Từ vựng tiếng Anh lớp 12 là nền tảng cốt lõi giúp học sinh tự tin chinh phục các bài kiểm tra, kỳ thi học kỳ và đặc biệt là kỳ thi THPT Quốc gia quan trọng. Nắm vững vốn từ vựng phong phú không chỉ nâng cao kỹ năng đọc hiểu, nghe, nói, viết mà còn mở ra cánh cửa tri thức rộng lớn. Bài viết này của Edupace sẽ tổng hợp đầy đủ và chi tiết các từ vựng trọng tâm, cùng những mẹo học hiệu quả để bạn đạt được kết quả xuất sắc.
Tầm quan trọng của Từ vựng tiếng Anh lớp 12 trong học tập và thi cử
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 không chỉ đơn thuần là những danh sách từ ngữ khô khan, mà chúng là chìa khóa để giải mã ngôn ngữ, hiểu sâu sắc các văn bản và giao tiếp hiệu quả. Trong bối cảnh kỳ thi THPT Quốc gia, việc sở hữu một vốn từ vựng vững chắc là lợi thế cạnh tranh cực kỳ lớn. Theo các phân tích đề thi những năm gần đây, phần từ vựng và ngữ pháp chiếm tỷ lệ đáng kể, đôi khi lên tới 40-50% tổng số điểm.
Mỗi chủ đề trong chương trình tiếng Anh lớp 12 đều chứa đựng những từ vựng trọng tâm thiết yếu, giúp học sinh không chỉ làm tốt các bài tập trong sách giáo khoa mà còn ứng dụng vào các tình huống thực tế. Một vốn từ vựng dồi dào còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển tư duy phản biện và khả năng diễn đạt ý tưởng một cách trôi chảy, mạch lạc. Học sinh có thể dễ dàng hiểu các đoạn văn phức tạp, nắm bắt ý chính và đưa ra câu trả lời chính xác, từ đó nâng cao điểm số tổng thể.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo chương trình học phổ thông
Chương trình tiếng Anh lớp 12 được thiết kế bao gồm nhiều chủ đề đa dạng, phản ánh các khía cạnh khác nhau của cuộc sống và xã hội. Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo từng đơn vị bài học, giúp bạn dễ dàng theo dõi và ôn tập.
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 1: Cuộc sống gia đình (Family Life)
Chủ đề về gia đình luôn là một phần quan trọng và quen thuộc trong giao tiếp hàng ngày. Việc nắm vững các từ vựng tiếng Anh lớp 12 liên quan đến cuộc sống gia đình sẽ giúp bạn dễ dàng diễn đạt các mối quan hệ, vai trò và hoạt động trong một tổ ấm. Từ những trách nhiệm chung, sự quan tâm, chăm sóc lẫn nhau đến việc cùng nhau giải quyết các vấn đề, đều được thể hiện qua những từ ngữ dưới đây.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| biologist | Danh từ | /bai’ɔlədʒist/ | nhà sinh vật học |
| caring | Tính từ | /ˈkeərɪŋ/ | chu đáo |
| join hands | Động từ | /dʒɔɪn/ /hændz/ | cùng nhau |
| leftover | Danh từ | /ˈleftəʊvə(r)/ | thức ăn thừa |
| secure | Tính từ | /sɪˈkjʊə(r)/ | an toàn |
| willing | Tính từ | /ˈwɪlɪŋ/ | sẵn sàng làm gì đó |
| supportive | Tính từ | /səˈpɔːtɪv/ | ủng hộ |
| close-knit | Tính từ | /ˌkləʊs ˈnɪt/ | quan hệ khăng khít |
| nurse | Danh từ | /nə:s/ | nữ y tá |
| possible | Tính từ | /’pɔsəbl/ | có khả năng |
| lab | Danh từ | /læb/ | phòng thí nghiệm |
| shift | Danh từ | /∫ift/ | ca, kíp |
| generally | Trạng từ | /ˈdʒenrəli/ | nói chung |
| household | Danh từ | /ˈhaʊshəʊld/ | hộ gia đình |
| run | Động từ | /ˈrʌnɪŋ/ | chạy |
| responsibility | Danh từ | /ri,spɔnsə’biləti/ | trách nhiệm |
| suitable | Tính từ | /’su:təbl/ | thích hợp |
| rush | Động từ | /rʌ∫/ | vội vàng |
| by the time | Trạng từ | /baɪ ðə taɪm/ | trước thời gian |
| however | Từ nối | /haʊˈevə(r)/ | tuy nhiên |
| dress | Động từ | /dres/ | mặc đồ |
| eel soup | Danh từ | /iːl suːp/ | súp lươn |
| garbage | Danh từ | /’gɑ:bidʒ/ | rác |
| secondary school | Danh từ | /ˈsekəndri/ | trung học |
| pressure | Danh từ | /’pre∫ə(r)/ | sức ép |
| attempt | Danh từ | /ə’tempt/ | cố gắng |
| mischievous | Danh từ | /’mist∫ivəs/ | tác hại |
| obedient | Tính từ | /ə’bi:djənt/ | ngoan ngoãn |
| share | Động từ | /∫eə/ | cổ phiếu |
| discuss | Động từ | /dis’kʌs/ | thảo luận |
| frankly | Trạng từ | /ˈfræŋkli/ | thẳng thắn |
| solution | Danh từ | /sə’lu:∫n/ | giải pháp |
| safe | Tính từ | /seif/ | an toàn |
| base | Động từ | /beis/ | dựa vào |
| well-behaved | Tính từ | /ˌwel bɪˈheɪvd/ | có hạnh kiểm tốt |
| separately | Trạng từ | /’seprətli/ | tách biệt nhau |
| relationship | Danh từ | /ri’lei∫n∫ip/ | mối quan hệ |
| trick | Danh từ | /trik/ | trò bịp bợm |
| annoying | Tính từ | /əˈnɔɪɪŋ/ | làm khó chịu tức giận |
| decision | Danh từ | /di’siʒn/ | sự giải quyết |
| flight | Danh từ | /flait/ | chuyến bay |
| sibship | Danh từ | /’sib∫ip/ | anh chị em ruột |
| conclusion | Danh từ | /kən’klu:ʒn/ | sự kết luận |
| assumed | Động từ | /ə’sju:md/ | làm ra vẻ |
| driving test | Danh từ | /ˈdraɪvɪŋ test/ | cuộc thi bằng lái |
| silence | Danh từ | /ˈsaɪləns/ | sự im lặng |
| experiment | Danh từ | /iks’periment/ | thí nghiệm |
| unexpectedly | Trạng từ | /,ʌniks’pektidli/ | bất ngờ |
| raise | Động từ | /reɪz/ | nâng lên |
| provide | Động từ | /prə’vaid/ | cung cấp |
| thoroughly | Trạng từ | /ˈθʌrəli/ | hoàn toàn |
| graduate | Động từ | /ˈɡrædʒuət/ | tốt nghiệp |
| military | Danh từ | /’militri/ | quân đội |
| thereafter | Từ nối | /ˌðeərˈɑːftə/ | sau đó |
| overseas | Danh từ | /,ouvə’si:z/ | nước ngoài |
| serve | Động từ | /sə:v/ | phục vụ |
| discharge | Danh từ | /dis’t∫ɑ:dʒ/ | sự dỡ hàng |
| settled | Tính từ | /’setld/ | không thay đổi |
| overjoyed | Tính từ | /,ouvə’dʒɔid/ | vui mừng khôn xiết |
| devote | Động từ | /di’vout/ | hiến dâng |
| phrase | Danh từ | /freiz/ | cụm từ |
| candidate | Danh từ | /ˈkændɪdət/ | người xin việc |
| conscience | Danh từ | /’kɔn∫ns/ | lương tâm |
| rebellion | Danh từ | /ri’beljən/ | cuộc nổi loạn |
| gesture | Danh từ | /’dʒest∫ə/ | làm điệu bộ |
| judge | Danh từ | /’dʒʌdʒ/ | quan toà |
| embark | Động từ | /im’bɑ:k/ | tham gia |
| legacy | Danh từ | /’legəsi/ | gia tài |
| encourage | Động từ | /in’kʌridʒ/ | khuyến khích |
| value | Danh từ | /ˈvæljuː/ | giá trị |
| respect | Danh từ | /rɪˈspekt/ | sự tôn trọng |
| rule | Danh từ | /ru:l/ | luật lệ |
| definitely | Tính từ | /’definitli/ | dứt khoát |
| offer | Động từ | /ˈɒfə(r)/ | tặng |
| career | Danh từ | /kə’riə/ | Công việc |
| unconditional | Tính từ | /,ʌnkən’di∫ənl/ | tuyệt đối |
| divorce | Động từ | /di’vɔ:s/ | ly dị |
| stepmother | Danh từ | /ˈstepmʌðə/ | Mẹ kế |
| brief | Danh từ | /briːf/ | vắn tắt |
| marriage | Danh từ | /ˈmærɪdʒ/ | hôn nhân, lễ cưới |
| fatherhood | Danh từ | /ˈfɑːðəhʊd/ | cương vị làm cha |
| consider | Động từ | /kən’sidə/ | nghĩ về ai/cái gì |
| privilege | Danh từ | /’privəlidʒ/ | đặc quyền |
| entitlement | Danh từ | /in’taitlmənt/ | quyền |
| worthy | Tính từ | có giá trị | |
| opportunity | Danh từ | /,ɔpə’tju:niti/ | cơ hội |
| memory | Danh từ | /’meməri/ | trí nhớ, kỷ niệm |
| devoted | Tính từ | /di’voutid/ | dâng cho |
| appreciate | Động từ | /ə’pri:∫ieit/ | đánh giá cao |
| underestimate | Động từ | /,ʌndər’estimeit/ | đánh giá thấp |
| effort | Danh từ | sự cố gắng | |
| precious | Tính từ | /’pre∫əs/ | quý giá |
| cherish | Tính từ | /’t∫eri∫/ | yêu thương |
| courage | Động từ | /’kʌridʒ/ | sự can đảm |
| possess | Động từ | /pə’zes/ | có |
| wonder | Danh từ | /’wʌndə/ | điều kỳ diệu |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 2: Đa dạng văn hóa (Cultural Diversity)
Mỗi quốc gia, mỗi dân tộc đều sở hữu một kho tàng văn hóa riêng biệt, tạo nên sự phong phú và đa dạng cho thế giới. Việc khám phá chủ đề đa dạng văn hóa không chỉ mở rộng kiến thức mà còn giúp bạn trân trọng những giá trị độc đáo của từng cộng đồng. Các từ vựng trong phần này sẽ giúp bạn mô tả các phong tục, tập quán, lễ hội và quan điểm khác nhau trong xã hội.
<>Xem Thêm Bài Viết:<>- Mơ Thấy Bạn Cũ Đánh Số Mấy? Giải Mã Điềm Báo Chi Tiết
- Mơ Thấy Son Môi Đánh Số Gì? Giải Mã Chi Tiết Điềm Báo
- Hướng Dẫn Chi Tiết Giải Bài Tập Skills 1 Unit 8 Tiếng Anh 9 Global Success
- Khám Phá Top Ứng Dụng Học Tiếng Anh Miễn Phí Hiệu Quả
- Nằm Mơ Thấy Người Thân Trúng Số: Giải Mã Điềm Báo May Mắn Và Thử Thách
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| attract | Động từ | /əˈtrækt/ | thu hút |
| contractual | Tính từ | /kənˈtræktʃuəl/ | bằng khế ước |
| bride | Danh từ | /braɪd/ | cô dâu |
| groom | Danh từ | /ɡruːm/ | chú rể |
| on the other hand | Từ nối | /di’veləp/ | mặt khác |
| develop | Động từ | /sə’pouz/ | phát triển |
| suppose | Động từ | /pri:’si:d/ | cho là; tin rằng |
| precede | Động từ | /’sə:vei/ | đến trước ,đi trước |
| to show the differences | Cụm từ | /di’tə:min/ | để cho thấy rằng những cái khác |
| survey | Danh từ | /’sʌməry/ | cuộc khảo sát |
| determine | Động từ | /mein’tein/ | xác định ; quyết định |
| summary | Danh từ | /ə’piərəns/ | bản tóm tắt |
| maintain | Động từ | /kənˈfaɪdɪŋ/ | duy trì |
| appearance | Danh từ | /ə’piərəns/ | sự xuất hiện |
| confiding | Tính từ | /kənˈfaɪdɪŋ/ | nhẹ dạ |
| in fact | Trạng từ | /ɪn fækt/ | thật ra |
| majority | Danh từ | /mə’dʒɔriti/ | tuổi thành niên;đa số |
| wise | Tính từ | /waiz/ | sáng suốt |
| confide | Động từ | /kən’faid/ | kể (một bí mật); giao phó |
| reject | Động từ | /’ri:dʒekt/ | không chấp thuận |
| sacrifice | Động từ | /’sỉkrifais/ | hy sinh |
| significantly | Trạng từ | /sɪɡˈnɪfɪkəntli/ | điều có ý nghĩa đặc biệt |
| obliged | Tính từ | /ə’blɑidʒd/ | bắt buộc,cưỡng bức |
| demand | Động từ | /di’mɑ:nd/ | đòi hỏi; cần |
| counterpart | Danh từ | /’kauntəpɑ:t/ | bản đối chiếu |
| attitude | Danh từ | /ˈætɪtjuːd/ | quan điểm |
| concern | Danh từ | /kən’sə:n/ | mối quan tâm |
| finding | Danh từ | /ˈfaɪndɪŋ/ | sự khám phá |
| generation | Danh từ | /,dʒenə’rei∫n/ | thế hệ |
| even | Từ nối | /’i:vn/ | thậm chí; ngay cả |
| groceries | Danh từ | /’grousəriz/ | hàng tạp phẩm |
| nursing home | Danh từ | /ˈnɜːsɪŋ həʊm/ | bệnh xá |
| income | Danh từ | /ˈɪnkʌm/ | thu nhập |
| banquet | Danh từ | /ˈbæŋkwɪt/ | bữa tiệc |
| ancestor | Danh từ | /ˈænsestə(r)/ | ông bà, tổ tiên |
| blessing | Danh từ | /ˈblesɪŋ/ | phúc lành |
| schedule | Động từ | /’∫edju:l; ‘skedʒul/ | sắp xếp |
| altar | Danh từ | /’ɔ:ltə/ | bàn thờ |
| ceremony | Danh từ | /’seriməni/ | nghi lễ |
| newly | Trạng từ | /ˈnjuːli/ | gần đây |
| envelop | Danh từ | /in’veləp/ | bao / phong bì |
| exchange | Động từ | /iks’t∫eindʒ/ | trao đổi |
| process | Động từ | /’prouses/ | quá trinh |
| covering | Danh từ | /ˈkʌvərɪŋ/ | vật che phủ |
| conclusion | Danh từ | /kən’klu:ʒn/ | kết luận |
| meatball | Danh từ | /’mi:tbɔ:l/ | thịt viên |
| wildlife | Danh từ | /’waildlaif/ | hoang dã |
| conical | Tính từ | /ˈkɒnɪkl/ | có hình nón |
| diverse | Động từ | /dai’və:s/ | thay đổi khác nhau |
| afford | Động từ | /ə’fɔ:d/ | có đủ sức |
| curriculum | Danh từ | /kə’rikjuləm/ | chương trình giảng dạy |
| object | Động từ | /əbˈdʒekt/ | phản đối |
| behave | Động từ | /bi’heiv/ | đối xử |
| dramatically | Trạng từ | /drə’mỉtikəli/ | đột ngột |
| solution | Danh từ | /sə’lu:∫n/ | giải pháp |
| elderly | Tính từ | /’eldəli/ | cao tuổi |
| approximately | Trạng từ | /ə’prɔksimitli/ | độ chừng |
| overburden | Động từ | /,ouvə’bə:dn/ | đè nặng |
| strength | Danh từ | /streŋθ/ | sức mạnh |
| expect | Động từ | /iks’pekt/ | mong chờ |
| opinion | Danh từ | /ə’piniən/ | quan điểm |
| emotion | Danh từ | /i’mou∫n/ | cảm xúc |
| fear | Danh từ | /fiə/ | sự sợ hãi |
| likely | Trạng từ | /ˈlaɪkli/ | có vẻ như/ có thể |
| familiar | Tính từ | /fə’miljə/ | quen thuộc |
| basically | Trạng từ | /’beisikəli/ | về cơ bản |
| In the case | Trạng từ | /keɪs/ | trong trường hợp |
| complicated | Tính từ | /’kɔmplikeitid/ | phức tạp,rắc rối |
| require | Động từ | /ri’kwaiə/ | cần đến |
| patience | Danh từ | /’pei∫ns/ | sự nhẫn nại |
| disappointing | Danh từ | /ˌdɪsəˈpɔɪntɪŋ/ | làm thất vọng |
| inability | Danh từ | /,inə’biliti/ | sự bất lực |
| frustration | Danh từ | /frʌs’trei∫n/ | tâm trạng thất vọng |
| absolutely | Trạng từ | /ˈæbsəluːtli/ | hoàn toàn |
| situation | Danh từ | /,sit∫u’ei∫n/ | trạng thái; vị trí |
| impression | Danh từ | /im’pre∫n/ | ấn tượng |
| spouse | Danh từ | /spauz/ | vợ |
| advisory | Tính từ | /əd’vaizəri/ | tư vấn |
| apologetic | Tính từ | /ə,pɔlə’dʒetik/ | xin lỗi |
| critical | Tính từ | /’kritikəl/ | phê phán |
| convincing | Tính từ | /kənˈvɪnsɪŋ/ | có sức thuyết phục |
| overcome | Động từ | /,ouvə’kʌm/ | vượt qua |
| combination | Danh từ | /,kɔmbi’nei∫n/ | sự kết hợp |
| brunch | Danh từ | /brʌnt∫/ | bữa nửa buổi |
| tend | Động từ | /tend/ | có xu hướng/hướng đến |
| cereal | Danh từ | /’siəriəl/ | ngũ cốc |
| toast | Danh từ | /toust/ | bánh mì nướng |
| muffin | Danh từ | /’mʌfin/ | bánh nướng xốp |
| sausage | Danh từ | /’sɔsidʒ/ | xúc xích |
| bacon | Danh từ | /’beikən/ | thịt hông lợn muối xông khói |
| overwhelm | Động từ | /,ouvə’welm/ | tràn ngập |
| utensils | Danh từ | /ju:’tensl/ | đồ dùng (trong nhà ) |
| outermost | Tính từ | /’autəmoust/ | phía ngoài cùng |
| socially | Trạng từ | /’sou∫əli/ | thuộc xã hội |
| basic | Tính từ | /’beisik/ | cơ bản |
| society | Danh từ | /sə’saiəti/ | xă hội |
| arrange | Động từ | /ə’reindʒ/ | sắp đặt |
| engagement | Danh từ | /in’geidʒmənt/ | sự hứa hôn |
| consideration | Danh từ | /kən,sidə’rei∫n/ | sự suy xét |
| primarily | Trạng từ | /’praimərəli/ | chủ yếu |
| moreover | Từ nối | /mɔ:’rouvə/ | hơn nữa, ngoài ra, vả lại |
| illegal | Tính từ | /i’li:gəl/ | bất hợp pháp |
| regardless of | Thành ngữ | /rɪˈɡɑːrdləs ʌv/ | bất chấp |
| westernization | Danh từ | /,westənai’zei∫n/ | sự u hoá |
| Eastern | Tính từ | /’i:stən/ | thuộc về phương Đông |
| element | Danh từ | /’elimənt/ | yếu tố |
| spiritual | Danh từ | /’spirit∫uəl/ | tinh thần |
| fortune | Danh từ | /’fɔ:t∫u:n/ | vận may |
| teller | Danh từ | /’telə/ | người kể chuyện |
| extensive | Tính từ | /iks’tensiv/ | lớn về số lượng |
| consist of | Cụm động từ | /kənˈsɪst ʌv/ | gồm có |
| permission | Danh từ | /pə’mi∫n/ | sự chấp nhận;giấy phép |
| attendance | Danh từ | /ə’tendəns/ | số người dự |
| huge | Tính từ | /hju:dʒ/ | đồ sộ |
| in former | Trạng từ | /ɪn ˈfɔːmər/ | trước đây |
| individual | Tính từ | /,indi’vidjuəl/ | cá nhân |
| perform | Động từ | /pə’fɔ:m/ | cử hành (nghi lễ…) |
| equality | Danh từ | /i:’kwɔliti/ | sự bình đẳng |
| measurement | Danh từ | /’məʒəmənt/ | khuôn khổ |
| act | Động từ | /ækt/ | đóng(phim,kich..) |
| mistakenly | Trạng từ | /mis’teikənli/ | một cách sai lầm |
| indeed | Trạng từ | /in’di:d/ | thực vậy |
| communication | Danh từ | /kə,mju:ni’kei∫n/ | giao tiếp |
| cultural | Tính từ | /’kʌlt∫ərəl/ | (thuộc) văn hoá |
| unavoidable | Tính từ | /,ʌnə’vɔidəbl/ | tất yếu |
| romance | Danh từ | /rəʊˈmæns/ | sự lãng mạn |
| kindness | Danh từ | /’kaindnis/ | lòng tốt |
| considerate | Động từ | /kən’sidərit/ | chu đáo |
| community | Danh từ | /kə’mju:niti/ | cộng đồng |
| particularly | Trạng từ | /pə,tikju’lỉrəli/ | một cách đặc biệt |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 3: Cách thức giao tiếp trong xã hội (Ways of Socializing)
Trong kỷ nguyên số, cách con người giao tiếp đã và đang thay đổi không ngừng. Từ những phương thức truyền thống như gặp gỡ trực tiếp đến các hình thức hiện đại qua mạng xã hội, việc hiểu rõ các từ vựng tiếng Anh lớp 12 về giao tiếp xã hội là vô cùng cần thiết. Phần này sẽ cung cấp cho bạn những từ ngữ mô tả các hành vi, cử chỉ, và phương tiện giao tiếp đa dạng mà chúng ta sử dụng hàng ngày.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| apologize | Động từ | /ə’pɔlədʒaiz/ | xin lỗi |
| approach | Động từ | /ə’prout∫/ | tiếp cận |
| argument | Danh từ | /’ɑ:gjumənt/ | sự tranh luận |
| complement | Danh từ | /’kɔmplimənt/ | lời khen |
| decent | Tính từ | /’di:snt/ | lịch sự |
| kidding | Tính từ | /kɪdɪŋ/ | đùa |
| marvelous | Tính từ | /’mɑ:vələs/ | tuyệt diệu |
| attention | Danh từ | /ə’ten∫n/ | sự chú ý |
| verbal | Trạng từ | /’və:bl/ | bằng lời nói |
| probably | Trạng từ | /’prɔbəbli/ | hầu như chắc chắn |
| wave | Động từ | /weɪv/ | vẫy (tay) |
| raise | Động từ | /reiz/ | giơ lên |
| signal | Tính từ | /’signəl/ | dấu hiệu |
| obvious | Tính từ | /’ɒbviəs/ | hiển nhiên |
| appropriate | Tính từ | /ə’proupriət/ | thích hợp |
| choice | Danh từ | /t∫ɔis/ | sự lựa chọn |
| nod | Động từ | /nɒd/ | cúi đầu/ gật đầu |
| slightly | Trạng từ | /’slaitli/ | nhỏ,mỏng manh |
| assistance | Danh từ | /ə’sistəns/ | sự giúp đỡ |
| impolite | Tính từ | /,impə’lait/ | bất lịch sự |
| social | Tính từ | /’sou∫l/ | thuộc xã hội |
| informality | Danh từ | /,infɔ:’mỉliti/ | điều thân mật |
| allow | Động từ | /ə’lau/ | cho phép ai |
| point | Động từ | /pɔint/ | chỉ trỏ |
| rude | Tính từ | /ru:d/ | vô lễ |
| acceptable | Tính từ | /ək’septəbl/ | có thể chấp nhận được |
| simply | Trạng từ | /’simpli/ | giản dị |
| style | Danh từ | /staɪl/ | phong cách |
| handle | Động từ | /ˈhændl/ | xử lý |
| reasonable | Tính từ | /’ri:znəbl/ | hợp lý |
| separate | Tính từ | /’seprət/ | riêng biệt |
| regulation | Danh từ | /,regju’lei∫n/ | điều lệ |
| posture | Danh từ | /’pɔst∫ə(r)/ | tư thế |
| relax | Động từ | /rɪˈlæks/ | buông lỏng / thư giãn |
| shy | Tính từ | /∫ai/ | e thẹn |
| lack | Động từ | /læk/ | thiếu |
| movement | Danh từ | /’mu:vmənt/ | sự cử động |
| tap | Động từ | /tæp/ | gõ |
| express | Động từ | /iks’pres/ | biểu lộ |
| slump | Động từ | /slʌmp/ | sụp xuống |
| carpet | Danh từ | /’kɑ:pit/ | tấm thảm |
| rare | Tính từ | /reə/ | hiếm thấy |
| lecturer | Danh từ | /’lekt∫ərə/ | người diễn thuyết |
| response | Danh từ | /ri’spɔns/ | câu trả lời |
| attentive | Tính từ | /ə’tentiv/ | ân cần |
| dimension | Danh từ | /di’men∫n/ | kích thước |
| reliance | Danh từ | /ri’laiəns/ | sự tin cậy |
| entwine | Động từ | /in’twain/ | quấn vào nhau |
| signify | Động từ | /’signifai/ | có nghĩa là |
| estimate | Động từ | /’estimeit/ | đánh giá |
| stimulating | Tính từ | /ˈstɪmjuleɪtɪŋ/ | kích thích |
| distinct | Động từ | /dɪˈstɪŋkt/ | khác biệt; dễ nhận |
| masked | Tính từ | /mɑ:skt/ | che đậy; che mặt |
| avenue | Danh từ | /ˈævənjuː/ | đại lộ |
| visual | Tính từ | /’vi∫uəl/ | (thuộc) thị giác |
| orientation | Danh từ | /,ɔ:rien’tei∫n/ | sự định hướng |
| positive | Tính từ | /’pɔzətiv/ | rõ ràng; tích cực |
| contradict | Danh từ | /,kɔntrə’dikt/ | mâu thuẫn; phủ nhận |
| disordered | Tính từ | /dis’ɔ:dəd/ | lộn xộn |
| dominate | Động từ | /’dɔmineit/ | chi phối; kiềm chế |
| stomach | Danh từ | /’stʌmək/ | dạ dày;bụng dạ |
| desire | Danh từ | /di’zaiə/ | khát khao;dục vọng |
| status | Danh từ | /’steitəs/ | địa vị; thân phận |
| spatial | Danh từ | /’spei∫l/ | không gian |
| commonly | Trạng từ | /’kɔmənli/ | thường thường; tầm thường |
| imitate | Động từ | /’imiteit/ | noi gương;bắt chước |
| verbalize | Động từ | /’və:bəlaiz/ | diễn đạt thành lời |
| adept | Động từ | /ˈædept/ | tinh thông |
| customary | Tính từ | /ˈkʌstəməri/ | theo phong tục thông thường |
| respectful | Tính từ | /ri’spektfl/ | lễ phép;kính cẩn |
| applaud | Động từ | /ə’plɔ:d/ | vỗ tay;ca ngợi |
| prolonged | Tính từ | /prəˈlɒŋd/ | kéo dài |
| affection | Danh từ | /ə’fek∫n/ | yêu mến |
| encounter | Động từ | /in’kauntə/ | chạm trán |
| emphasis | Danh từ | /’emfəsis/ | sự nhấn mạnh |
| dramatic | Tính từ | /drəˈmætɪk/ | gây xúc động |
| quizzical | Tính từ | /’kwizikl/ | thách đố |
| ambiguous | Tính từ | /æmˈbɪɡjuəs/ | lưỡng nghĩa;mơ hồ |
| mutual | Tính từ | /’mju:tjuəl/ | của nhau; lẫn nhau |
| explicit | Tính từ | /iks’plisit/ | rõ ràng,dứt khoát |
| assure | Động từ | /ə’∫uə, ə’∫ɔ:/ | cam đoan |
| underlying | Động từ | /ˌʌndəˈlaɪɪŋ/ | nằm dưới |
| bias | Danh từ | /’baiəs/ | dốc |
| seemingly | Trạng từ | /ˈsiːmɪŋli/ | có vẻ |
| subway | Danh từ | /’sʌbwei/ | đường ngầm |
| pushing | Động từ | /pʊʃ/ | đẩy |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 4: Hệ thống giáo dục trường học (School Education System)
Hệ thống giáo dục là một phần không thể thiếu trong sự phát triển của mỗi quốc gia. Để hiểu rõ hơn về các cấp bậc, hình thức và hoạt động trong môi trường học đường, việc học từ vựng tiếng Anh lớp 12 về chủ đề này là rất quan trọng. Các thuật ngữ dưới đây sẽ giúp bạn nắm bắt những khái niệm cơ bản về giáo dục phổ thông, các loại trường học và những yếu tố liên quan đến quá trình học tập.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| GCSE (General Certificate of Secondary Education) | Danh từ | /ˈdʒɛnərəl sərˈtɪfɪkət əv ˈsɛkəndəri ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ | Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học |
| compulsory | Tính từ | /kəm’pʌlsəri/ | bắt buộc |
| certificate | Danh từ | /sə’tifikit/ | giấy chứng nhận |
| nursery | Danh từ | /’nə:sri/ | nhà trẻ |
| kindergarten | Danh từ | /’kində,gɑ:tn/ | trường mẫu giáo |
| general education | Danh từ | /ˈdʒɛnərəl ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ | Giáo dục phổ thông |
| primary education | Danh từ | /ˈpraɪməri ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ | giáo dục trung học |
| secondary education | Danh từ | /ˈsɛkəndəri ˌɛdʒʊˈkeɪʃən/ | giáo dục trung học |
| lower secondary school | Danh từ | /ˈloʊər ˌsɛkəndəri skuːl/ | trường trung học cơ sở |
| upper secondary school | Danh từ | /ˈʌpər ˌsɛkəndəri skuːl/ | trường trung học phổ thông |
| term | Danh từ | /tə:m/ | học kỳ |
| academic | Tính từ | /,ỉkə’demik/ | học thuật |
| mid | Tính từ | /mid/ | giữa |
| parallel | Tính từ | /ˈpærəlel/ | song song |
| state | Danh từ | /steit/ | nhà nước |
| independent | Tính từ | /,indi’pendənt/ | độc lập |
| fee | Danh từ | /fi:/ | học phí |
| government | Danh từ | /’gʌvnmənt/ | chính quyền |
| subject | Danh từ | /’sʌbdʒekt/ | môn học |
| tearaway | Danh từ | /’teərəwei/ | người vô trách nhiệm |
| methodical | Tính từ | /məˈθɒdɪkl/ | ngăn nắp |
| disruptive | Tính từ | /dis’rʌptiv/ | phá vỡ |
| struggle | Danh từ | /’strʌgl/ | sự đấu tranh |
| publish | Động từ | /’pʌbli∫/ | công bố |
| translate | Động từ | /trænsˈleɪt/ | biên dịch; hiểu |
| tragedy | Danh từ | /ˈtrædʒədi/ | bi kịch |
| commercially | Trạng từ | /kə’mə:∫əli/ | về thương mại |
| medicine | Danh từ | /’medsn/ | y học |
| calculation | Danh từ | /ˌkælkjuˈleɪʃn/ | sự tính toán |
| category | Danh từ | /ˈkætəɡəri/ | loại |
| increasing | Động từ | /ɪnˈkriːs/ | tăng dần |
| juvenile | Danh từ | /’dʒu:vənail/ | vị thành niên |
| delinquency | Danh từ | /dɪˈlɪŋkwənsi/ | sự phạm tội |
| backyard | Danh từ | /ˌbækˈjɑːd/ | sân sau |
| crucial | Tính từ | /’kru:∫l/ | chủ yếu |
| equivalent | Tính từ | /i’kwivələnt/ | tương đương |
| impressive | Tính từ | /im’presiv/ | gây ấn tượng sâu sắc; hùng vĩ |
| whether | Từ nối | /ˈweðə(r)/ | được hay không |
| essential | Tính từ | /i’sen∫əl/ | quan trọng/ cần thiết |
| charge | Danh từ | /t∫ɑ:dʒ/ | tiền thù lao |
| institute | Danh từ | /’institju:t/ | học viện |
| instance | Danh từ | /’instəns/ | trường hợp; ví dụ |
| privilege | Danh từ | /’privəlidʒ/ | đặc quyền |
| manufacture | Danh từ | /ˌmænjuˈfæktʃə(r)/ | sự sản xuất |
| unaware | Tính từ | /,ʌbə’weə/ | không biết |
| threshold | Danh từ | /’re∫hould/ | ngưỡng cửa |
| acceptance | Danh từ | /ək’septəns/ | sự chấp thuận |
| corporation | Danh từ | /,kɔ:pə’rei∫n/ | tập đoàn |
| material | Danh từ | /mə’tiəriəl/ | vật chất |
| within | Giới từ | /wɪˈðɪn/ | không quá |
| issue | Danh từ | /’isju:/ | sự phát hành |
| drama | Tính từ | /’drɑ:mə/ | kịch tính |
| literate | Tính từ | /’litərit/ | có học |
| standardize | Động từ | /ˈstæn.dɚ.daɪz/ | chuẩn hoá |
| intermediate | Tính từ | /,intə’mi:djət/ | trung cấp;trung gian |
| guarantee | Động từ | /ˌɡærənˈtiː/ | bảo đảm |
| extracurricular | Danh từ | /,ekstrəkə’rikjulə/ | ngoại khoá |
| associate | Động từ | /ə’sou∫iit/ | kết giao |
| investment | Danh từ | /in’vestmənt/ | đầu tư |
| accredited | Tính từ | /ə’kreditid/ | chính thức thừa nhận |
| ability | Danh từ | /ə’biliti/ | tài năng; trí thông minh |
| publicize | Động từ | /’pəblisaiz/ | công khai |
| require | Động từ | /ri’kwaiə/ | quy định |
| evident | Tính từ | /’evidənt/ | hiển nhiên |
| discretion | Danh từ | /dis’kre∫n/ | sự thận trọng |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 5: Giáo dục đại học (Higher Education)
Giáo dục đại học là cánh cửa mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp và phát triển bản thân. Khi bước vào cấp học này, học sinh sẽ tiếp xúc với môi trường học tập và các khái niệm mới mẻ. Nắm vững từ vựng tiếng Anh lớp 12 về giáo dục đại học giúp bạn dễ dàng hiểu các quy trình đăng ký, các ngành học, và đời sống sinh viên.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| application form | Danh từ | /ˌæplɪˈkeɪʃn/ /fɔːm/ | đơn xin |
| blame | Động từ | /bleɪm/ | đổ lỗi, chịu trách nhiệm |
| daunt | Động từ | /dɔːnt/ | làm nản chí |
| mate | Danh từ | /meɪt/ | bạn bè |
| scary | Tính từ | /ˈskeəri/ | sợ hãi |
| campus | Danh từ | /ˈkæmpəs/ | khu sân bãi của trường |
| college | Danh từ | /’kɔlidʒ/ | trường đại học |
| roommate | Danh từ | /’rummeit/ | bạn chung phòng |
| notice | Danh từ | /’noutis/ | thông cáo |
| midterm | Danh từ | ‘midtə:m/ | giữa năm học |
| graduate | Động từ | /ˈɡrædʒuət/ | tốt nghiệp |
| amazing | Tính từ | /əˈmeɪzɪŋ/ | làm kinh ngạc |
| probably | Trạng từ | /ˈprɒbəbli/ | hầu như chắc chắn |
| creativity | Danh từ | /ˌkriːeɪˈtɪvəti/ | óc sáng tạo |
| knowledge | Danh từ | /’nɔlidʒ/ | kiến thức |
| socially | Trạng từ | /sou∫əli/ | dễ gần gũi |
| plenty | Danh từ | /’plenti/ | sự có nhiều |
| appointment | Danh từ | /ə’pɔintmənt/ | cuộc hẹn |
| experience | Danh từ | /iks’piəriəns/ | kinh nghiệm |
| request | Danh từ | /ri’kwest/ | lời yêu cầu |
| agricultural | Tính từ | /ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/ | (thuộc)nông nghiệp |
| tutor | Danh từ | /tju:’tɔ:riəl/ | gia sư |
| lecturer | Danh từ | /’lekt∫ərə/ | giảng viên đại học |
| surgery | Danh từ | /’sə:dʒəri/ | khoa phẫu thuật |
| talented | Tính từ | /ˈtæləntɪd/ | có tài |
| leader | Danh từ | /’li:də/ | người lãnh đạo |
| prospective | Tính từ | /prəs’pektiv/ | sắp tới |
| admission | Danh từ | /əd’mi∫n/ | tiền nhập học |
| scientific | Tính từ | /,saiən’tifik/ | (thuộc) khoa học |
| regret | Động từ | /ri’gret/ | hối tiếc |
| undergo | Động từ | /,ʌndə’gou/ | chịu đựng |
| establishment | Danh từ | /is’tỉbli∫mənt/ | sự thành lập |
| evolve | Động từ | /i’vɔlv/ | tiến triển |
| decade | Danh từ | /’dekeid/ | thập kỷ |
| tremendous | Tính từ | /tri’mendəs/ | ghê gớm;to lớn |
| statistics | Danh từ | /stə’tistiks/ | số liệu thống kê |
| scholar | Danh từ | /’skɔlə/ | học giả |
| relatively | Trạng từ | /’relətivli/ | tương đối;vừa phải |
| global | Tính từ | /’gloubəl/ | toàn cầu |
| policy | Danh từ | /’pɔləsi/ | đường lối/ chính sách |
| weakness | Danh từ | /’wi:knis/ | nhược điểm |
| ability | Danh từ | /ə’biliti/ | khả năng |
| strength | Danh từ | /streŋθ/ | sức mạnh |
| aptitude | Danh từ | /ˈæptɪtjuːd/ | năng khiếu |
| counselor | Danh từ | /ˈkaʊnsələ(r)/ | cố vấn |
| self-sufficient | Tính từ | /,self sə’fi∫ənt/ | tự phụ |
| workforce | Danh từ | /’wə:k’fɔ:s/ | lực lượng lao động |
| emphasize | Động từ | /’emfəsaiz/ | nhấn mạnh |
| attainment | Danh từ | /ə’teinmənt/ | sự đạt được |
| conduct | Động từ | /’kɔndʌkt/ | hạnh kiểm |
| significant | Tính từ | /sig’nifikənt/ | có ý nghĩa |
| rank | Danh từ | /ræŋk/ | cấp |
| fluent | Tính từ | /’flu:ənt/ | chính xác và dễ dàng |
| remarkable | Tính từ | /ri’mɑ:kəbl/ | đáng chú ý |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 6: Nghề nghiệp tương lai (Future Occupations)
Việc định hướng nghề nghiệp là một trong những quyết định quan trọng nhất của học sinh lớp 12. Dù bạn mơ ước trở thành gì, việc có một vốn từ vựng tiếng Anh lớp 12 về các ngành nghề sẽ giúp bạn tự tin hơn khi tìm hiểu và thảo luận về các lựa chọn của mình. Phần này sẽ giới thiệu các từ ngữ liên quan đến công việc, tuyển dụng và các phẩm chất cần có để thành công trong sự nghiệp.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| accompany | Danh từ | /ə’kʌmpəni/ | đi cùng,hộ tống |
| category | Danh từ | /ˈkætəɡəri/ | hạng, loại |
| retail | Danh từ | /’ri:teil/ | bán lẻ |
| shortcoming | Danh từ | /ˈʃɔːtkʌmɪŋ/ | điểm yếu |
| vacancy | Danh từ | /ˈveɪkənsi/ | vị trí, chức vụ bỏ trống |
| wholesale | Danh từ | /’houlseil/ | bán buôn |
| stressful | Tính từ | /’stresfl/ | gây ra căng thẳng |
| particularly | Trạng từ | /pəˈtɪkjələli/ | :một cách đặc biệt |
| reduce | Động từ | /ri’dju:s/ | giảm bớt |
| pressure | Danh từ | /’pre∫ə(r)/ | sức ép |
| possible | Tính từ | /’pɔsəbl/ | có thể thực hiện được |
| candidate | Danh từ | /ˈkændɪdət/ | người ứng cử |
| suitable | Tính từ | /’su:təbl/ | phù hợp |
| previous | Tính từ | /’pri:viəs/ | trước đó |
| employer | Danh từ | /im’plɔiə/ | chủ |
| employee | Danh từ | /ɪmˈplɔɪiː/ | người làm công |
| relate | Động từ | /ri’leit/ | liên hệ |
| recommendation | Danh từ | /,rekəmen’dei∫n/ | sự giới thiệu |
| Mytourare | Động từ | /pri’peə/ | chuẩn bị |
| neat | Tính từ | /’ni:tli/ | gọn gàng,ngăn nắp |
| concentrate | Động từ | /’kɔnsntreit/ | tập trung |
| effort | Danh từ | /’efət/ | sự cố gắng |
| admit | Động từ | /əd’mit/ | nhận vào |
| willing | Động từ | /ˈwɪlɪŋ/ | sẵn sàng |
| technical | Tính từ | /ˈteknɪkl/ | thuộc về kỹ thuật |
| aspect of | Cụm giới từ | /ˈæspekt/ | khía cạnh chuyên môn của… |
| explain | Động từ | /iks’plein/ | giải thích |
| keenness | Danh từ | /’ki:nnis/ | sự sắc bén |
| responsibility | Danh từ | /ri,spɔnsə’biləti/ | trách nhiệm |
| proficiency | Danh từ | /prə’fi∫nsi/ | sự thành thạo |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 7: Cải cách kinh tế (Economic Reforms)
Chủ đề cải cách kinh tế phản ánh những thay đổi quan trọng trong chính sách và cơ cấu kinh tế của một quốc gia. Đối với học sinh, việc hiểu các thuật ngữ này không chỉ giúp nắm bắt kiến thức xã hội mà còn chuẩn bị cho các môn học liên quan. Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh lớp 12 thiết yếu về kinh tế, từ các khái niệm vĩ mô như lạm phát, đầu tư đến những thay đổi trong luật pháp và sản xuất.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| commitment | Danh từ | /kə’mitmənt/ | sự cam kết |
| dissolve | Động từ | /di’zɔlv/ | giải tán, giải thể |
| domestic | Tính từ | /də’mestik/ | nội địa, trong nước |
| drug | Danh từ | /drʌg/ | ma tuý,thuốc ngủ |
| drug-taker | Danh từ | /drʌɡ ˈteɪkər/ | người sử dụng ma tuý |
| eliminate | Động từ | /i’limineit/ | loại bỏ, loại trừ |
| enterprises law | Danh từ | /ˈentəpraɪz lɔː/ | luật doanh nghiệp |
| ethnic minority | Danh từ | /ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti/ | người dân tộc thiểu số |
| eventually | Trạng từ | /i’vent∫uəli/ | cuối cùng là |
| expand | Động từ | /ɪkˈspænd/ | mở rộng |
| guideline | Danh từ | /’gaidlain/ | nguyên tắc chỉ đạo |
| illegal | Tính từ | /i’li:gəl/ | bất hợp pháp |
| in ruins | Trạng từ | /ˈruːɪn/ | trong tình trạng hư hại |
| inflation | Danh từ | /in’flei∫n/ | lạm phát |
| inhabitant | Danh từ | /ɪnˈhæbɪtənt/ | dân cư |
| intervention | Danh từ | /,intə’ven∫n/ | sự can thiệp |
| investment | Danh từ | /in’vestmənt/ | sự đầu tư; vốn đầu tư |
| land law | Danh từ | /lænd lɔː/ | luật đất đai |
| legal ground | Danh từ | /ˈliːɡl ɡraʊnd/: | cơ sở pháp lí |
| reaffirm | Động từ | /’ri:ə’fə:m/ | tái xác nhận |
| reform | Động từ | /ri’fɔ:m/ | cải cách,cải tổ |
| renovation | Danh từ | /,renə’vei∫n/ | sự đổi mới |
| sector | Danh từ | /’sektə/ | khu vực |
| stagnant | Tính từ | /ˈstæɡnənt/ | trì trệ |
| subsidy | Danh từ | /’sʌbsidi/ | sự bao cấp |
| substantial | Tính từ | /səbˈstænʃl/ | lớn,đáng kể |
| promote | Động từ | /prə’mout/ | xúc tiến, thăng cấp |
| constantly | Trạng từ | /’kɔnstəntli/ | luôn luôn; liên tục |
| congress | Danh từ | /’kɔngres/ | đại hội |
| aware | Tính từ | /ə’weə/ | nhận thức về… |
| communist | Danh từ | /’kɔmjunist/ | người cộng sản |
| restructure | Động từ | /,ri:’strʌkt∫ə/ | tái cơ cấu |
| dominate | Động từ | /’dɔmineit/ | trội hơn, chế ngự |
| salary | Danh từ | /ˈsæləri/ | tiền lương |
| production | Danh từ | /prə’dʌk∫n/ | sản xuất |
| namely | Trạng từ | /’neimli/ | cụ thể là; ấy là |
| private | Tính từ | /’praivit/ | riêng, tư, cá nhân |
| subsequent | Tính từ | /’sʌbsikwənt/ | xảy ra sau |
| train | Động từ | /trein/ | xe lửa |
| achievement | Danh từ | /ə’t∫i:vmənt/ | thành tựu |
| gain | Động từ | /gein/ | giành được |
| standard | Danh từ | /ˈstændəd/ | tiêu chuẩn |
| officially | Trạng từ | /ə’fi∫əli]/ | một cách chính thức |
| initiate | Động từ | /i’ni∫iit/ | khởi đầu, đề xướng |
| method | Danh từ | /ˈmeθəd/ | phương pháp |
| include | Động từ | /in’klu:d/ | bao gồm, kể cả |
| insurance | Danh từ | /in’∫uərəns/ | bảo hiểm |
| equipment | Danh từ | /i’kwipmənt/ | thiết bị |
| efficiently | Trạng từ | /i’fi∫əntli/ | có hiệu quả, hiệu nghiệm |
| scholarship | Danh từ | /’skɔlə∫ip/ | học bổng, sự uyên bác |
| export | Động từ | /’ekspɔ:t/ | xuất khẩu |
| import | Động từ | /ˈɪmpɔːt/ | nhập khẩu |
| overcome | Động từ | /ˌəʊvəˈkʌm/ | khắc phục, chiến thắng |
| recognize | Động từ | /’rekəgnaiz/ | công nhận, nhận ra |
| industry | Danh từ | /’indəstri/ | công nghiệp |
| agriculture | Danh từ | /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/ | nông nghiệp |
| construction | Danh từ | /kən’strʌk∫n/ | ngành xây dựng |
| fishery | Danh từ | /’fi∫əri/ | nghề cá |
| forestry | Danh từ | /’fɔristri/ | lâm nghiệp |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 8: Cuộc sống trong tương lai (Life in the Future)
Ai trong chúng ta cũng đã từng hình dung về cuộc sống trong tương lai, nơi công nghệ phát triển vượt bậc và con người có những trải nghiệm hoàn toàn mới. Chủ đề này mở ra không gian cho sự sáng tạo và suy đoán. Các từ vựng tiếng Anh lớp 12 dưới đây sẽ giúp bạn mô tả các viễn cảnh về công nghệ, xã hội, môi trường và y học trong tương lai một cách chính xác và hấp dẫn.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| pessimistic | Tính từ | /,pesi’mistik/ | bi quan |
| optimistic | Tính từ | /,ɔpti’mistik/ | lạc quan |
| terrorist | Danh từ | /terərist/ | quân khủng bố |
| harmony | Danh từ | /’hɑ:məni/ | sự hoà hợp |
| unexpected | Tính từ | /,ʌniks’pektid/ | bất ngờ, gây ngạc nhiên |
| contribute | Động từ | /kən’tribju:t/ | đóng góp |
| incredible | Tính từ | /in’kredəbl/ | không thể tin được |
| centenarian | Danh từ | /,senti’neəriən/ | người sống trăm tuổi |
| eternal | Tính từ | /i:’tə:nl/ | vĩnh cửu,bất diệt |
| eradicate | Động từ | /ɪˈrædɪkeɪt/ | bị tiêu huỷ |
| depression | Danh từ | /di’pre∫n/ | sự suy yếu |
| instead of | Giới từ | /in’sted/ | thay cho,thay vì |
| micro-technology | Danh từ | /ˈmaɪkrəʊ tekˈnɒlədʒi/ | công nghệ vi mô |
| destroy | Động từ | /di’strɔi/ | phá hoại,triệt phá |
| factor | Danh từ | /ˈfæktə(r)/ | nhân tố |
| threaten | Động từ | /ˈθretn/ | đe doạ |
| dramatic | Tính từ | /drəˈmætɪk/ | gây xúc động |
| Jupiter | Danh từ | /dʒu:pitə/ | sao Mộc |
| citizen | Danh từ | / ‘sitizn/ | công dân |
| mushroom | Danh từ | /’mʌ∫rum/ | nấm |
| curable | Tính từ | /’kjuərəbl/ | chữa khỏi được |
| cancer | Danh từ | /ˈkænsə(r)/ | bệnh ung thư |
| conflict | Danh từ | /’kɔnflikt/ | sự xung đột |
| pattern | Danh từ | /ˈpætn/ | gương mẫu, mẫu mực |
| diagnostic | Tính từ | /,daiəg’nɔstik/ | chẩn đoán |
| high-tech | Tính từ | /haɪ tɛk/ | sản xuất theo công nghệ cao |
| proper | Tính từ | /’prɔpə/ | thích hợp |
| telecommunications | Danh từ | /,telikə,mju:ni’kei∫nz/ | viễn thông |
| materialistic | Tính từ | /mə,tiəriə’listik/ | quá thiên về vật chất |
| labor-saving | Tính từ | /’leibə,seiviŋ/ | tiết kiệm sức lao động |
| violent | Tính từ | /’vaiələnt/ | mạnh mẽ,hung bạo,dữ dội |
| Demographic | Tính từ | /,di:mə’grỉfik/ | (thuộc)nhân khẩu học |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 9: Sa mạc (Deserts)
Sa mạc là những hệ sinh thái độc đáo, khắc nghiệt nhưng đầy cuốn hút, nơi các loài thực vật và động vật đã phát triển những cách thức sinh tồn phi thường. Việc tìm hiểu về sa mạc không chỉ mở rộng kiến thức địa lý mà còn cung cấp những từ vựng tiếng Anh lớp 12 chuyên sâu về môi trường tự nhiên. Phần này sẽ giúp bạn mô tả các đặc điểm địa hình, khí hậu và sinh vật đặc trưng của sa mạc.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| almost | Trạng từ | /’ɔ:lmoust/ | hầu như, gần như |
| circle | Động từ | /ˈsɜːkl/ | xoay quanh, lượn quanh |
| acacia | Danh từ | /ə’kei∫ə/ | cây keo |
| aerial | Tính từ | /’eəriəl/ | trên trời, trên không |
| antelope | Danh từ | /ˈæntɪləʊp/ | nai sừng tầm |
| cactus | Danh từ | /ˈkæktəs/ | cây xương rồng |
| camel | Danh từ | /ˈkæml/ | lạc đà |
| colony | Danh từ | /’kɔləni/ | thuộc địa, bầy, đàn |
| crest | Danh từ | /krest/ | đỉnh, nóc, ngọn |
| dune | Danh từ | /dju:n/ | cồn cát, đụn cát |
| expedition | Danh từ | /,ekspi’di∫n/ | cuộc thám hiểm, cuộc thăm dò |
| gazelle | Danh từ | /gə’zel/ | linh dương gazen |
| hummock | Danh từ | /’hʌmək/ | đống đất |
| jackal | Danh từ | /ˈdʒækl/ | chó hoang sa mạc |
| rainfall | Danh từ | /ˈreɪnfɔːl/ | lượng mưa, trận mưa rào |
| slope | Danh từ | /sloup/ | dốc, độ dốc |
| stretch | Động từ | /stret∫/ | kéo dài, căng ra |
| tableland | Danh từ | /ˈteɪbllænd/ | vùng cao nguyên |
| explore | Động từ | /iks’plɔ:/ | thám hiểm |
| branch | Danh từ | /brɑːntʃ/ | nhánh(sông), ngả (đường), cành cây |
| lead | Động từ | /li:d/ | chỉ huy, dẫn đường |
| route | Danh từ | /ru:t/ | tuyến đường; lộ trình, đường đi |
| grass | Danh từ | /ɡrɑːs/ | trồng cỏ |
| corridor | Danh từ | /’kɔridɔ:/ | hành lang |
| parallel | Tính từ | /ˈpærəlel/ | song song, tương tự |
| eastward | Danh từ | /’i:stwəd/ | hướng đông |
| network | Danh từ | /’netwə:k/ | mạng lưới, hệ thống |
| loose | Động từ | /luːs/ | thả lỏng |
| wide | Tính từ | /waid/ | rộng |
| survey | Danh từ | /’sə:vei/ | quan sát, sự điều tra |
| aborigine | Danh từ | /ˌæbəˈrɪdʒəni/ | thổ dân, thổ sản |
| steep | Danh từ | /stiːp/ | dốc |
| enormous | Tính từ | /i’nɔ:məs/ | to lớn, khổng lồ |
| interpreter | Danh từ | /in’tə:pritə/ | người phiên dịch |
| eucalyptus | Danh từ | /ju:kə’liptəs/ | cây bạch đàn |
| frog | Danh từ | /frɔg/ | con ếch |
| horse | Danh từ | /hɔ:s/ | ngựa |
| crocodile | Danh từ | /’krɔkədail/ | cá sấu |
| lizard | Danh từ | /lizəd/ | con thằn lằn |
| goat | Danh từ | /gout/ | con dê |
| rabbit | Danh từ | /ˈræbɪt/ | con thỏ |
| sheep | Danh từ | /∫i:p/ | con cừu |
| buffalo | Danh từ | /’bʌfəlou/ | con trâu |
| cow | Danh từ | /kau/ | bò cái |
| blanket | Danh từ | /ˈblæŋkɪt/ | mền, chăn |
| mosquito | Danh từ | /məs’ki:tou/ | con muỗi |
| agent | Danh từ | /’eidʒənt/ | tác nhân, đại lý |
| needle | Danh từ | /ni:dl/ | kim, khu, lách qua |
| cause | Động từ | /kɔ:z/ | gây ra |
| similar | Tính từ | /’similə/ | giống nhau, tương tự |
| petroleum | Danh từ | /pə’trouliəm/ | dầu mỏ |
| firewood | Danh từ | /’faiəwud/ | củi |
| plant | Danh từ | /plɑːnt/ | thực vật |
| growth | Danh từ | /ɡrəʊθ/ | sự phát triển, sự gia tăng |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 10: Các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng (Endangered Species)
Vấn đề bảo vệ các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng là một thách thức toàn cầu. Việc tìm hiểu về chủ đề này không chỉ nâng cao ý thức về môi trường mà còn trang bị cho bạn các từ vựng tiếng Anh lớp 12 cần thiết để thảo luận về đa dạng sinh học, bảo tồn và tác động của con người lên thế giới tự nhiên. Danh sách từ vựng dưới đây sẽ cung cấp các thuật ngữ liên quan đến các loài động vật quý hiếm và nỗ lực bảo vệ chúng.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Từ loại | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| bared teeth | Cụm danh từ | /bɛrd tiːθ/ | răng hở |
| be driven to the verge of | Cụm từ | /biː ˈdrɪvən tuː ðə vɜrdʒ ʌv/ | bị đẩy đến bờ của….. |
| biologist | Danh từ | /bai’ɔlədʒist/ | nhà sinh vật học |
| deforestation | Danh từ | /di,fɔris’tei∫n/ | sự phá rừng |
| derive | Động từ | /di’raiv/ | bắt nguồn từ |
| enact | Động từ | /ɪˈnækt/ | ban hành (đạo luật) |
| gorilla | Danh từ | /gə’rilə/ | con khỉ đột |
| habitat | Danh từ | /ˈhæbɪtæt/ | môi trường sống,chỗ ở (người) |
| leopard | Danh từ | /’lepəd/ | con báo |
| parrot | Danh từ | /ˈpærət/ | con vẹt |
| reserve | Động từ | /ri’zə:v/ | dự trữ |
| rhinoceros | Danh từ | /rai’nɔsərəs/ | con tê giác |
| sociable | Tính từ | /’sou∫əbl/ | dễ gần gũi, hoà đồng |
| urbanization | Danh từ | /,ə:bənai’zei∫n/ | sự đô thị hoá |
| vulnerable | Tính từ | /’vʌlnərəbl/ | dễ bị tổn thương |
| wildlife | Danh từ | /’waildlaif/ | động vật hoang dã |
| worm | Danh từ | /wə:m/ | sâu, trùng |
| endanger | Động từ | /in’deindʒə(r)/ | gây nguy hiểm |
| extinction | Danh từ | /ɪkˈstɪŋkʃn/ | diệt chủng |
| globe | Danh từ | /gloub/ | toàn cầu |
| damage | Động từ | /ˈdæmɪdʒ/ | sự thiệt hại |
| contaminate | Động từ | /kənˈtæmɪneɪt/ | làm bẩn, làm nhiễm (bệnh) |
| fertile | Tính từ | /’fə:tail/ | màu mỡ |
| awareness | Danh từ | /əˈweənəs/ | nhận thức về ai/cái gì |
| conservation | Danh từ | /,kɔnsə:’vei∫n/ | sự bảo tồn |
| survive | Động từ | /sə’vaiv/ | sống sót; còn lại |
| develop | Động từ | /di’veləp/ | phát triển |
| essential | Tính từ | /ɪˈsen.ʃəl/ | yếu tố cần thiết |
| project | Danh từ | /’prədʒekt/ | dự án, kế hoạch |
| fashionable | Tính từ | /ˈfæʃ.ən.ə.bəl/ | lịch sự, sang trọng |
| livelihood | Danh từ | /’laivlihud/ | cách kiếm sống |
| numerous | Tính từ | /’nju:mərəs/ | đông đảo |
| poach | Động tù | /pout∫/ | săn trộm, xâm phạm |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 11: Sách (Books)
Sách là kho tàng tri thức vô giá, là người bạn đồng hành của mỗi người trên con đường học vấn. Chủ đề sách không chỉ giới thiệu các thể loại văn học mà còn khuyến khích niềm đam mê đọc sách. Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh lớp 12 liên quan đến sách, từ cách thưởng thức một cuốn sách đến các lợi ích mà sách mang lại cho tâm hồn và trí tuệ.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| chew | Động từ | /t∫u:/ | nhai |
| digest | Động từ | /’daidʒest/ | tiêu hoá |
| fascinating | Tính từ | /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ | hấp dẫn,quyến rũ |
| personality | Danh từ | /ˌpɜːsəˈnæləti/ | tính cách,lịch thiệp |
| swallow | Động từ | /’swɔlou/ | ngụm |
| reunite | Động từ | /,ri:ju:’nait/ | đoàn tụ |
| taste | Động từ | /teist/ | nếm |
| unnoticed | Động từ | /,ʌn’noutist/ | không để ý thấy |
| wilderness | Danh từ | /’wildənis/ | vùng hoang dã |
| literature | Danh từ | /’litrət∫ə/ | văn học |
| advantage | Danh từ | /əd’vɑ:ntidʒ/ | lợi thế |
| discovery | Danh từ | /dis’kʌvəri/ | sự khám phá ra |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 12: Thể thao dưới nước (Water Sports)
Thể thao dưới nước mang lại sự sảng khoái và thách thức, là một trong những hoạt động giải trí phổ biến. Từ bơi lội đến lặn biển hay lướt ván, mỗi môn đều có những thuật ngữ đặc trưng. Việc nắm vững các từ vựng tiếng Anh lớp 12 trong chủ đề này giúp bạn mô tả các hoạt động, thiết bị và quy tắc liên quan đến các môn thể thao dưới nước.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| canoeing | Danh từ | /kəˈnuːɪŋ/ | môn đi thuyền |
| cap | Danh từ | /kæp/ | mũ lưỡi trai |
| eject | Động từ | /i:’dʒekt/ | tống ra |
| foul | Danh từ | /faul/ | phạm luật,sai sót |
| scuba-diving | Danh từ | /ˈskuːbə daɪvɪŋ/ | lặn có bình khí |
| synchronized swimming | Danh từ | /ˈsɪŋkrənaɪz ˈswɪm.ɪŋ/ | bơi nghệ thuật |
| tie | Danh từ | /taɪ/ | trận hoà |
| vertical | Tính từ | /ˈvɜːtɪkl/ | phương thẳng đứng |
| windsurfing | Danh từ | /ˈwɪndˌsɝː.fɪŋ/ | môn lướt ván buồn |
| water polo | Danh từ | /ˈwɔtər ˈpoʊloʊ/ | môn bóng nước |
| cross-bar | Danh từ | /krɔs bɑr/ | xà ngang |
| goalkeeper | Danh từ | /ˈɡəʊlkiːpə(r)/ | thủ môn |
| sprint | Động từ | /sprɪnt/ | chạy hết tốc lực |
| defensive | Tính từ | /di’fensiv/ | để phòng thủ |
| penalize | Động từ | /ˈpiːnəlaɪz/ | phạt |
| overtime | Trạng từ | /ˈəʊvətaɪm/ | quá giờ |
| referee | Danh từ | /,refə’ri:/ | trọng tài |
| commit | Động từ | /kə’mit/ | vi phạm |
| sail | Động từ | /seil/ | lướt |
| bend | Động từ | /bend/ | cúi xuống |
| set | Động từ | /set/ | lặn |
| conduct | Động từ | /kənˈdʌkt/ | hướng dẫn |
| postman | Danh từ | /ˈpəʊstmən/ | người đưa thư |
| castle | Danh từ | /’kɑ:sl/ | lâu đài |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 13: Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 22 (The 22nd Sea Games)
Sự kiện thể thao khu vực như SEA Games luôn thu hút sự chú ý lớn, mang đến không khí hào hứng và tinh thần đoàn kết. Để có thể theo dõi và hiểu các tin tức, bình luận về sự kiện này, việc nắm vững các từ vựng tiếng Anh lớp 12 liên quan là rất cần thiết. Phần này sẽ cung cấp các thuật ngữ về các môn thi đấu, thành tích và tinh thần thể thao.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| clear | Động từ | /klɪə(r)/ | nhảy qua |
| composed | Động từ | /kəm’pouz/ | gồm có; bao gồm |
| countryman | Danh từ | /’kʌntrimən/ | người đồng hương |
| deal | Danh từ | /diːl/ | sự thoả thuận |
| enthusiast | Danh từ | /in’ju:ziỉst/ | người say mê |
| defend | Động từ | /di’fend/ | bảo vệ |
| milkmaid | Danh từ | /’milkmeid/ | cô gái vắt sữa |
| outstanding | Tính từ | /aʊtˈstændɪŋ/ | xuất sắc, nổi bật |
| overwhelming | Tính từ | /ˌəʊvəˈwelmɪŋ/ | lớn,vĩ đại |
| podium | Danh từ | /’poudiəm/ | bục danh dự |
| pole vaulting | Danh từ | /pəʊl ˈvɔːltɪŋ/ | nhảy sào |
| precision | Danh từ | /pri’siʒn/ | độ chính xác |
| rival | Danh từ | /’raivəl/ | đối thủ |
| scoreboard | Danh từ | /ˈskɔːbɔːd/ | bảng điểm |
| title | Danh từ | /’taitl/ | danh hiệu, tư cách, đầu đề |
| spirit | Danh từ | /ˈspɪrɪt/ | tinh thần |
| peace | Danh từ | /pi:s/ | hoà bình |
| solidarity | Danh từ | /ˌsɒlɪˈdærəti/ | đoàn kết |
| co-operation | Danh từ | /kou,ɔpə’rei∫n/ | sự hợp tác |
| development | Danh từ | /di’veləpmənt/ | phát triển |
| wrestling | Danh từ | /ˈreslɪŋ/ | môn đấu vật |
| basketball | Danh từ | /’bɑ:skitbɔ:l/ | bóng rổ |
| volleyball | Danh từ | /’vɔlibɔ:l/ | bóng chuyền |
| badminton | Danh từ | /ˈbædmɪntən/ | xổ sống |
| body-building | Danh từ | /ˈbɑdi ˈbɪldɪŋ/ | thể dục thể hình |
| athlete | Danh từ | /ˈæθliːt/ | lực sĩ,vận động viên |
| energetic | Tính từ | /,enə’dʒetik/ | mạnh mẽ |
| propose | Động từ | /prə’pouz/ | đề nghị |
| rank | Động từ | /ræŋk/ | xếp vị trí |
| host | Danh từ | /həʊst/ | chủ nhà |
| pullover | Danh từ | /pulouvə/ | áo len chui đầu |
| disease | Danh từ | /di’zi:z/ | căn bệnh |
| acknowledge | Động từ | /ək’nɔlidʒ/ | thừa nhận |
| improve | Động từ | /im’pru:v/ | cải tiến, cải thiện |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 14: Các tổ chức quốc tế (International Organizations)
Thế giới ngày càng trở nên kết nối, và các tổ chức quốc tế đóng vai trò quan trọng trong việc giải quyết các vấn đề toàn cầu. Để hiểu sâu hơn về những nỗ lực hợp tác quốc tế, việc trang bị từ vựng tiếng Anh lớp 12 về chủ đề này là không thể thiếu. Danh sách dưới đây bao gồm các thuật ngữ liên quan đến các cơ quan, mục tiêu và hoạt động của các tổ chức quốc tế.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| appeal | Động từ | /ə’pi:l/ | kêu gọi |
| dedicated | Tính từ | /’dedikeitid/ | tận tụy, cống hiến |
| disaster-stricken | Tính từ | /dɪˈzɑːstə(r) ˈstrɪkən/ | bị thiên tai tàn phá |
| epidemic | Danh từ | /,epi’demik/ | bệnh dịch |
| hesitation | Danh từ | /,hezi’tei∫n/ | sự do dự |
| initiate | Động từ | /ɪˈnɪʃieɪt/ | khởi đầu |
| tsunami | Danh từ | /tsu’na:mi/ | sóng thần |
| wash away | Cụm giới từ | /wɑʃ əˈweɪ/ | quét sạch |
| wounded | Tính từ | /’wu:ndid/ | bị thương |
| soldier | Danh từ | /’souldʒə/ | người lính |
| delegate | Danh từ | /ˈdelɪɡət/ | người đại diện |
| convention | Danh từ | /kən’ven∫n/ | hiệp định |
| federation | Danh từ | /,fedə’rei∫n/ | liên đoàn |
| emergency | Danh từ | /i’mə:dʒensi/ | sự khẩn cấp |
| temporary | Tính từ | /’temprəri/ | tạm thời,lâm thời |
| headquarters | Danh từ | /’hed’kwɔ:təz/ | sở chỉ huy |
| colleague | Danh từ | /kɔ’li:g/ | bạn đồng nghiệp |
| livelihood | Danh từ | /’laivlihud/ | cách kiếm sống |
| arrest | Động từ | /ə’rest/ | bắt giữ |
| aim | Động từ | /eim/ | nhắm/ đề ra mục tiêu |
| relief | Danh từ | /ri’li:f/ | sự trợ giúp |
| comprise | Động từ | /kəm’praiz/ | gồm có, bao gồm |
| impartial | Tính từ | /im’pɑ:∫əl/ | công bằng, vô tư |
| neutral | Tính từ | /’nju:trəl/ | nước trung lập |
| relieve | Động từ | /ri’li:v/ | an ủi |
| peacetime | Danh từ | /’pi:staim/ | thời bình |
| agency | Danh từ | /’eidʒənsi/ | cơ quan |
| stand for | Cụm động từ | /stænd fɔr/ | là chữ viết tắt của cái gì…, tha thứ |
| stand in | Cụm động từ | /stænd ɪn/ | đại diện cho |
| objective | Tính từ | /ɔb’dʒektiv/ | (thuộc) mục tiêu |
| potential | Tính từ | /pə’ten∫l/ | tiềm năng |
| advocate | Động từ | /ˈædvəkeɪt/ | biện hộ |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 15: Phụ nữ trong xã hội (Woman in Society)
Vai trò của phụ nữ trong xã hội đã trải qua nhiều thay đổi đáng kể qua các thời kỳ lịch sử. Từ những định kiến cũ đến những bước tiến lớn về quyền bình đẳng, chủ đề này mang đến cái nhìn sâu sắc về hành trình của phụ nữ. Các từ vựng tiếng Anh lớp 12 dưới đây sẽ giúp bạn thảo luận về bình đẳng giới, quyền lợi và những đóng góp của phụ nữ trong các lĩnh vực khác nhau.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| age of enlightenment | Danh từ | /eɪdʒ -əv -/ɪnˈlaɪtnmənt / | thời đại khai sáng |
| child-bearing | Danh từ | /’t∫aild,beərɪŋ/ | việc sinh con |
| discriminate | Danh từ | /dis’krimineit/ | phân biệt đối xử |
| home-making | Danh từ | /hoʊmˈmeɪkɪŋ/ | công việc nội trợ |
| intellectual | Tính từ | /,inti’lektjuəl/ | (thuộc) trí tuệ |
| involvement | Danh từ | /in’vɔlvmənt/ | sự tham gia |
| look down upon | Cụm giới từ | /lʊk – daʊn – əˈpɒn/ | coi thường,khinh rẻ |
| lose contact with | Cụm giới từ | /luːz ˈkɒntækt wɪð / | mất liên lạc với |
| lose one’s temper | Cụm giới từ | /luːz wʌnz ˈtɛmpər/ | nổi giận, cáu |
| neglect | Động từ | /ni’glekt/ | sao lãng, bỏ bê |
| nonsense | Danh từ | /’nɔnsəns/ | lời nói vô lư |
| philosopher | Danh từ | /fi’lɔsəfə(r)/ | nhà triết học |
| pioneer | Danh từ | /,paiə’niə(r)/ | người tiên phong |
| rear | Động từ | /riə/ | nuôi dưỡng |
| rubbish | Danh từ | /’rʌbi∫/ | chuyện nhảm nhí, rác rưởi |
| struggle | Danh từ | /’strʌgl/ | sự đấu tranh |
| role | Danh từ | /roul/ | vai trò |
| limit | Danh từ | /’limit/ | giới hạn, hạn chế |
| throughout | Trạng từ | /θruːˈaʊt/ | suốt |
| civilization | Danh từ | /,sivəlai’zei∫n/ | nền văn minh |
| deep-seated | Tính từ | /di:p’si:tid/ | ăn sâu, lâu đời |
| doubt | Động từ | /daut/ | nghi ngờ |
| legal | Tính từ | /’li:gəl/ | hợp pháp |
| control | Động từ | /kən’troul/ | có quyền hành |
| deny | Động từ | /di’nai / | phủ nhận |
| argue | Động từ | /’ɑ:gju:/ | cãi nhau;tranh cãi |
| vote | Động từ | /vout/ | bầu,bỏ phiếu,biểu quyết |
| accord | Động từ | /ə’kɔ:d/ | chấp nhận |
| prohibit | Động từ | /prə’hibit/ | ngăn cấm |
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 16: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (The Associations of Southeast Asian Nations)
ASEAN là một tổ chức khu vực quan trọng, đóng góp vào sự phát triển và ổn định của Đông Nam Á. Để hiểu rõ hơn về vai trò, mục tiêu và các hoạt động của ASEAN, việc nắm vững các từ vựng tiếng Anh lớp 12 chuyên ngành là rất hữu ích. Phần này cung cấp các thuật ngữ liên quan đến kinh tế, chính trị, văn hóa và xã hội trong khối ASEAN.
| Từ vựng tiếng Anh lớp 12 | Loại từ | Phiên âm | Ý nghĩa |
|---|---|---|---|
| Buddhism | Danh từ | /’budizm/ | đạo Phật |
| Catholicism | Danh từ | /kə’ɔlisizm/ | đạo Thiên chúa |
| christianity | Danh từ | /ˌkrɪstiˈænəti/ | đạo Cơ- đốc |
| Islam | Danh từ | /iz’lɑ:m/ | đạo Hồi |
| justice | Danh từ | /’dʒʌstis/ | sự công bằng |
| currency | Danh từ | /’kʌrənsi/ | đơn vị tiền tệ |
| diverse | Động từ | /dɪˈvɝːs/ | gồm nhiều loại khác nhau |
| forge | Động từ | /fɔ:dʒ/ | tạo dựng |
| namely | Trạng từ | /ˈneɪmli/ | cụ thể là; ấy là |
| realization | Danh từ | /,riəlai’zei∫n/ | sự thực hiện |
| series | Lượng từ | /’siəri:z/ | loạt,chuỗi |
| socio-economic | Tính từ | /ˌsoʊ.si.oʊˌiː.kəˈnɑː.mɪk/ | thuộc kinh tế xã hội |
| vision | Danh từ | /’viʒn/ | tầm nhìn rộng |
| accelerate | Động từ | /ək’seləreit/ | thúc đẩy,đẩy nhanh |
| stability | Danh từ | /stə’biləti/ | sự ổn định |
| thus | Từ nối | /ðʌs/ | như vậy, như thế |
| integration | Danh từ | /,inti’grei∫n/ | sự hoà nhập,hội nhập |
| culture | Danh từ | /’kʌlt∫ə/ | văn hoá |
| average | Tính từ | /ˈævərɪdʒ/ | trung bình |
| adopt | Động từ | /əˈdɒpt/ | kế tục, chấp nhận, thông qua |
| lead | Động từ | /li:d/ | lãnh đạo |
| enterprise | Danh từ | /’entəpraiz/ | công trình, sự nghiệp |
| GDP ( Gross Domestic Product) | Danh từ | /ɡroʊs dəˈmɛstɪk ˈprɑdʌkt/ | tổng sản lượng nội địa |
Mẹo học Từ vựng tiếng Anh lớp 12 hiệu quả cho kỳ thi
Việc học và ghi nhớ một lượng lớn từ vựng tiếng Anh lớp 12 có thể là một thách thức, nhưng với những phương pháp phù hợp, bạn hoàn toàn có thể chinh phục được. Thay vì chỉ học thuộc lòng, hãy áp dụng các mẹo sau để tối ưu hóa quá trình học của mình. Đầu tiên, việc học từ vựng theo ngữ cảnh là cực kỳ quan trọng. Khi bạn học một từ mới, hãy tìm hiểu cách nó được sử dụng trong câu, trong các cụm từ hoặc thành ngữ. Điều này giúp bạn hiểu sâu sắc hơn về ý nghĩa và cách dùng của từ, thay vì chỉ biết định nghĩa đơn lẻ. Bạn có thể tự đặt câu với từ mới hoặc tìm các ví dụ trong sách, báo, phim ảnh.
Thứ hai, sử dụng các ứng dụng học từ vựng hoặc flashcards điện tử. Các công cụ này thường tích hợp tính năng ôn tập thông minh, giúp bạn lặp lại từ vựng theo chu kỳ nhất định để củng cố trí nhớ dài hạn. Việc tạo ra các thẻ flashcard hai mặt (một mặt tiếng Anh, một mặt tiếng Việt kèm ví dụ) cũng là một cách hiệu quả để kiểm tra lại bản thân một cách nhanh chóng. Hãy biến việc học từ vựng trở thành một hoạt động vui vẻ và tương tác, thay vì chỉ là nghĩa vụ.
Cuối cùng, hãy thường xuyên thực hành và ứng dụng từ vựng tiếng Anh lớp 12 vào các kỹ năng khác như nghe, nói, đọc, viết. Đọc sách báo tiếng Anh, xem phim không phụ đề, nghe podcast hoặc tham gia các câu lạc bộ tiếng Anh để luyện nói là những cách tuyệt vời để từ vựng “thấm” vào bạn một cách tự nhiên. Khi bạn sử dụng từ vựng thường xuyên trong các tình huống thực tế, chúng sẽ trở thành một phần của vốn từ tích cực của bạn, giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp và đạt kết quả cao trong các kỳ thi.
Những Chủ Đề Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Thường Gặp Trong Đề Thi THPT Quốc Gia
Kỳ thi THPT Quốc gia luôn là một cột mốc quan trọng, và việc chuẩn bị từ vựng tiếng Anh lớp 12 cho các chủ đề thường gặp sẽ giúp bạn tối ưu hóa hiệu quả ôn tập. Dựa trên cấu trúc đề thi và chương trình học, một số chủ đề nổi bật thường xuyên xuất hiện, đòi hỏi học sinh phải có vốn từ vững chắc.
Các chủ đề về gia đình và quan hệ xã hội luôn là trọng tâm, bao gồm các từ liên quan đến cấu trúc gia đình, vai trò của từng thành viên, trách nhiệm và cách giao tiếp trong các mối quan hệ. Ví dụ như các từ mô tả sự hỗ trợ, sự chia sẻ, hay các vấn đề như xung đột và hòa giải. Kế đến, giáo dục là một chủ đề lớn, bao gồm cả giáo dục phổ thông và đại học. Học sinh cần nắm vững từ vựng về các cấp học, chương trình giảng dạy, kỳ thi, các loại trường, và đời sống sinh viên. Các khái niệm như “compulsory education” (giáo dục bắt buộc) hay “higher education” (giáo dục đại học) là rất cần thiết.
Ngoài ra, các vấn đề về môi trường và xã hội như biến đổi khí hậu, bảo vệ động vật hoang dã, đa dạng văn hóa, và cải cách kinh tế cũng là những lĩnh vực quan trọng. Bạn cần biết các từ liên quan đến ô nhiễm, tuyệt chủng, bảo tồn, hội nhập kinh tế, và các vấn đề xã hội khác. Cuối cùng, các chủ đề về nghề nghiệp tương lai và cuộc sống trong tương lai cũng thường xuất hiện, đòi hỏi vốn từ vựng về các ngành nghề, kỹ năng cần thiết, xu hướng công nghệ và những kỳ vọng về một thế giới hiện đại. Việc nắm chắc các từ khóa ngữ nghĩa và từ đồng nghĩa trong từng chủ đề sẽ giúp bạn linh hoạt hơn khi đối mặt với các dạng bài thi khác nhau.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQs) về Từ vựng tiếng Anh lớp 12
Câu hỏi 1: Tại sao từ vựng tiếng Anh lớp 12 lại quan trọng cho kỳ thi THPT Quốc gia?
Từ vựng tiếng Anh lớp 12 là yếu tố then chốt vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng hiểu và làm bài của thí sinh. Khoảng 40-50% số điểm trong đề thi thường liên quan đến từ vựng và ngữ pháp. Nắm vững từ vựng giúp bạn giải quyết các dạng bài như điền từ vào chỗ trống, đọc hiểu, tìm lỗi sai, và viết lại câu một cách hiệu quả hơn.
Câu hỏi 2: Có cách nào để ghi nhớ nhiều từ vựng tiếng Anh lớp 12 một cách hiệu quả không?
Để ghi nhớ từ vựng tiếng Anh lớp 12 hiệu quả, bạn nên học theo ngữ cảnh thay vì học thuộc lòng từng từ. Hãy kết hợp từ mới vào các câu ví dụ, tạo flashcards, sử dụng ứng dụng học từ vựng, và thường xuyên ôn tập định kỳ. Liên kết từ mới với hình ảnh, âm thanh hoặc các câu chuyện cá nhân cũng giúp củng cố trí nhớ.
Câu hỏi 3: Nên ôn tập từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo chủ đề hay theo bài học?
Cả hai phương pháp đều có lợi. Học theo bài học giúp bạn bám sát chương trình sách giáo khoa. Tuy nhiên, ôn tập từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo chủ đề (như gia đình, môi trường, giáo dục) sẽ hiệu quả hơn cho kỳ thi THPT Quốc gia, vì các đề thi thường tập trung vào các chủ đề rộng. Việc này giúp bạn xây dựng một vốn từ vựng có hệ thống và dễ dàng ứng dụng vào các bài luận hoặc bài đọc hiểu tổng hợp.
Câu hỏi 4: Có cần học tất cả từ vựng tiếng Anh lớp 12 trong sách giáo khoa không?
Bạn nên cố gắng học càng nhiều từ vựng tiếng Anh lớp 12 càng tốt, đặc biệt là những từ xuất hiện trong các bài đọc, nghe và các bài tập trọng tâm của sách giáo khoa. Tuy nhiên, quan trọng hơn là phải hiểu sâu sắc cách sử dụng của những từ đó, chứ không chỉ là số lượng. Ưu tiên những từ xuất hiện thường xuyên trong đề thi minh họa và các bài tập luyện thi.
Việc ôn luyện và nắm vững từ vựng tiếng Anh lớp 12 là một hành trình đòi hỏi sự kiên trì và phương pháp đúng đắn. Với tổng hợp đầy đủ các từ vựng theo từng đơn vị bài học cùng những mẹo học hiệu quả được chia sẻ, Edupace tin rằng bạn đã có trong tay công cụ đắc lực để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia. Hãy biến việc học từ vựng thành niềm vui, ứng dụng chúng vào thực tế và bạn sẽ thấy sự tiến bộ rõ rệt trong khả năng tiếng Anh của mình.




