ /ə’tendəns/ số người dự
huge Tính từ /hju:dʒ/ đồ sộ
in former Trạng từ /ɪn ˈfɔːmər/ trước đây
individual Tính từ /,indi’vidjuəl/ cá nhân
perform Động từ /pə’fɔ:m/ cử hành (nghi lễ…)
equality Danh từ /i:’kwɔliti/ sự bình đẳng
measurement Danh từ /’məʒəmənt/ khuôn khổ
act Động từ /ækt/ đóng(phim,kich..)
mistakenly Trạng từ /mis’teikənli/ một cách sai lầm
indeed Trạng từ /in’di:d/ thực vậy
communication Danh từ /kə,mju:ni’kei∫n/ giao tiếp
cultural Tính từ /’kʌlt∫ərəl/ (thuộc) văn hoá
unavoidable Tính từ /,ʌnə’vɔidəbl/ tất yếu
romance Danh từ /rəʊˈmæns/ sự lãng mạn
kindness Danh từ /’kaindnis/ lòng tốt
considerate Động từ /kən’sidərit/ chu đáo
community Danh từ /kə’mju:niti/ cộng đồng
particularly Trạng từ /pə,tikju’lỉrəli/ một cách đặc biệt

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 3: Cách thức giao tiếp trong xã hội (Ways of Socializing)

Trong kỷ nguyên số, cách con người giao tiếp đã và đang thay đổi không ngừng. Từ những phương thức truyền thống như gặp gỡ trực tiếp đến các hình thức hiện đại qua mạng xã hội, việc hiểu rõ các từ vựng tiếng Anh lớp 12 về giao tiếp xã hội là vô cùng cần thiết. Phần này sẽ cung cấp cho bạn những từ ngữ mô tả các hành vi, cử chỉ, và phương tiện giao tiếp đa dạng mà chúng ta sử dụng hàng ngày.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
apologize Động từ /ə’pɔlədʒaiz/ xin lỗi
approach Động từ /ə’prout∫/ tiếp cận
argument Danh từ /’ɑ:gjumənt/ sự tranh luận
complement Danh từ /’kɔmplimənt/ lời khen
decent Tính từ /’di:snt/ lịch sự
kidding Tính từ /kɪdɪŋ/ đùa
marvelous Tính từ /’mɑ:vələs/ tuyệt diệu
attention Danh từ /ə’ten∫n/ sự chú ý
verbal Trạng từ /’və:bl/ bằng lời nói
probably Trạng từ /’prɔbəbli/ hầu như chắc chắn
wave Động từ /weɪv/ vẫy (tay)
raise Động từ /reiz/ giơ lên
signal Tính từ /’signəl/ dấu hiệu
obvious Tính từ /’ɒbviəs/ hiển nhiên
appropriate Tính từ /ə’proupriət/ thích hợp
choice Danh từ /t∫ɔis/ sự lựa chọn
nod Động từ /nɒd/ cúi đầu/ gật đầu
slightly Trạng từ /’slaitli/ nhỏ,mỏng manh
assistance Danh từ /ə’sistəns/ sự giúp đỡ
impolite Tính từ /,impə’lait/ bất lịch sự
social Tính từ /’sou∫l/ thuộc xã hội
informality Danh từ /,infɔ:’mỉliti/ điều thân mật
allow Động từ /ə’lau/ cho phép ai
point Động từ /pɔint/ chỉ trỏ
rude Tính từ /ru:d/ vô lễ
acceptable Tính từ /ək’septəbl/ có thể chấp nhận được
simply Trạng từ /’simpli/ giản dị
style Danh từ /staɪl/ phong cách
handle Động từ /ˈhændl/ xử lý
reasonable Tính từ /’ri:znəbl/ hợp lý
separate Tính từ /’seprət/ riêng biệt
regulation Danh từ /,regju’lei∫n/ điều lệ
posture Danh từ /’pɔst∫ə(r)/ tư thế
relax Động từ /rɪˈlæks/ buông lỏng / thư giãn
shy Tính từ /∫ai/ e thẹn
lack Động từ /læk/ thiếu
movement Danh từ /’mu:vmənt/ sự cử động
tap Động từ /tæp/
express Động từ /iks’pres/ biểu lộ
slump Động từ /slʌmp/ sụp xuống
carpet Danh từ /’kɑ:pit/ tấm thảm
rare Tính từ /reə/ hiếm thấy
lecturer Danh từ /’lekt∫ərə/ người diễn thuyết
response Danh từ /ri’spɔns/ câu trả lời
attentive Tính từ /ə’tentiv/ ân cần
dimension Danh từ /di’men∫n/ kích thước
reliance Danh từ /ri’laiəns/ sự tin cậy
entwine Động từ /in’twain/ quấn vào nhau
signify Động từ /’signifai/ có nghĩa là
estimate Động từ /’estimeit/ đánh giá
stimulating Tính từ /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/ kích thích
distinct Động từ /dɪˈstɪŋkt/ khác biệt; dễ nhận
masked Tính từ /mɑ:skt/ che đậy; che mặt
avenue Danh từ /ˈævənjuː/ đại lộ
visual Tính từ /’vi∫uəl/ (thuộc) thị giác
orientation Danh từ /,ɔ:rien’tei∫n/ sự định hướng
positive Tính từ /’pɔzətiv/ rõ ràng; tích cực
contradict Danh từ /,kɔntrə’dikt/ mâu thuẫn; phủ nhận
disordered Tính từ /dis’ɔ:dəd/ lộn xộn
dominate Động từ /’dɔmineit/ chi phối; kiềm chế
stomach Danh từ /’stʌmək/ dạ dày;bụng dạ
desire Danh từ /di’zaiə/ khát khao;dục vọng
status Danh từ /’steitəs/ địa vị; thân phận
spatial Danh từ /’spei∫l/ không gian
commonly Trạng từ /’kɔmənli/ thường thường; tầm thường
imitate Động từ /’imiteit/ noi gương;bắt chước
verbalize Động từ /’və:bəlaiz/ diễn đạt thành lời
adept Động từ /ˈædept/ tinh thông
customary Tính từ /ˈkʌstəməri/ theo phong tục thông thường
respectful Tính từ /ri’spektfl/ lễ phép;kính cẩn
applaud Động từ /ə’plɔ:d/ vỗ tay;ca ngợi
prolonged Tính từ /prəˈlɒŋd/ kéo dài
affection Danh từ /ə’fek∫n/ yêu mến
encounter Động từ /in’kauntə/ chạm trán
emphasis Danh từ /’emfəsis/ sự nhấn mạnh
dramatic Tính từ /drəˈmætɪk/ gây xúc động
quizzical Tính từ /’kwizikl/ thách đố
ambiguous Tính từ /æmˈbɪɡjuəs/ lưỡng nghĩa;mơ hồ
mutual Tính từ /’mju:tjuəl/ của nhau; lẫn nhau
explicit Tính từ /iks’plisit/ rõ ràng,dứt khoát
assure Động từ /ə’∫uə, ə’∫ɔ:/ cam đoan
underlying Động từ /ˌʌndəˈlaɪɪŋ/ nằm dưới
bias Danh từ /’baiəs/ dốc
seemingly Trạng từ /ˈsiːmɪŋli/ có vẻ
subway Danh từ /’sʌbwei/ đường ngầm
pushing Động từ /pʊʃ/ đẩy

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 4: Hệ thống giáo dục trường học (School Education System)

Hệ thống giáo dục là một phần không thể thiếu trong sự phát triển của mỗi quốc gia. Để hiểu rõ hơn về các cấp bậc, hình thức và hoạt động trong môi trường học đường, việc học từ vựng tiếng Anh lớp 12 về chủ đề này là rất quan trọng. Các thuật ngữ dưới đây sẽ giúp bạn nắm bắt những khái niệm cơ bản về giáo dục phổ thông, các loại trường học và những yếu tố liên quan đến quá trình học tập.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
GCSE (General Certificate of Secondary Education) Danh từ /ˈdʒɛnərəl sərˈtɪfɪkət əv ˈsɛkəndəri ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học
compulsory Tính từ /kəm’pʌlsəri/ bắt buộc
certificate Danh từ /sə’tifikit/ giấy chứng nhận
nursery Danh từ /’nə:sri/ nhà trẻ
kindergarten Danh từ /’kində,gɑ:tn/ trường mẫu giáo
general education Danh từ /ˈdʒɛnərəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ Giáo dục phổ thông
primary education Danh từ /ˈpraɪməri ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ giáo dục trung học
secondary education Danh từ /ˈsɛkəndəri ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ giáo dục trung học
lower secondary school Danh từ /ˈloʊər ˌsɛkəndəri skuːl/ trường trung học cơ sở
upper secondary school Danh từ /ˈʌpər ˌsɛkəndəri skuːl/ trường trung học phổ thông
term Danh từ /tə:m/ học kỳ
academic Tính từ /,ỉkə’demik/ học thuật
mid Tính từ /mid/ giữa
parallel Tính từ /ˈpærəlel/ song song
state Danh từ /steit/ nhà nước
independent Tính từ /,indi’pendənt/ độc lập
fee Danh từ /fi:/ học phí
government Danh từ /’gʌvnmənt/ chính quyền
subject Danh từ /’sʌbdʒekt/ môn học
tearaway Danh từ /’teərəwei/ người vô trách nhiệm
methodical Tính từ /məˈθɒdɪkl/ ngăn nắp
disruptive Tính từ /dis’rʌptiv/ phá vỡ
struggle Danh từ /’strʌgl/ sự đấu tranh
publish Động từ /’pʌbli∫/ công bố
translate Động từ /trænsˈleɪt/ biên dịch; hiểu
tragedy Danh từ /ˈtrædʒədi/ bi kịch
commercially Trạng từ /kə’mə:∫əli/ về thương mại
medicine Danh từ /’medsn/ y học
calculation Danh từ /ˌkælkjuˈleɪʃn/ sự tính toán
category Danh từ /ˈkætəɡəri/ loại
increasing Động từ /ɪnˈkriːs/ tăng dần
juvenile Danh từ /’dʒu:vənail/ vị thành niên
delinquency Danh từ /dɪˈlɪŋkwənsi/ sự phạm tội
backyard Danh từ /ˌbækˈjɑːd/ sân sau
crucial Tính từ /’kru:∫l/ chủ yếu
equivalent Tính từ /i’kwivələnt/ tương đương
impressive Tính từ /im’presiv/ gây ấn tượng sâu sắc; hùng vĩ
whether Từ nối /ˈweðə(r)/ được hay không
essential Tính từ /i’sen∫əl/ quan trọng/ cần thiết
charge Danh từ /t∫ɑ:dʒ/ tiền thù lao
institute Danh từ /’institju:t/ học viện
instance Danh từ /’instəns/ trường hợp; ví dụ
privilege Danh từ /’privəlidʒ/ đặc quyền
manufacture Danh từ /ˌmænjuˈfæktʃə(r)/ sự sản xuất
unaware Tính từ /,ʌbə’weə/ không biết
threshold Danh từ /’re∫hould/ ngưỡng cửa
acceptance Danh từ /ək’septəns/ sự chấp thuận
corporation Danh từ /,kɔ:pə’rei∫n/ tập đoàn
material Danh từ /mə’tiəriəl/ vật chất
within Giới từ /wɪˈðɪn/ không quá
issue Danh từ /’isju:/ sự phát hành
drama Tính từ /’drɑ:mə/ kịch tính
literate Tính từ /’litərit/ có học
standardize Động từ /ˈstæn.dɚ.daɪz/ chuẩn hoá
intermediate Tính từ /,intə’mi:djət/ trung cấp;trung gian
guarantee Động từ /ˌɡærənˈtiː/ bảo đảm
extracurricular Danh từ /,ekstrəkə’rikjulə/ ngoại khoá
associate Động từ /ə’sou∫iit/ kết giao
investment Danh từ /in’vestmənt/ đầu tư
accredited Tính từ /ə’kreditid/ chính thức thừa nhận
ability Danh từ /ə’biliti/ tài năng; trí thông minh
publicize Động từ /’pəblisaiz/ công khai
require Động từ /ri’kwaiə/ quy định
evident Tính từ /’evidənt/ hiển nhiên
discretion Danh từ /dis’kre∫n/ sự thận trọng

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 5: Giáo dục đại học (Higher Education)

Giáo dục đại học là cánh cửa mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp và phát triển bản thân. Khi bước vào cấp học này, học sinh sẽ tiếp xúc với môi trường học tập và các khái niệm mới mẻ. Nắm vững từ vựng tiếng Anh lớp 12 về giáo dục đại học giúp bạn dễ dàng hiểu các quy trình đăng ký, các ngành học, và đời sống sinh viên.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
application form Danh từ /ˌæplɪˈkeɪʃn/ /fɔːm/ đơn xin
blame Động từ /bleɪm/ đổ lỗi, chịu trách nhiệm
daunt Động từ /dɔːnt/ làm nản chí
mate Danh từ /meɪt/ bạn bè
scary Tính từ /ˈskeəri/ sợ hãi
campus Danh từ /ˈkæmpəs/ khu sân bãi của trường
college Danh từ /’kɔlidʒ/ trường đại học
roommate Danh từ /’rummeit/ bạn chung phòng
notice Danh từ /’noutis/ thông cáo
midterm Danh từ ‘midtə:m/ giữa năm học
graduate Động từ /ˈɡrædʒuət/ tốt nghiệp
amazing Tính từ /əˈmeɪzɪŋ/ làm kinh ngạc
probably Trạng từ /ˈprɒbəbli/ hầu như chắc chắn
creativity Danh từ /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ óc sáng tạo
knowledge Danh từ /’nɔlidʒ/ kiến thức
socially Trạng từ /sou∫əli/ dễ gần gũi
plenty Danh từ /’plenti/ sự có nhiều
appointment Danh từ /ə’pɔintmənt/ cuộc hẹn
experience Danh từ /iks’piəriəns/ kinh nghiệm
request Danh từ /ri’kwest/ lời yêu cầu
agricultural Tính từ /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ (thuộc)nông nghiệp
tutor Danh từ /tju:’tɔ:riəl/ gia sư
lecturer Danh từ /’lekt∫ərə/ giảng viên đại học
surgery Danh từ /’sə:dʒəri/ khoa phẫu thuật
talented Tính từ /ˈtæləntɪd/ có tài
leader Danh từ /’li:də/ người lãnh đạo
prospective Tính từ /prəs’pektiv/ sắp tới
admission Danh từ /əd’mi∫n/ tiền nhập học
scientific Tính từ /,saiən’tifik/ (thuộc) khoa học
regret Động từ /ri’gret/ hối tiếc
undergo Động từ /,ʌndə’gou/ chịu đựng
establishment Danh từ /is’tỉbli∫mənt/ sự thành lập
evolve Động từ /i’vɔlv/ tiến triển
decade Danh từ /’dekeid/ thập kỷ
tremendous Tính từ /tri’mendəs/ ghê gớm;to lớn
statistics Danh từ /stə’tistiks/ số liệu thống kê
scholar Danh từ /’skɔlə/ học giả
relatively Trạng từ /’relətivli/ tương đối;vừa phải
global Tính từ /’gloubəl/ toàn cầu
policy Danh từ /’pɔləsi/ đường lối/ chính sách
weakness Danh từ /’wi:knis/ nhược điểm
ability Danh từ /ə’biliti/ khả năng
strength Danh từ /streŋθ/ sức mạnh
aptitude Danh từ /ˈæptɪtjuːd/ năng khiếu
counselor Danh từ /ˈkaʊnsələ(r)/ cố vấn
self-sufficient Tính từ /,self sə’fi∫ənt/ tự phụ
workforce Danh từ /’wə:k’fɔ:s/ lực lượng lao động
emphasize Động từ /’emfəsaiz/ nhấn mạnh
attainment Danh từ /ə’teinmənt/ sự đạt được
conduct Động từ /’kɔndʌkt/ hạnh kiểm
significant Tính từ /sig’nifikənt/ có ý nghĩa
rank Danh từ /ræŋk/ cấp
fluent Tính từ /’flu:ənt/ chính xác và dễ dàng
remarkable Tính từ /ri’mɑ:kəbl/ đáng chú ý

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 6: Nghề nghiệp tương lai (Future Occupations)

Việc định hướng nghề nghiệp là một trong những quyết định quan trọng nhất của học sinh lớp 12. Dù bạn mơ ước trở thành gì, việc có một vốn từ vựng tiếng Anh lớp 12 về các ngành nghề sẽ giúp bạn tự tin hơn khi tìm hiểu và thảo luận về các lựa chọn của mình. Phần này sẽ giới thiệu các từ ngữ liên quan đến công việc, tuyển dụng và các phẩm chất cần có để thành công trong sự nghiệp.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
accompany Danh từ /ə’kʌmpəni/ đi cùng,hộ tống
category Danh từ /ˈkætəɡəri/ hạng, loại
retail Danh từ /’ri:teil/ bán lẻ
shortcoming Danh từ /ˈʃɔːtkʌmɪŋ/ điểm yếu
vacancy Danh từ /ˈveɪkənsi/ vị trí, chức vụ bỏ trống
wholesale Danh từ /’houlseil/ bán buôn
stressful Tính từ /’stresfl/ gây ra căng thẳng
particularly Trạng từ /pəˈtɪkjələli/ :một cách đặc biệt
reduce Động từ /ri’dju:s/ giảm bớt
pressure Danh từ /’pre∫ə(r)/ sức ép
possible Tính từ /’pɔsəbl/ có thể thực hiện được
candidate Danh từ /ˈkændɪdət/ người ứng cử
suitable Tính từ /’su:təbl/ phù hợp
previous Tính từ /’pri:viəs/ trước đó
employer Danh từ /im’plɔiə/ chủ
employee Danh từ /ɪmˈplɔɪiː/ người làm công
relate Động từ /ri’leit/ liên hệ
recommendation Danh từ /,rekəmen’dei∫n/ sự giới thiệu
Mytourare Động từ /pri’peə/ chuẩn bị
neat Tính từ /’ni:tli/ gọn gàng,ngăn nắp
concentrate Động từ /’kɔnsntreit/ tập trung
effort Danh từ /’efət/ sự cố gắng
admit Động từ /əd’mit/ nhận vào
willing Động từ /ˈwɪlɪŋ/ sẵn sàng
technical Tính từ /ˈteknɪkl/ thuộc về kỹ thuật
aspect of Cụm giới từ /ˈæspekt/ khía cạnh chuyên môn của…
explain Động từ /iks’plein/ giải thích
keenness Danh từ /’ki:nnis/ sự sắc bén
responsibility Danh từ /ri,spɔnsə’biləti/ trách nhiệm
proficiency Danh từ /prə’fi∫nsi/ sự thành thạo

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 7: Cải cách kinh tế (Economic Reforms)

Chủ đề cải cách kinh tế phản ánh những thay đổi quan trọng trong chính sách và cơ cấu kinh tế của một quốc gia. Đối với học sinh, việc hiểu các thuật ngữ này không chỉ giúp nắm bắt kiến thức xã hội mà còn chuẩn bị cho các môn học liên quan. Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh lớp 12 thiết yếu về kinh tế, từ các khái niệm vĩ mô như lạm phát, đầu tư đến những thay đổi trong luật pháp và sản xuất.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
commitment Danh từ /kə’mitmənt/ sự cam kết
dissolve Động từ /di’zɔlv/ giải tán, giải thể
domestic Tính từ /də’mestik/ nội địa, trong nước
drug Danh từ /drʌg/ ma tuý,thuốc ngủ
drug-taker Danh từ /drʌɡ ˈteɪkər/ người sử dụng ma tuý
eliminate Động từ /i’limineit/ loại bỏ, loại trừ
enterprises law Danh từ /ˈentəpraɪz lɔː/ luật doanh nghiệp
ethnic minority Danh từ /ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti/ người dân tộc thiểu số
eventually Trạng từ /i’vent∫uəli/ cuối cùng là
expand Động từ /ɪkˈspænd/ mở rộng
guideline Danh từ /’gaidlain/ nguyên tắc chỉ đạo
illegal Tính từ /i’li:gəl/ bất hợp pháp
in ruins Trạng từ /ˈruːɪn/ trong tình trạng hư hại
inflation Danh từ /in’flei∫n/ lạm phát
inhabitant Danh từ /ɪnˈhæbɪtənt/ dân cư
intervention Danh từ /,intə’ven∫n/ sự can thiệp
investment Danh từ /in’vestmənt/ sự đầu tư; vốn đầu tư
land law Danh từ /lænd lɔː/ luật đất đai
legal ground Danh từ /ˈliːɡl ɡraʊnd/: cơ sở pháp lí
reaffirm Động từ /’ri:ə’fə:m/ tái xác nhận
reform Động từ /ri’fɔ:m/ cải cách,cải tổ
renovation Danh từ /,renə’vei∫n/ sự đổi mới
sector Danh từ /’sektə/ khu vực
stagnant Tính từ /ˈstæɡnənt/ trì trệ
subsidy Danh từ /’sʌbsidi/ sự bao cấp
substantial Tính từ /səbˈstænʃl/ lớn,đáng kể
promote Động từ /prə’mout/ xúc tiến, thăng cấp
constantly Trạng từ /’kɔnstəntli/ luôn luôn; liên tục
congress Danh từ /’kɔngres/ đại hội
aware Tính từ /ə’weə/ nhận thức về…
communist Danh từ /’kɔmjunist/ người cộng sản
restructure Động từ /,ri:’strʌkt∫ə/ tái cơ cấu
dominate Động từ /’dɔmineit/ trội hơn, chế ngự
salary Danh từ /ˈsæləri/ tiền lương
production Danh từ /prə’dʌk∫n/ sản xuất
namely Trạng từ /’neimli/ cụ thể là; ấy là
private Tính từ /’praivit/ riêng, tư, cá nhân
subsequent Tính từ /’sʌbsikwənt/ xảy ra sau
train Động từ /trein/ xe lửa
achievement Danh từ /ə’t∫i:vmənt/ thành tựu
gain Động từ /gein/ giành được
standard Danh từ /ˈstændəd/ tiêu chuẩn
officially Trạng từ /ə’fi∫əli]/ một cách chính thức
initiate Động từ /i’ni∫iit/ khởi đầu, đề xướng
method Danh từ /ˈmeθəd/ phương pháp
include Động từ /in’klu:d/ bao gồm, kể cả
insurance Danh từ /in’∫uərəns/ bảo hiểm
equipment Danh từ /i’kwipmənt/ thiết bị
efficiently Trạng từ /i’fi∫əntli/ có hiệu quả, hiệu nghiệm
scholarship Danh từ /’skɔlə∫ip/ học bổng, sự uyên bác
export Động từ /’ekspɔ:t/ xuất khẩu
import Động từ /ˈɪmpɔːt/ nhập khẩu
overcome Động từ /ˌəʊvəˈkʌm/ khắc phục, chiến thắng
recognize Động từ /’rekəgnaiz/ công nhận, nhận ra
industry Danh từ /’indəstri/ công nghiệp
agriculture Danh từ /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/ nông nghiệp
construction Danh từ /kən’strʌk∫n/ ngành xây dựng
fishery Danh từ /’fi∫əri/ nghề cá
forestry Danh từ /’fɔristri/ lâm nghiệp

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 8: Cuộc sống trong tương lai (Life in the Future)

Ai trong chúng ta cũng đã từng hình dung về cuộc sống trong tương lai, nơi công nghệ phát triển vượt bậc và con người có những trải nghiệm hoàn toàn mới. Chủ đề này mở ra không gian cho sự sáng tạo và suy đoán. Các từ vựng tiếng Anh lớp 12 dưới đây sẽ giúp bạn mô tả các viễn cảnh về công nghệ, xã hội, môi trường và y học trong tương lai một cách chính xác và hấp dẫn.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
pessimistic Tính từ /,pesi’mistik/ bi quan
optimistic Tính từ /,ɔpti’mistik/ lạc quan
terrorist Danh từ /terərist/ quân khủng bố
harmony Danh từ /’hɑ:məni/ sự hoà hợp
unexpected Tính từ /,ʌniks’pektid/ bất ngờ, gây ngạc nhiên
contribute Động từ /kən’tribju:t/ đóng góp
incredible Tính từ /in’kredəbl/ không thể tin được
centenarian Danh từ /,senti’neəriən/ người sống trăm tuổi
eternal Tính từ /i:’tə:nl/ vĩnh cửu,bất diệt
eradicate Động từ /ɪˈrædɪkeɪt/ bị tiêu huỷ
depression Danh từ /di’pre∫n/ sự suy yếu
instead of Giới từ /in’sted/ thay cho,thay vì
micro-technology Danh từ /ˈmaɪkrəʊ tekˈnɒlədʒi/ công nghệ vi mô
destroy Động từ /di’strɔi/ phá hoại,triệt phá
factor Danh từ /ˈfæktə(r)/ nhân tố
threaten Động từ /ˈθretn/ đe doạ
dramatic Tính từ /drəˈmætɪk/ gây xúc động
Jupiter Danh từ /dʒu:pitə/ sao Mộc
citizen Danh từ / ‘sitizn/ công dân
mushroom Danh từ /’mʌ∫rum/ nấm
curable Tính từ /’kjuərəbl/ chữa khỏi được
cancer Danh từ /ˈkænsə(r)/ bệnh ung thư
conflict Danh từ /’kɔnflikt/ sự xung đột
pattern Danh từ /ˈpætn/ gương mẫu, mẫu mực
diagnostic Tính từ /,daiəg’nɔstik/ chẩn đoán
high-tech Tính từ /haɪ tɛk/ sản xuất theo công nghệ cao
proper Tính từ /’prɔpə/ thích hợp
telecommunications Danh từ /,telikə,mju:ni’kei∫nz/ viễn thông
materialistic Tính từ /mə,tiəriə’listik/ quá thiên về vật chất
labor-saving Tính từ /’leibə,seiviŋ/ tiết kiệm sức lao động
violent Tính từ /’vaiələnt/ mạnh mẽ,hung bạo,dữ dội
Demographic Tính từ /,di:mə’grỉfik/ (thuộc)nhân khẩu học

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 9: Sa mạc (Deserts)

Sa mạc là những hệ sinh thái độc đáo, khắc nghiệt nhưng đầy cuốn hút, nơi các loài thực vật và động vật đã phát triển những cách thức sinh tồn phi thường. Việc tìm hiểu về sa mạc không chỉ mở rộng kiến thức địa lý mà còn cung cấp những từ vựng tiếng Anh lớp 12 chuyên sâu về môi trường tự nhiên. Phần này sẽ giúp bạn mô tả các đặc điểm địa hình, khí hậu và sinh vật đặc trưng của sa mạc.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
almost Trạng từ /’ɔ:lmoust/ hầu như, gần như
circle Động từ /ˈsɜːkl/ xoay quanh, lượn quanh
acacia Danh từ /ə’kei∫ə/ cây keo
aerial Tính từ /’eəriəl/ trên trời, trên không
antelope Danh từ /ˈæntɪləʊp/ nai sừng tầm
cactus Danh từ /ˈkæktəs/ cây xương rồng
camel Danh từ /ˈkæml/ lạc đà
colony Danh từ /’kɔləni/ thuộc địa, bầy, đàn
crest Danh từ /krest/ đỉnh, nóc, ngọn
dune Danh từ /dju:n/ cồn cát, đụn cát
expedition Danh từ /,ekspi’di∫n/ cuộc thám hiểm, cuộc thăm dò
gazelle Danh từ /gə’zel/ linh dương gazen
hummock Danh từ /’hʌmək/ đống đất
jackal Danh từ /ˈdʒækl/ chó hoang sa mạc
rainfall Danh từ /ˈreɪnfɔːl/ lượng mưa, trận mưa rào
slope Danh từ /sloup/ dốc, độ dốc
stretch Động từ /stret∫/ kéo dài, căng ra
tableland Danh từ /ˈteɪbllænd/ vùng cao nguyên
explore Động từ /iks’plɔ:/ thám hiểm
branch Danh từ /brɑːntʃ/ nhánh(sông), ngả (đường), cành cây
lead Động từ /li:d/ chỉ huy, dẫn đường
route Danh từ /ru:t/ tuyến đường; lộ trình, đường đi
grass Danh từ /ɡrɑːs/ trồng cỏ
corridor Danh từ /’kɔridɔ:/ hành lang
parallel Tính từ /ˈpærəlel/ song song, tương tự
eastward Danh từ /’i:stwəd/ hướng đông
network Danh từ /’netwə:k/ mạng lưới, hệ thống
loose Động từ /luːs/ thả lỏng
wide Tính từ /waid/ rộng
survey Danh từ /’sə:vei/ quan sát, sự điều tra
aborigine Danh từ /ˌæbəˈrɪdʒəni/ thổ dân, thổ sản
steep Danh từ /stiːp/ dốc
enormous Tính từ /i’nɔ:məs/ to lớn, khổng lồ
interpreter Danh từ /in’tə:pritə/ người phiên dịch
eucalyptus Danh từ /ju:kə’liptəs/ cây bạch đàn
frog Danh từ /frɔg/ con ếch
horse Danh từ /hɔ:s/ ngựa
crocodile Danh từ /’krɔkədail/ cá sấu
lizard Danh từ /lizəd/ con thằn lằn
goat Danh từ /gout/ con dê
rabbit Danh từ /ˈræbɪt/ con thỏ
sheep Danh từ /∫i:p/ con cừu
buffalo Danh từ /’bʌfəlou/ con trâu
cow Danh từ /kau/ bò cái
blanket Danh từ /ˈblæŋkɪt/ mền, chăn
mosquito Danh từ /məs’ki:tou/ con muỗi
agent Danh từ /’eidʒənt/ tác nhân, đại lý
needle Danh từ /ni:dl/ kim, khu, lách qua
cause Động từ /kɔ:z/ gây ra
similar Tính từ /’similə/ giống nhau, tương tự
petroleum Danh từ /pə’trouliəm/ dầu mỏ
firewood Danh từ /’faiəwud/ củi
plant Danh từ /plɑːnt/ thực vật
growth Danh từ /ɡrəʊθ/ sự phát triển, sự gia tăng

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 10: Các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng (Endangered Species)

Vấn đề bảo vệ các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng là một thách thức toàn cầu. Việc tìm hiểu về chủ đề này không chỉ nâng cao ý thức về môi trường mà còn trang bị cho bạn các từ vựng tiếng Anh lớp 12 cần thiết để thảo luận về đa dạng sinh học, bảo tồn và tác động của con người lên thế giới tự nhiên. Danh sách từ vựng dưới đây sẽ cung cấp các thuật ngữ liên quan đến các loài động vật quý hiếm và nỗ lực bảo vệ chúng.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Từ loại Phiên âm Ý nghĩa
bared teeth Cụm danh từ /bɛrd tiːθ/ răng hở
be driven to the verge of Cụm từ /biː ˈdrɪvən tuː ðə vɜrdʒ ʌv/ bị đẩy đến bờ của…..
biologist Danh từ /bai’ɔlədʒist/ nhà sinh vật học
deforestation Danh từ /di,fɔris’tei∫n/ sự phá rừng
derive Động từ /di’raiv/ bắt nguồn từ
enact Động từ /ɪˈnækt/ ban hành (đạo luật)
gorilla Danh từ /gə’rilə/ con khỉ đột
habitat Danh từ /ˈhæbɪtæt/ môi trường sống,chỗ ở (người)
leopard Danh từ /’lepəd/ con báo
parrot Danh từ /ˈpærət/ con vẹt
reserve Động từ /ri’zə:v/ dự trữ
rhinoceros Danh từ /rai’nɔsərəs/ con tê giác
sociable Tính từ /’sou∫əbl/ dễ gần gũi, hoà đồng
urbanization Danh từ /,ə:bənai’zei∫n/ sự đô thị hoá
vulnerable Tính từ /’vʌlnərəbl/ dễ bị tổn thương
wildlife Danh từ /’waildlaif/ động vật hoang dã
worm Danh từ /wə:m/ sâu, trùng
endanger Động từ /in’deindʒə(r)/ gây nguy hiểm
extinction Danh từ /ɪkˈstɪŋkʃn/ diệt chủng
globe Danh từ /gloub/ toàn cầu
damage Động từ /ˈdæmɪdʒ/ sự thiệt hại
contaminate Động từ /kənˈtæmɪneɪt/ làm bẩn, làm nhiễm (bệnh)
fertile Tính từ /’fə:tail/ màu mỡ
awareness Danh từ /əˈweənəs/ nhận thức về ai/cái gì
conservation Danh từ /,kɔnsə:’vei∫n/ sự bảo tồn
survive Động từ /sə’vaiv/ sống sót; còn lại
develop Động từ /di’veləp/ phát triển
essential Tính từ /ɪˈsen.ʃəl/ yếu tố cần thiết
project Danh từ /’prədʒekt/ dự án, kế hoạch
fashionable Tính từ /ˈfæʃ.ən.ə.bəl/ lịch sự, sang trọng
livelihood Danh từ /’laivlihud/ cách kiếm sống
numerous Tính từ /’nju:mərəs/ đông đảo
poach Động tù /pout∫/ săn trộm, xâm phạm

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 11: Sách (Books)

Sách là kho tàng tri thức vô giá, là người bạn đồng hành của mỗi người trên con đường học vấn. Chủ đề sách không chỉ giới thiệu các thể loại văn học mà còn khuyến khích niềm đam mê đọc sách. Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh lớp 12 liên quan đến sách, từ cách thưởng thức một cuốn sách đến các lợi ích mà sách mang lại cho tâm hồn và trí tuệ.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
chew Động từ /t∫u:/ nhai
digest Động từ /’daidʒest/ tiêu hoá
fascinating Tính từ /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ hấp dẫn,quyến rũ
personality Danh từ /ˌpɜːsəˈnæləti/ tính cách,lịch thiệp
swallow Động từ /’swɔlou/ ngụm
reunite Động từ /,ri:ju:’nait/ đoàn tụ
taste Động từ /teist/ nếm
unnoticed Động từ /,ʌn’noutist/ không để ý thấy
wilderness Danh từ /’wildənis/ vùng hoang dã
literature Danh từ /’litrət∫ə/ văn học
advantage Danh từ /əd’vɑ:ntidʒ/ lợi thế
discovery Danh từ /dis’kʌvəri/ sự khám phá ra

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 12: Thể thao dưới nước (Water Sports)

Thể thao dưới nước mang lại sự sảng khoái và thách thức, là một trong những hoạt động giải trí phổ biến. Từ bơi lội đến lặn biển hay lướt ván, mỗi môn đều có những thuật ngữ đặc trưng. Việc nắm vững các từ vựng tiếng Anh lớp 12 trong chủ đề này giúp bạn mô tả các hoạt động, thiết bị và quy tắc liên quan đến các môn thể thao dưới nước.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
canoeing Danh từ /kəˈnuːɪŋ/ môn đi thuyền
cap Danh từ /kæp/ mũ lưỡi trai
eject Động từ /i:’dʒekt/ tống ra
foul Danh từ /faul/ phạm luật,sai sót
scuba-diving Danh từ /ˈskuːbə daɪvɪŋ/ lặn có bình khí
synchronized swimming Danh từ /ˈsɪŋkrənaɪz ˈswɪm.ɪŋ/ bơi nghệ thuật
tie Danh từ /taɪ/ trận hoà
vertical Tính từ /ˈvɜːtɪkl/ phương thẳng đứng
windsurfing Danh từ /ˈwɪndˌsɝː.fɪŋ/ môn lướt ván buồn
water polo Danh từ /ˈwɔtər ˈpoʊloʊ/ môn bóng nước
cross-bar Danh từ /krɔs bɑr/ xà ngang
goalkeeper Danh từ /ˈɡəʊlkiːpə(r)/ thủ môn
sprint Động từ /sprɪnt/ chạy hết tốc lực
defensive Tính từ /di’fensiv/ để phòng thủ
penalize Động từ /ˈpiːnəlaɪz/ phạt
overtime Trạng từ /ˈəʊvətaɪm/ quá giờ
referee Danh từ /,refə’ri:/ trọng tài
commit Động từ /kə’mit/ vi phạm
sail Động từ /seil/ lướt
bend Động từ /bend/ cúi xuống
set Động từ /set/ lặn
conduct Động từ /kənˈdʌkt/ hướng dẫn
postman Danh từ /ˈpəʊstmən/ người đưa thư
castle Danh từ /’kɑ:sl/ lâu đài

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 13: Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 22 (The 22nd Sea Games)

Sự kiện thể thao khu vực như SEA Games luôn thu hút sự chú ý lớn, mang đến không khí hào hứng và tinh thần đoàn kết. Để có thể theo dõi và hiểu các tin tức, bình luận về sự kiện này, việc nắm vững các từ vựng tiếng Anh lớp 12 liên quan là rất cần thiết. Phần này sẽ cung cấp các thuật ngữ về các môn thi đấu, thành tích và tinh thần thể thao.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
clear Động từ /klɪə(r)/ nhảy qua
composed Động từ /kəm’pouz/ gồm có; bao gồm
countryman Danh từ /’kʌntrimən/ người đồng hương
deal Danh từ /diːl/ sự thoả thuận
enthusiast Danh từ /in’ju:ziỉst/ người say mê
defend Động từ /di’fend/ bảo vệ
milkmaid Danh từ /’milkmeid/ cô gái vắt sữa
outstanding Tính từ /aʊtˈstændɪŋ/ xuất sắc, nổi bật
overwhelming Tính từ /ˌəʊvəˈwelmɪŋ/ lớn,vĩ đại
podium Danh từ /’poudiəm/ bục danh dự
pole vaulting Danh từ /pəʊl ˈvɔːltɪŋ/ nhảy sào
precision Danh từ /pri’siʒn/ độ chính xác
rival Danh từ /’raivəl/ đối thủ
scoreboard Danh từ /ˈskɔːbɔːd/ bảng điểm
title Danh từ /’taitl/ danh hiệu, tư cách, đầu đề
spirit Danh từ /ˈspɪrɪt/ tinh thần
peace Danh từ /pi:s/ hoà bình
solidarity Danh từ /ˌsɒlɪˈdærəti/ đoàn kết
co-operation Danh từ /kou,ɔpə’rei∫n/ sự hợp tác
development Danh từ /di’veləpmənt/ phát triển
wrestling Danh từ /ˈreslɪŋ/ môn đấu vật
basketball Danh từ /’bɑ:skitbɔ:l/ bóng rổ
volleyball Danh từ /’vɔlibɔ:l/ bóng chuyền
badminton Danh từ /ˈbædmɪntən/ xổ sống
body-building Danh từ /ˈbɑdi ˈbɪldɪŋ/ thể dục thể hình
athlete Danh từ /ˈæθliːt/ lực sĩ,vận động viên
energetic Tính từ /,enə’dʒetik/ mạnh mẽ
propose Động từ /prə’pouz/ đề nghị
rank Động từ /ræŋk/ xếp vị trí
host Danh từ /həʊst/ chủ nhà
pullover Danh từ /pulouvə/ áo len chui đầu
disease Danh từ /di’zi:z/ căn bệnh
acknowledge Động từ /ək’nɔlidʒ/ thừa nhận
improve Động từ /im’pru:v/ cải tiến, cải thiện

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 14: Các tổ chức quốc tế (International Organizations)

Thế giới ngày càng trở nên kết nối, và các tổ chức quốc tế đóng vai trò quan trọng trong việc giải quyết các vấn đề toàn cầu. Để hiểu sâu hơn về những nỗ lực hợp tác quốc tế, việc trang bị từ vựng tiếng Anh lớp 12 về chủ đề này là không thể thiếu. Danh sách dưới đây bao gồm các thuật ngữ liên quan đến các cơ quan, mục tiêu và hoạt động của các tổ chức quốc tế.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
appeal Động từ /ə’pi:l/ kêu gọi
dedicated Tính từ /’dedikeitid/ tận tụy, cống hiến
disaster-stricken Tính từ /dɪˈzɑːstə(r) ˈstrɪkən/ bị thiên tai tàn phá
epidemic Danh từ /,epi’demik/ bệnh dịch
hesitation Danh từ /,hezi’tei∫n/ sự do dự
initiate Động từ /ɪˈnɪʃieɪt/ khởi đầu
tsunami Danh từ /tsu’na:mi/ sóng thần
wash away Cụm giới từ /wɑʃ əˈweɪ/ quét sạch
wounded Tính từ /’wu:ndid/ bị thương
soldier Danh từ /’souldʒə/ người lính
delegate Danh từ /ˈdelɪɡət/ người đại diện
convention Danh từ /kən’ven∫n/ hiệp định
federation Danh từ /,fedə’rei∫n/ liên đoàn
emergency Danh từ /i’mə:dʒensi/ sự khẩn cấp
temporary Tính từ /’temprəri/ tạm thời,lâm thời
headquarters Danh từ /’hed’kwɔ:təz/ sở chỉ huy
colleague Danh từ /kɔ’li:g/ bạn đồng nghiệp
livelihood Danh từ /’laivlihud/ cách kiếm sống
arrest Động từ /ə’rest/ bắt giữ
aim Động từ /eim/ nhắm/ đề ra mục tiêu
relief Danh từ /ri’li:f/ sự trợ giúp
comprise Động từ /kəm’praiz/ gồm có, bao gồm
impartial Tính từ /im’pɑ:∫əl/ công bằng, vô tư
neutral Tính từ /’nju:trəl/ nước trung lập
relieve Động từ /ri’li:v/ an ủi
peacetime Danh từ /’pi:staim/ thời bình
agency Danh từ /’eidʒənsi/ cơ quan
stand for Cụm động từ /stænd fɔr/ là chữ viết tắt của cái gì…, tha thứ
stand in Cụm động từ /stænd ɪn/ đại diện cho
objective Tính từ /ɔb’dʒektiv/ (thuộc) mục tiêu
potential Tính từ /pə’ten∫l/ tiềm năng
advocate Động từ /ˈædvəkeɪt/ biện hộ

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 15: Phụ nữ trong xã hội (Woman in Society)

Vai trò của phụ nữ trong xã hội đã trải qua nhiều thay đổi đáng kể qua các thời kỳ lịch sử. Từ những định kiến cũ đến những bước tiến lớn về quyền bình đẳng, chủ đề này mang đến cái nhìn sâu sắc về hành trình của phụ nữ. Các từ vựng tiếng Anh lớp 12 dưới đây sẽ giúp bạn thảo luận về bình đẳng giới, quyền lợi và những đóng góp của phụ nữ trong các lĩnh vực khác nhau.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
age of enlightenment Danh từ /eɪdʒ -əv -/ɪnˈlaɪtnmənt / thời đại khai sáng
child-bearing Danh từ /’t∫aild,beərɪŋ/ việc sinh con
discriminate Danh từ /dis’krimineit/ phân biệt đối xử
home-making Danh từ /hoʊmˈmeɪkɪŋ/ công việc nội trợ
intellectual Tính từ /,inti’lektjuəl/ (thuộc) trí tuệ
involvement Danh từ /in’vɔlvmənt/ sự tham gia
look down upon Cụm giới từ /lʊk – daʊn – əˈpɒn/ coi thường,khinh rẻ
lose contact with Cụm giới từ /luːz ˈkɒntækt wɪð / mất liên lạc với
lose one’s temper Cụm giới từ /luːz wʌnz ˈtɛmpər/ nổi giận, cáu
neglect Động từ /ni’glekt/ sao lãng, bỏ bê
nonsense Danh từ /’nɔnsəns/ lời nói vô lư
philosopher Danh từ /fi’lɔsəfə(r)/ nhà triết học
pioneer Danh từ /,paiə’niə(r)/ người tiên phong
rear Động từ /riə/ nuôi dưỡng
rubbish Danh từ /’rʌbi∫/ chuyện nhảm nhí, rác rưởi
struggle Danh từ /’strʌgl/ sự đấu tranh
role Danh từ /roul/ vai trò
limit Danh từ /’limit/ giới hạn, hạn chế
throughout Trạng từ /θruːˈaʊt/ suốt
civilization Danh từ /,sivəlai’zei∫n/ nền văn minh
deep-seated Tính từ /di:p’si:tid/ ăn sâu, lâu đời
doubt Động từ /daut/ nghi ngờ
legal Tính từ /’li:gəl/ hợp pháp
control Động từ /kən’troul/ có quyền hành
deny Động từ /di’nai / phủ nhận
argue Động từ /’ɑ:gju:/ cãi nhau;tranh cãi
vote Động từ /vout/ bầu,bỏ phiếu,biểu quyết
accord Động từ /ə’kɔ:d/ chấp nhận
prohibit Động từ /prə’hibit/ ngăn cấm

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 16: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (The Associations of Southeast Asian Nations)

ASEAN là một tổ chức khu vực quan trọng, đóng góp vào sự phát triển và ổn định của Đông Nam Á. Để hiểu rõ hơn về vai trò, mục tiêu và các hoạt động của ASEAN, việc nắm vững các từ vựng tiếng Anh lớp 12 chuyên ngành là rất hữu ích. Phần này cung cấp các thuật ngữ liên quan đến kinh tế, chính trị, văn hóa và xã hội trong khối ASEAN.

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Loại từ Phiên âm Ý nghĩa
Buddhism Danh từ /’budizm/ đạo Phật
Catholicism Danh từ /kə’ɔlisizm/ đạo Thiên chúa
christianity Danh từ /ˌkrɪstiˈænəti/ đạo Cơ- đốc
Islam Danh từ /iz’lɑ:m/ đạo Hồi
justice Danh từ /’dʒʌstis/ sự công bằng
currency Danh từ /’kʌrənsi/ đơn vị tiền tệ
diverse Động từ /dɪˈvɝːs/ gồm nhiều loại khác nhau
forge Động từ /fɔ:dʒ/ tạo dựng
namely Trạng từ /ˈneɪmli/ cụ thể là; ấy là
realization Danh từ /,riəlai’zei∫n/ sự thực hiện
series Lượng từ /’siəri:z/ loạt,chuỗi
socio-economic Tính từ /ˌsoʊ.si.oʊˌiː.kəˈnɑː.mɪk/ thuộc kinh tế xã hội
vision Danh từ /’viʒn/ tầm nhìn rộng
accelerate Động từ /ək’seləreit/ thúc đẩy,đẩy nhanh
stability Danh từ /stə’biləti/ sự ổn định
thus Từ nối /ðʌs/ như vậy, như thế
integration Danh từ /,inti’grei∫n/ sự hoà nhập,hội nhập
culture Danh từ /’kʌlt∫ə/ văn hoá
average Tính từ /ˈævərɪdʒ/ trung bình
adopt Động từ /əˈdɒpt/ kế tục, chấp nhận, thông qua
lead Động từ /li:d/ lãnh đạo
enterprise Danh từ /’entəpraiz/ công trình, sự nghiệp
GDP ( Gross Domestic Product) Danh từ /ɡroʊs dəˈmɛstɪk ˈprɑdʌkt/ tổng sản lượng nội địa

Mẹo học Từ vựng tiếng Anh lớp 12 hiệu quả cho kỳ thi

Việc học và ghi nhớ một lượng lớn từ vựng tiếng Anh lớp 12 có thể là một thách thức, nhưng với những phương pháp phù hợp, bạn hoàn toàn có thể chinh phục được. Thay vì chỉ học thuộc lòng, hãy áp dụng các mẹo sau để tối ưu hóa quá trình học của mình. Đầu tiên, việc học từ vựng theo ngữ cảnh là cực kỳ quan trọng. Khi bạn học một từ mới, hãy tìm hiểu cách nó được sử dụng trong câu, trong các cụm từ hoặc thành ngữ. Điều này giúp bạn hiểu sâu sắc hơn về ý nghĩa và cách dùng của từ, thay vì chỉ biết định nghĩa đơn lẻ. Bạn có thể tự đặt câu với từ mới hoặc tìm các ví dụ trong sách, báo, phim ảnh.

Thứ hai, sử dụng các ứng dụng học từ vựng hoặc flashcards điện tử. Các công cụ này thường tích hợp tính năng ôn tập thông minh, giúp bạn lặp lại từ vựng theo chu kỳ nhất định để củng cố trí nhớ dài hạn. Việc tạo ra các thẻ flashcard hai mặt (một mặt tiếng Anh, một mặt tiếng Việt kèm ví dụ) cũng là một cách hiệu quả để kiểm tra lại bản thân một cách nhanh chóng. Hãy biến việc học từ vựng trở thành một hoạt động vui vẻ và tương tác, thay vì chỉ là nghĩa vụ.

Cuối cùng, hãy thường xuyên thực hành và ứng dụng từ vựng tiếng Anh lớp 12 vào các kỹ năng khác như nghe, nói, đọc, viết. Đọc sách báo tiếng Anh, xem phim không phụ đề, nghe podcast hoặc tham gia các câu lạc bộ tiếng Anh để luyện nói là những cách tuyệt vời để từ vựng “thấm” vào bạn một cách tự nhiên. Khi bạn sử dụng từ vựng thường xuyên trong các tình huống thực tế, chúng sẽ trở thành một phần của vốn từ tích cực của bạn, giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp và đạt kết quả cao trong các kỳ thi.

Những Chủ Đề Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Thường Gặp Trong Đề Thi THPT Quốc Gia

Kỳ thi THPT Quốc gia luôn là một cột mốc quan trọng, và việc chuẩn bị từ vựng tiếng Anh lớp 12 cho các chủ đề thường gặp sẽ giúp bạn tối ưu hóa hiệu quả ôn tập. Dựa trên cấu trúc đề thi và chương trình học, một số chủ đề nổi bật thường xuyên xuất hiện, đòi hỏi học sinh phải có vốn từ vững chắc.

Các chủ đề về gia đìnhquan hệ xã hội luôn là trọng tâm, bao gồm các từ liên quan đến cấu trúc gia đình, vai trò của từng thành viên, trách nhiệm và cách giao tiếp trong các mối quan hệ. Ví dụ như các từ mô tả sự hỗ trợ, sự chia sẻ, hay các vấn đề như xung đột và hòa giải. Kế đến, giáo dục là một chủ đề lớn, bao gồm cả giáo dục phổ thông và đại học. Học sinh cần nắm vững từ vựng về các cấp học, chương trình giảng dạy, kỳ thi, các loại trường, và đời sống sinh viên. Các khái niệm như “compulsory education” (giáo dục bắt buộc) hay “higher education” (giáo dục đại học) là rất cần thiết.

Ngoài ra, các vấn đề về môi trườngxã hội như biến đổi khí hậu, bảo vệ động vật hoang dã, đa dạng văn hóa, và cải cách kinh tế cũng là những lĩnh vực quan trọng. Bạn cần biết các từ liên quan đến ô nhiễm, tuyệt chủng, bảo tồn, hội nhập kinh tế, và các vấn đề xã hội khác. Cuối cùng, các chủ đề về nghề nghiệp tương laicuộc sống trong tương lai cũng thường xuất hiện, đòi hỏi vốn từ vựng về các ngành nghề, kỹ năng cần thiết, xu hướng công nghệ và những kỳ vọng về một thế giới hiện đại. Việc nắm chắc các từ khóa ngữ nghĩatừ đồng nghĩa trong từng chủ đề sẽ giúp bạn linh hoạt hơn khi đối mặt với các dạng bài thi khác nhau.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs) về Từ vựng tiếng Anh lớp 12

Câu hỏi 1: Tại sao từ vựng tiếng Anh lớp 12 lại quan trọng cho kỳ thi THPT Quốc gia?

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 là yếu tố then chốt vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng hiểu và làm bài của thí sinh. Khoảng 40-50% số điểm trong đề thi thường liên quan đến từ vựng và ngữ pháp. Nắm vững từ vựng giúp bạn giải quyết các dạng bài như điền từ vào chỗ trống, đọc hiểu, tìm lỗi sai, và viết lại câu một cách hiệu quả hơn.

Câu hỏi 2: Có cách nào để ghi nhớ nhiều từ vựng tiếng Anh lớp 12 một cách hiệu quả không?

Để ghi nhớ từ vựng tiếng Anh lớp 12 hiệu quả, bạn nên học theo ngữ cảnh thay vì học thuộc lòng từng từ. Hãy kết hợp từ mới vào các câu ví dụ, tạo flashcards, sử dụng ứng dụng học từ vựng, và thường xuyên ôn tập định kỳ. Liên kết từ mới với hình ảnh, âm thanh hoặc các câu chuyện cá nhân cũng giúp củng cố trí nhớ.

Câu hỏi 3: Nên ôn tập từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo chủ đề hay theo bài học?

Cả hai phương pháp đều có lợi. Học theo bài học giúp bạn bám sát chương trình sách giáo khoa. Tuy nhiên, ôn tập từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo chủ đề (như gia đình, môi trường, giáo dục) sẽ hiệu quả hơn cho kỳ thi THPT Quốc gia, vì các đề thi thường tập trung vào các chủ đề rộng. Việc này giúp bạn xây dựng một vốn từ vựng có hệ thống và dễ dàng ứng dụng vào các bài luận hoặc bài đọc hiểu tổng hợp.

Câu hỏi 4: Có cần học tất cả từ vựng tiếng Anh lớp 12 trong sách giáo khoa không?

Bạn nên cố gắng học càng nhiều từ vựng tiếng Anh lớp 12 càng tốt, đặc biệt là những từ xuất hiện trong các bài đọc, nghe và các bài tập trọng tâm của sách giáo khoa. Tuy nhiên, quan trọng hơn là phải hiểu sâu sắc cách sử dụng của những từ đó, chứ không chỉ là số lượng. Ưu tiên những từ xuất hiện thường xuyên trong đề thi minh họa và các bài tập luyện thi.

Việc ôn luyện và nắm vững từ vựng tiếng Anh lớp 12 là một hành trình đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp đúng đắn. Với tổng hợp đầy đủ các từ vựng theo từng đơn vị bài học cùng những mẹo học hiệu quả được chia sẻ, Edupace tin rằng bạn đã có trong tay công cụ đắc lực để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia. Hãy biến việc học từ vựng thành niềm vui, ứng dụng chúng vào thực tế và bạn sẽ thấy sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng tiếng Anh của mình.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *